Đăng nhập đăng ký

Quy đổi 0.00008 ZEC sang EUR

1 ZEC = 1.066,06€ Euro
1,00€ EUR Euro  = 0,0009380 ZEC

EUR Mua ZEC

ZEC
EUR
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
1 ZEC = 1.066,06€ EUR
Nạp tiền
Giá trị hiện tại của 0.00008 ZEC là 0,08529€ EUR. Trong 7 ngày qua, giá ZEC đã đi theo xu hướng tăng, kéo theo sức mua tăng lên. Giá 0.00008/ZEC theo EUR luôn được các trader và nhà đầu tư theo dõi sát sao, vì tỷ giá này giúp đánh giá biến động thị trường cũng như tâm lý thị trường. Với mức giá hiện tại, 1 EUR có thể đổi được khoảng 0,0009380 ZEC, chưa bao gồm phí nền tảng hoặc phí đào (mining fee).

Để hiểu rõ hơn sức mua thực tế đằng sau tỷ giá ZEC sang EUR, bạn có thể hình dung qua các khoản chi tiêu hằng ngày. Khi tính theo EUR, Xăng (1 lít) tương đương khoảng 0,001732 ZEC, Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế) tương đương khoảng 2,28 ZEC, và Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) tương đương khoảng 0,01126 ZEC.

Sức mua của 0.00008ZEC

EUR
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
Phân loại
Hàng hóa
Giá trung bình
Phạm vi
Số lượng sức mua
Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
15,00€
10,50€
25,00€
0,005686
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
60,00€
40,00€
100,00€
0,001421
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
12,00€
10,00€
13,00€
0,007107
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
6,00€
4,00€
8,00€
0,01421
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
5,00€
4,00€
8,00€
0,01706
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
2,98€
2,00€
4,14€
0,02858
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
1,89€
1,00€
3,00€
0,04512
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
3,42€
1,50€
5,00€
0,02491
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
1,19€
0,9500€
1,90€
0,07186
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
1,81€
1,00€
4,00€
0,04713
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
3,78€
2,00€
6,00€
0,02254
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
17,41€
8,00€
35,00€
0,004897
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
0,7188€
0,2000€
1,50€
0,1187
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
7,00€
4,00€
12,00€
0,01218
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
2,43€
1,20€
4,00€
0,03504
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
2,83€
1,40€
4,50€
0,03019
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
12,50€
11,00€
14,00€
0,006823
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
12,25€
6,23€
18,00€
0,006962
Thị trường
Táo (1 kg)
2,78€
1,50€
4,00€
0,03072
Thị trường
Cam (1 kg)
2,63€
1,50€
5,00€
0,03239
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
2,01€
1,00€
3,00€
0,04253
Thị trường
Xà lách (1 cây)
1,39€
1,00€
2,00€
0,06147
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
2,33€
1,40€
4,00€
0,03658
Thị trường
Cà chua (1 kg)
3,20€
1,79€
5,00€
0,02663
Thị trường
Chuối (1 kg)
2,08€
1,30€
4,00€
0,04096
Thị trường
Hành tây (1 kg)
2,16€
1,00€
3,70€
0,03940
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
19,18€
10,00€
30,00€
0,004447
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
1,90€
1,50€
2,50€
0,04489
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
52,12€
30,00€
90,80€
0,001636
Giao thông
Xăng (1 lít)
1,85€
1,70€
1,98€
0,04619
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
30.900,00€
30.900,00€
32.000,00€
0.00000276003752778144940.052760
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
4,40€
2,80€
8,00€
0,01938
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
1,90€
1,30€
2,50€
0,04489
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
33,70€
25,00€
41,76€
0,002531
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
31.387,05€
28.900,00€
33.750,00€
0.000002717208654485730.052717
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
768,25€
550,00€
1.394,37€
0,0001110
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
617,16€
450,00€
1.027,83€
0,0001382
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
1.361,32€
900,00€
2.979,44€
0,00006265
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
1.085,29€
750,00€
1.963,75€
0,00007858
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
194,02€
124,67€
318,75€
0,0004396
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
30,17€
21,00€
42,00€
0,002827
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
17,91€
8,00€
31,99€
0,004761
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
32,69€
20,00€
50,00€
0,002609
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
18,53€
10,00€
25,00€
0,004603
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
12,00€
9,00€
15,00€
0,007107
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
90,98€
45,00€
120,00€
0,0009374
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
40,83€
25,00€
60,00€
0,002089
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
94,43€
60,00€
130,00€
0,0009032
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
121,45€
70,00€
180,00€
0,0007022
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
4.879,48€
3.000,00€
12.764,20€
0,00001748
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
3.275,72€
2.000,00€
8.708,71€
0,00002604
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
2.430,88€
--
0,00003508
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
3,78€
3,00€
3,95€
0,02258
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
780,23€
500,00€
1.607,55€
0,0001093
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
10.921,67€
6.000,00€
23.045,97€
0.0000078088044811545970.057808

Nguồn dữ liệu: Numbeo, Cập nhật lần cuối: 2026-09-01

Số lượng hàng hóa có thể mua được với 0.00008 ZEC