Đăng nhập đăng ký

Quy đổi 0.5 XTZ sang USD

1 XTZ = 0,2588$ US Dollar
1,00$ USD US Dollar  = 3,86 XTZ

USD Mua XTZ

XTZ
USD
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
1 XTZ = 0,2588$ USD
Nạp tiền
Giá trị hiện tại của 0.5 XTZ là 0,1294$ USD. Trong 7 ngày qua, giá XTZ đã đi theo xu hướng tăng, kéo theo sức mua tăng lên. Giá 0.5/XTZ theo USD luôn được các trader và nhà đầu tư theo dõi sát sao, vì tỷ giá này giúp đánh giá biến động thị trường cũng như tâm lý thị trường. Với mức giá hiện tại, 1 USD có thể đổi được khoảng 3,86 XTZ, chưa bao gồm phí nền tảng hoặc phí đào (mining fee).

Để hiểu rõ hơn sức mua thực tế đằng sau tỷ giá XTZ sang USD, bạn có thể hình dung qua các khoản chi tiêu hằng ngày. Khi tính theo USD, Xăng (1 lít) tương đương khoảng 3,89 XTZ, Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế) tương đương khoảng 16,68 N XTZ, và Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) tương đương khoảng 46,37 XTZ.

Sức mua của 0.5XTZ

USD
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
Phân loại
Hàng hóa
Giá trung bình
Phạm vi
Số lượng sức mua
Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
20,00$
12,00$
40,00$
0,006469
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
80,00$
50,00$
150,00$
0,001617
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
12,00$
10,00$
15,00$
0,01078
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
6,00$
4,00$
10,00$
0,02156
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
8,00$
5,00$
11,00$
0,01617
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
2,70$
2,00$
4,73$
0,04791
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
2,13$
1,50$
3,60$
0,06072
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
5,47$
3,21$
9,75$
0,02366
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
1,06$
0,7370$
2,29$
0,1217
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
3,64$
2,03$
7,70$
0,03550
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
4,31$
1,99$
8,72$
0,02999
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
13,00$
6,61$
26,46$
0,009949
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
2,31$
1,00$
3,99$
0,05602
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
15,00$
9,00$
25,00$
0,008626
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
2,08$
1,71$
4,26$
0,06225
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
3,72$
1,58$
7,00$
0,03478
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
10,50$
8,69$
16,00$
0,01232
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
12,38$
5,80$
22,05$
0,01045
Thị trường
Táo (1 kg)
5,27$
2,20$
8,82$
0,02456
Thị trường
Cam (1 kg)
4,42$
2,14$
11,02$
0,02926
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
2,89$
1,10$
6,61$
0,04484
Thị trường
Xà lách (1 cây)
2,26$
1,40$
3,34$
0,05731
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
4,58$
2,03$
8,82$
0,02825
Thị trường
Cà chua (1 kg)
4,91$
2,16$
8,82$
0,02634
Thị trường
Chuối (1 kg)
1,68$
1,10$
5,28$
0,07698
Thị trường
Hành tây (1 kg)
3,07$
1,76$
6,59$
0,04216
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
17,22$
10,98$
27,22$
0,007515
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
2,40$
1,50$
4,00$
0,05391
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
65,00$
35,00$
140,00$
0,001991
Giao thông
Xăng (1 lít)
1,01$
0,7427$
1,52$
0,1284
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
35.535,00$
26.206,60$
36.998,00$
0.00000364100352136290140.053641
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
3,50$
2,60$
6,00$
0,03697
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
1,85$
1,37$
3,11$
0,06976
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
30,00$
24,00$
45,00$
0,004313
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
25.995,02$
25.000,00$
28.710,40$
0.000004977224028233370.054977
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
1.647,75$
1.046,00$
4.395,32$
0,00007852
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
1.339,88$
880,00$
3.033,33$
0,00009656
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
2.657,42$
1.650,00$
9.242,19$
0,00004869
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
2.201,61$
1.433,00$
5.461,43$
0,00005877
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
218,23$
133,00$
400,00$
0,0005929
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
73,47$
50,00$
110,00$
0,001761
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
61,76$
30,00$
110,00$
0,002095
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
45,30$
20,00$
127,50$
0,002856
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
22,79$
10,00$
92,67$
0,005678
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
15,00$
11,00$
23,00$
0,008626
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
53,76$
29,99$
88,86$
0,002407
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
43,04$
25,00$
70,00$
0,003006
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
93,25$
60,00$
140,00$
0,001387
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
115,54$
65,00$
200,00$
0,001120
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
3.319,03$
1.540,48$
18.759,46$
0,00003898
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
2.630,98$
1.284,11$
8.999,92$
0,00004918
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
4.317,00$
--
0,00002997
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
6,21$
6,00$
7,00$
0,02082
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
1.449,92$
854,00$
3.365,67$
0,00008923
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
25.448,37$
15.000,00$
60.588,57$
0.0000050841396977161810.055084

Nguồn dữ liệu: Numbeo, Cập nhật lần cuối: 2026-09-01

Số lượng hàng hóa có thể mua được với 0.5 XTZ