Đăng nhập đăng ký

Quy đổi 0.001 ZEC sang USD

1 ZEC = 1.240,15$ US Dollar
1,00$ USD US Dollar  = 0,0008064 ZEC

USD Mua ZEC

ZEC
USD
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
1 ZEC = 1.240,15$ USD
Nạp tiền
Giá trị hiện tại của 0.001 ZEC là 1,24$ USD. Trong 7 ngày qua, giá ZEC đã đi theo xu hướng tăng, kéo theo sức mua tăng lên. Giá 0.001/ZEC theo USD luôn được các trader và nhà đầu tư theo dõi sát sao, vì tỷ giá này giúp đánh giá biến động thị trường cũng như tâm lý thị trường. Với mức giá hiện tại, 1 USD có thể đổi được khoảng 0,0008064 ZEC, chưa bao gồm phí nền tảng hoặc phí đào (mining fee).

Để hiểu rõ hơn sức mua thực tế đằng sau tỷ giá ZEC sang USD, bạn có thể hình dung qua các khoản chi tiêu hằng ngày. Khi tính theo USD, Xăng (1 lít) tương đương khoảng 0,0008124 ZEC, Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế) tương đương khoảng 3,48 ZEC, và Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) tương đương khoảng 0,009676 ZEC.

Sức mua của 0.001ZEC

USD
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
Phân loại
Hàng hóa
Giá trung bình
Phạm vi
Số lượng sức mua
Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
20,00$
12,00$
40,00$
0,06201
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
80,00$
50,00$
150,00$
0,01550
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
12,00$
10,00$
15,00$
0,1033
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
6,00$
4,00$
10,00$
0,2067
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
8,00$
5,00$
11,00$
0,1550
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
2,70$
2,00$
4,73$
0,4592
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
2,13$
1,50$
3,60$
0,5819
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
5,47$
3,21$
9,75$
0,2268
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
1,06$
0,7370$
2,29$
1,17
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
3,64$
2,03$
7,70$
0,3405
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
4,31$
1,99$
8,72$
0,2876
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
13,00$
6,61$
26,46$
0,09543
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
2,31$
1,00$
3,99$
0,5369
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
15,00$
9,00$
25,00$
0,08268
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
2,08$
1,71$
4,26$
0,5970
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
3,72$
1,58$
7,00$
0,3336
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
10,50$
8,69$
16,00$
0,1181
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
12,37$
5,73$
22,05$
0,1003
Thị trường
Táo (1 kg)
5,27$
2,20$
8,82$
0,2355
Thị trường
Cam (1 kg)
4,42$
2,14$
11,02$
0,2807
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
2,89$
1,10$
6,61$
0,4297
Thị trường
Xà lách (1 cây)
2,26$
1,39$
3,25$
0,5498
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
4,58$
2,03$
8,82$
0,2710
Thị trường
Cà chua (1 kg)
4,91$
2,16$
8,93$
0,2526
Thị trường
Chuối (1 kg)
1,68$
1,10$
5,28$
0,7384
Thị trường
Hành tây (1 kg)
3,07$
1,76$
6,59$
0,4040
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
17,21$
10,98$
26,46$
0,07208
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
2,40$
1,50$
4,00$
0,5167
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
65,00$
35,00$
140,00$
0,01908
Giao thông
Xăng (1 lít)
1,01$
0,7427$
1,52$
1,23
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
35.535,00$
26.206,60$
36.998,00$
0,00003490
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
3,50$
2,60$
6,00$
0,3543
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
1,85$
1,37$
3,11$
0,6686
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
30,00$
24,00$
45,00$
0,04134
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
25.986,82$
25.000,00$
28.710,40$
0,00004772
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
1.647,16$
1.046,00$
4.395,32$
0,0007529
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
1.339,53$
880,00$
3.033,33$
0,0009258
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
2.657,08$
1.650,00$
9.242,19$
0,0004667
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
2.201,42$
1.433,00$
5.461,43$
0,0005633
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
218,25$
133,00$
400,00$
0,005682
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
73,48$
50,00$
110,00$
0,01688
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
61,75$
30,00$
110,00$
0,02008
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
45,26$
20,00$
127,50$
0,02740
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
22,79$
10,00$
92,67$
0,05443
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
15,00$
11,00$
23,00$
0,08268
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
53,71$
29,99$
88,86$
0,02309
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
43,06$
25,00$
70,00$
0,02880
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
93,20$
60,00$
140,00$
0,01331
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
115,43$
65,00$
200,00$
0,01074
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
3.315,25$
1.540,48$
18.759,46$
0,0003741
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
2.630,11$
1.284,11$
8.999,92$
0,0004715
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
4.315,93$
--
0,0002873
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
6,21$
5,94$
7,00$
0,1996
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
1.449,27$
854,00$
3.365,67$
0,0008557
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
25.478,31$
15.000,00$
60.588,57$
0,00004867

Nguồn dữ liệu: Numbeo, Cập nhật lần cuối: 2026-09-01

Số lượng hàng hóa có thể mua được với 0.001 ZEC