Đăng nhập đăng ký
BTCC/ Giá tiền điện tử / Zcash giá / ZEC to British Pound Sterling

Quy đổi 0.001 ZEC sang GBP

1 ZEC = 915,41£ British Pound Sterling
1,00£ GBP British Pound Sterling  = 0,001092 ZEC

GBP Mua ZEC

ZEC
GBP
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
1 ZEC = 915,41£ GBP
Nạp tiền
Giá trị hiện tại của 0.001 ZEC là 0,9154£ GBP. Trong 7 ngày qua, giá ZEC đã đi theo xu hướng tăng, kéo theo sức mua tăng lên. Giá 0.001/ZEC theo GBP luôn được các trader và nhà đầu tư theo dõi sát sao, vì tỷ giá này giúp đánh giá biến động thị trường cũng như tâm lý thị trường. Với mức giá hiện tại, 1 GBP có thể đổi được khoảng 0,001092 ZEC, chưa bao gồm phí nền tảng hoặc phí đào (mining fee).

Để hiểu rõ hơn sức mua thực tế đằng sau tỷ giá ZEC sang GBP, bạn có thể hình dung qua các khoản chi tiêu hằng ngày. Khi tính theo GBP, Xăng (1 lít) tương đương khoảng 0,001598 ZEC, Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế) tương đương khoảng 2,74 ZEC, và Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) tương đương khoảng 0,008739 ZEC.

Sức mua của 0.001ZEC

GBP
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
Phân loại
Hàng hóa
Giá trung bình
Phạm vi
Số lượng sức mua
Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
16,00£
10,00£
30,00£
0,05721
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
65,00£
50,00£
100,00£
0,01408
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
8,00£
7,00£
9,00£
0,1144
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
5,00£
3,00£
7,00£
0,1831
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
5,00£
3,75£
7,00£
0,1831
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
1,95£
1,20£
3,35£
0,4696
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
1,37£
1,00£
2,50£
0,6696
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
3,59£
2,50£
5,00£
0,2551
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
1,25£
0,8000£
1,80£
0,7314
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
1,26£
0,7500£
2,20£
0,7245
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
3,07£
1,75£
4,74£
0,2985
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
7,24£
3,50£
15,00£
0,1264
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
1,23£
0,6000£
2,00£
0,7441
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
8,00£
6,00£
12,00£
0,1144
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
2,24£
1,21£
3,50£
0,4079
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
2,55£
1,33£
4,04£
0,3589
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
17,75£
14,99£
18,00£
0,05157
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
6,80£
3,60£
10,00£
0,1347
Thị trường
Táo (1 kg)
2,25£
1,00£
3,85£
0,4065
Thị trường
Cam (1 kg)
2,12£
1,00£
4,00£
0,4317
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
1,34£
0,6000£
2,20£
0,6844
Thị trường
Xà lách (1 cây)
0,9095£
0,6000£
1,30£
1,01
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
1,66£
1,00£
3,00£
0,5519
Thị trường
Cà chua (1 kg)
2,55£
1,00£
4,44£
0,3589
Thị trường
Chuối (1 kg)
1,23£
0,8000£
3,00£
0,7426
Thị trường
Hành tây (1 kg)
1,19£
0,8500£
2,00£
0,7668
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
11,17£
5,18£
18,00£
0,08196
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
2,50£
2,00£
4,00£
0,3662
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
77,36£
50,00£
186,00£
0,01183
Giao thông
Xăng (1 lít)
1,46£
1,35£
1,57£
0,6257
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
28.895,00£
28.285,00£
28.895,00£
0,00003168
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
4,00£
3,00£
5,00£
0,2289
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
1,70£
1,12£
3,00£
0,5385
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
20,00£
15,00£
40,00£
0,04577
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
30.602,15£
30.505,00£
31.014,55£
0,00002991
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
1.005,93£
628,00£
2.182,14£
0,0009100
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
821,39£
588,80£
1.738,46£
0,001114
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
1.641,40£
1.100,00£
4.076,67£
0,0005577
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
1.313,16£
900,00£
2.793,75£
0,0006971
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
241,57£
150,00£
425,00£
0,003789
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
32,00£
25,00£
42,00£
0,02861
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
13,62£
9,00£
30,00£
0,06720
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
34,58£
20,00£
60,00£
0,02647
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
13,61£
7,00£
22,85£
0,06724
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
10,00£
7,99£
15,00£
0,09154
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
68,30£
30,00£
102,00£
0,01340
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
34,47£
20,00£
50,00£
0,02656
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
76,74£
45,00£
105,00£
0,01193
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
75,79£
45,00£
120,00£
0,01208
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
4.218,81£
2.800,00£
13.553,85£
0,0002170
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
3.301,52£
1.961,11£
5.843,33£
0,0002773
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
2.508,77£
--
0,0003649
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
5,32£
4,34£
5,96£
0,1720
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
1.302,79£
931,67£
2.149,72£
0,0007027
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
17.054,03£
11.948,10£
28.000,00£
0,00005368

Nguồn dữ liệu: Numbeo, Cập nhật lần cuối: 2026-09-01

Số lượng hàng hóa có thể mua được với 0.001 ZEC