Đăng nhập đăng ký
BTCC/ Giá tiền điện tử / Zcash giá / ZEC to Hong Kong Dollar

Quy đổi 0.002 ZEC sang HKD

1 ZEC = 8.785,38HK$ Hong Kong Dollar
1,00HK$ HKD Hong Kong Dollar  = 0,0001138 ZEC

HKD Mua ZEC

ZEC
HKD
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
1 ZEC = 8.785,38HK$ HKD
Nạp tiền
Giá trị hiện tại của 0.002 ZEC là 17,57HK$ HKD. Trong 7 ngày qua, giá ZEC đã đi theo xu hướng tăng, kéo theo sức mua tăng lên. Giá 0.002/ZEC theo HKD luôn được các trader và nhà đầu tư theo dõi sát sao, vì tỷ giá này giúp đánh giá biến động thị trường cũng như tâm lý thị trường. Với mức giá hiện tại, 1 HKD có thể đổi được khoảng 0,0001138 ZEC, chưa bao gồm phí nền tảng hoặc phí đào (mining fee).

Để hiểu rõ hơn sức mua thực tế đằng sau tỷ giá ZEC sang HKD, bạn có thể hình dung qua các khoản chi tiêu hằng ngày. Khi tính theo HKD, Xăng (1 lít) tương đương khoảng 0,003564 ZEC, Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế) tương đương khoảng 2,81 ZEC, và Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) tương đương khoảng 0,005691 ZEC.

Sức mua của 0.002ZEC

HKD
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
Phân loại
Hàng hóa
Giá trung bình
Phạm vi
Số lượng sức mua
Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
65,00HK$
45,00HK$
100,00HK$
0,2703
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
500,00HK$
300,00HK$
750,00HK$
0,03514
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
50,00HK$
45,00HK$
55,00HK$
0,3514
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
57,50HK$
30,00HK$
90,00HK$
0,3056
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
45,00HK$
30,00HK$
70,00HK$
0,3905
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
10,22HK$
7,00HK$
20,00HK$
1,72
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
8,50HK$
6,00HK$
12,00HK$
2,07
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
39,19HK$
20,00HK$
55,00HK$
0,4483
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
23,48HK$
15,00HK$
35,00HK$
0,7483
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
18,13HK$
13,00HK$
40,00HK$
0,9690
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
27,73HK$
12,00HK$
43,20HK$
0,6337
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
208,00HK$
80,00HK$
500,00HK$
0,08448
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
13,92HK$
8,00HK$
20,00HK$
1,26
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
130,00HK$
90,00HK$
200,00HK$
0,1352
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
15,26HK$
9,00HK$
25,00HK$
1,15
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
17,06HK$
12,00HK$
20,00HK$
1,03
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
105,00HK$
100,00HK$
120,00HK$
0,1673
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
66,22HK$
30,00HK$
140,00HK$
0,2653
Thị trường
Táo (1 kg)
33,49HK$
13,00HK$
60,00HK$
0,5247
Thị trường
Cam (1 kg)
36,18HK$
20,00HK$
55,12HK$
0,4857
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
24,81HK$
12,00HK$
40,00HK$
0,7083
Thị trường
Xà lách (1 cây)
12,08HK$
5,00HK$
20,00HK$
1,45
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
17,33HK$
10,00HK$
25,00HK$
1,01
Thị trường
Cà chua (1 kg)
26,62HK$
14,00HK$
50,00HK$
0,6602
Thị trường
Chuối (1 kg)
18,59HK$
10,00HK$
30,00HK$
0,9452
Thị trường
Hành tây (1 kg)
25,53HK$
10,00HK$
45,00HK$
0,6883
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
149,71HK$
88,18HK$
200,00HK$
0,1174
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
10,50HK$
10,00HK$
16,00HK$
1,67
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
690,00HK$
460,00HK$
834,00HK$
0,02546
Giao thông
Xăng (1 lít)
31,32HK$
23,36HK$
35,00HK$
0,5611
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
350.000,00HK$
259.800,00HK$
350.000,00HK$
0,00005020
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
29,00HK$
29,00HK$
30,00HK$
0,6059
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
10,50HK$
10,00HK$
12,50HK$
1,67
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
126,00HK$
120,00HK$
160,00HK$
0,1395
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
290.839,23HK$
250.000,00HK$
322.230,00HK$
0,00006041
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
17.632,00HK$
14.000,00HK$
25.000,00HK$
0,0009965
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
13.190,48HK$
10.000,00HK$
17.000,00HK$
0,001332
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
40.333,33HK$
30.000,00HK$
55.000,00HK$
0,0004356
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
26.476,19HK$
20.000,00HK$
40.000,00HK$
0,0006636
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
1.898,06HK$
1.300,00HK$
3.000,00HK$
0,009257
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
171,35HK$
100,00HK$
300,00HK$
0,1025
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
118,88HK$
45,00HK$
250,00HK$
0,1478
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
732,88HK$
300,00HK$
1.080,00HK$
0,02398
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
78,63HK$
50,00HK$
120,00HK$
0,2235
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
107,50HK$
90,00HK$
150,00HK$
0,1634
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
530,77HK$
200,00HK$
800,00HK$
0,03310
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
322,62HK$
160,00HK$
500,00HK$
0,05446
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
634,31HK$
400,00HK$
850,00HK$
0,02770
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
926,47HK$
500,00HK$
1.500,00HK$
0,01897
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
232.038,20HK$
200.000,00HK$
300.000,00HK$
0,00007572
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
140.164,10HK$
107.639,10HK$
200.000,00HK$
0,0001254
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
24.720,60HK$
--
0,0007108
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
3,80HK$
3,00HK$
5,00HK$
4,63
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
8.326,57HK$
4.000,00HK$
12.000,00HK$
0,002110
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
174.980,34HK$
120.000,00HK$
263.300,00HK$
0,0001004

Nguồn dữ liệu: Numbeo, Cập nhật lần cuối: 2026-09-01

Số lượng hàng hóa có thể mua được với 0.002 ZEC