Đăng nhập đăng ký

Quy đổi 1 ZEC sang HKD

1 ZEC = 0,003054HK$ Hong Kong Dollar
1,00HK$ HKD Hong Kong Dollar  = 327,44 ZEC

HKD Mua ZEC

ZEC
HKD
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
1 ZEC = 0,003054HK$ HKD
Nạp tiền
Giá trị hiện tại của 1 ZEC là 0,003054HK$ HKD. Trong 7 ngày qua, giá ZEC đã đi theo xu hướng tăng, kéo theo sức mua tăng lên. Giá 1/ZEC theo HKD luôn được các trader và nhà đầu tư theo dõi sát sao, vì tỷ giá này giúp đánh giá biến động thị trường cũng như tâm lý thị trường. Với mức giá hiện tại, 1 HKD có thể đổi được khoảng 327,44 ZEC, chưa bao gồm phí nền tảng hoặc phí đào (mining fee).

Để hiểu rõ hơn sức mua thực tế đằng sau tỷ giá ZEC sang HKD, bạn có thể hình dung qua các khoản chi tiêu hằng ngày. Khi tính theo HKD, Xăng (1 lít) tương đương khoảng 10,25 N ZEC, Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế) tương đương khoảng 8,09 Tr ZEC, và Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) tương đương khoảng 16,37 N ZEC.

Sức mua của 1ZEC

HKD
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
Phân loại
Hàng hóa
Giá trung bình
Phạm vi
Số lượng sức mua
Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
65,00HK$
45,00HK$
100,00HK$
0,00004698
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
500,00HK$
300,00HK$
750,00HK$
0.0000061079626323318280.056107
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
50,00HK$
45,00HK$
55,00HK$
0,00006108
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
57,50HK$
30,00HK$
90,00HK$
0,00005311
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
45,00HK$
30,00HK$
70,00HK$
0,00006787
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
10,22HK$
7,00HK$
20,00HK$
0,0002988
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
8,50HK$
6,00HK$
12,00HK$
0,0003593
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
39,19HK$
20,00HK$
55,00HK$
0,00007792
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
23,48HK$
15,00HK$
35,00HK$
0,0001301
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
18,13HK$
13,00HK$
40,00HK$
0,0001684
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
27,73HK$
12,00HK$
43,20HK$
0,0001101
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
208,00HK$
80,00HK$
500,00HK$
0,00001468
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
13,92HK$
8,00HK$
20,00HK$
0,0002194
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
130,00HK$
90,00HK$
200,00HK$
0,00002349
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
15,26HK$
9,00HK$
25,00HK$
0,0002001
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
17,06HK$
12,00HK$
20,00HK$
0,0001790
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
105,00HK$
100,00HK$
120,00HK$
0,00002909
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
66,22HK$
30,00HK$
140,00HK$
0,00004612
Thị trường
Táo (1 kg)
33,49HK$
13,00HK$
60,00HK$
0,00009119
Thị trường
Cam (1 kg)
36,18HK$
20,00HK$
55,12HK$
0,00008442
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
24,81HK$
12,00HK$
40,00HK$
0,0001231
Thị trường
Xà lách (1 cây)
12,08HK$
5,00HK$
20,00HK$
0,0002529
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
17,33HK$
10,00HK$
25,00HK$
0,0001763
Thị trường
Cà chua (1 kg)
26,62HK$
14,00HK$
50,00HK$
0,0001147
Thị trường
Chuối (1 kg)
18,59HK$
10,00HK$
30,00HK$
0,0001643
Thị trường
Hành tây (1 kg)
25,53HK$
10,00HK$
45,00HK$
0,0001196
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
149,71HK$
88,18HK$
200,00HK$
0,00002040
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
10,50HK$
10,00HK$
16,00HK$
0,0002909
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
690,00HK$
460,00HK$
834,00HK$
0.0000044260598785013250.054426
Giao thông
Xăng (1 lít)
31,32HK$
23,36HK$
35,00HK$
0,00009752
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
350.000,00HK$
259.800,00HK$
350.000,00HK$
0.0000000087256609033311830.088725
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
29,00HK$
29,00HK$
30,00HK$
0,0001053
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
10,50HK$
10,00HK$
12,50HK$
0,0002909
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
126,00HK$
120,00HK$
160,00HK$
0,00002424
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
290.839,23HK$
250.000,00HK$
322.230,00HK$
0.0000000105005824286102750.071050
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
17.632,00HK$
14.000,00HK$
25.000,00HK$
0.00000017320674433790350.061732
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
13.190,48HK$
10.000,00HK$
17.000,00HK$
0.00000023152926945662150.062315
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
40.333,33HK$
30.000,00HK$
55.000,00HK$
0.000000075718545028907020.077571
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
26.476,19HK$
20.000,00HK$
40.000,00HK$
0.00000011534821517892830.061153
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
1.898,06HK$
1.300,00HK$
3.000,00HK$
0.00000160900284688182640.051609
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
171,35HK$
100,00HK$
300,00HK$
0,00001782
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
118,88HK$
45,00HK$
250,00HK$
0,00002569
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
732,88HK$
300,00HK$
1.080,00HK$
0.0000041671244293582320.054167
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
78,63HK$
50,00HK$
120,00HK$
0,00003884
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
107,50HK$
90,00HK$
150,00HK$
0,00002841
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
530,77HK$
200,00HK$
800,00HK$
0.0000057538778420520550.055753
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
322,62HK$
160,00HK$
500,00HK$
0.00000946632262998450.059466
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
634,31HK$
400,00HK$
850,00HK$
0.00000481463208775787050.054814
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
926,47HK$
500,00HK$
1.500,00HK$
0.00000329636078570287030.053296
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
232.038,20HK$
200.000,00HK$
300.000,00HK$
0.0000000131615452413170130.071316
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
140.164,10HK$
107.639,10HK$
200.000,00HK$
0.0000000217886135420300540.072178
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
24.713,41HK$
--
0.000000123575897085564370.061235
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
3,80HK$
3,00HK$
5,00HK$
0,0008047
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
8.326,57HK$
4.000,00HK$
12.000,00HK$
0.00000036677536995438820.063667
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
174.980,34HK$
120.000,00HK$
263.300,00HK$
0.000000017453282447368790.071745

Nguồn dữ liệu: Numbeo, Cập nhật lần cuối: 2026-09-01

Số lượng hàng hóa có thể mua được với 1 ZEC