Đăng nhập đăng ký
BTCC/ Giá tiền điện tử / Tezos giá / XTZ to Hong Kong Dollar

Quy đổi 10 XTZ sang HKD

1 XTZ = 2,02HK$ Hong Kong Dollar
1,00HK$ HKD Hong Kong Dollar  = 0,4944 XTZ

HKD Mua XTZ

XTZ
HKD
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
1 XTZ = 2,02HK$ HKD
Nạp tiền
Giá trị hiện tại của 10 XTZ là 20,22HK$ HKD. Trong 7 ngày qua, giá XTZ đã đi theo xu hướng tăng, kéo theo sức mua tăng lên. Giá 10/XTZ theo HKD luôn được các trader và nhà đầu tư theo dõi sát sao, vì tỷ giá này giúp đánh giá biến động thị trường cũng như tâm lý thị trường. Với mức giá hiện tại, 1 HKD có thể đổi được khoảng 0,4944 XTZ, chưa bao gồm phí nền tảng hoặc phí đào (mining fee).

Để hiểu rõ hơn sức mua thực tế đằng sau tỷ giá XTZ sang HKD, bạn có thể hình dung qua các khoản chi tiêu hằng ngày. Khi tính theo HKD, Xăng (1 lít) tương đương khoảng 15,48 XTZ, Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế) tương đương khoảng 12,22 N XTZ, và Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) tương đương khoảng 24,72 XTZ.

Sức mua của 10XTZ

HKD
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
Phân loại
Hàng hóa
Giá trung bình
Phạm vi
Số lượng sức mua
Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
65,00HK$
45,00HK$
100,00HK$
0,3112
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
500,00HK$
300,00HK$
750,00HK$
0,04045
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
50,00HK$
45,00HK$
55,00HK$
0,4045
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
57,50HK$
30,00HK$
90,00HK$
0,3517
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
45,00HK$
30,00HK$
70,00HK$
0,4494
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
10,22HK$
7,00HK$
20,00HK$
1,98
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
8,50HK$
6,00HK$
12,00HK$
2,38
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
39,19HK$
20,00HK$
55,00HK$
0,5160
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
23,48HK$
15,00HK$
35,00HK$
0,8614
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
18,13HK$
13,00HK$
40,00HK$
1,12
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
27,73HK$
12,00HK$
43,20HK$
0,7294
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
208,00HK$
80,00HK$
500,00HK$
0,09724
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
13,92HK$
8,00HK$
20,00HK$
1,45
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
130,00HK$
90,00HK$
200,00HK$
0,1556
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
15,26HK$
9,00HK$
25,00HK$
1,33
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
17,06HK$
12,00HK$
20,00HK$
1,19
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
105,00HK$
100,00HK$
120,00HK$
0,1926
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
66,22HK$
30,00HK$
140,00HK$
0,3054
Thị trường
Táo (1 kg)
33,49HK$
13,00HK$
60,00HK$
0,6039
Thị trường
Cam (1 kg)
36,18HK$
20,00HK$
55,12HK$
0,5591
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
24,81HK$
12,00HK$
40,00HK$
0,8153
Thị trường
Xà lách (1 cây)
12,08HK$
5,00HK$
20,00HK$
1,67
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
17,33HK$
10,00HK$
25,00HK$
1,17
Thị trường
Cà chua (1 kg)
26,62HK$
14,00HK$
50,00HK$
0,7599
Thị trường
Chuối (1 kg)
18,59HK$
10,00HK$
30,00HK$
1,09
Thị trường
Hành tây (1 kg)
25,53HK$
10,00HK$
45,00HK$
0,7923
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
149,71HK$
88,18HK$
200,00HK$
0,1351
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
10,50HK$
10,00HK$
16,00HK$
1,93
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
690,00HK$
460,00HK$
834,00HK$
0,02931
Giao thông
Xăng (1 lít)
31,32HK$
23,36HK$
35,00HK$
0,6458
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
350.000,00HK$
259.800,00HK$
350.000,00HK$
0,00005779
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
29,00HK$
29,00HK$
30,00HK$
0,6974
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
10,50HK$
10,00HK$
12,50HK$
1,93
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
126,00HK$
120,00HK$
160,00HK$
0,1605
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
290.839,23HK$
250.000,00HK$
322.230,00HK$
0,00006954
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
17.632,00HK$
14.000,00HK$
25.000,00HK$
0,001147
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
13.190,48HK$
10.000,00HK$
17.000,00HK$
0,001533
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
40.333,33HK$
30.000,00HK$
55.000,00HK$
0,0005014
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
26.476,19HK$
20.000,00HK$
40.000,00HK$
0,0007639
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
1.898,06HK$
1.300,00HK$
3.000,00HK$
0,01066
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
171,35HK$
100,00HK$
300,00HK$
0,1180
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
118,88HK$
45,00HK$
250,00HK$
0,1701
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
732,88HK$
300,00HK$
1.080,00HK$
0,02760
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
78,63HK$
50,00HK$
120,00HK$
0,2572
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
107,50HK$
90,00HK$
150,00HK$
0,1881
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
530,77HK$
200,00HK$
800,00HK$
0,03810
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
322,62HK$
160,00HK$
500,00HK$
0,06269
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
634,31HK$
400,00HK$
850,00HK$
0,03188
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
926,47HK$
500,00HK$
1.500,00HK$
0,02183
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
232.038,20HK$
200.000,00HK$
300.000,00HK$
0,00008716
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
140.164,10HK$
107.639,10HK$
200.000,00HK$
0,0001443
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
24.720,60HK$
--
0,0008181
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
3,80HK$
3,00HK$
5,00HK$
5,33
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
8.326,57HK$
4.000,00HK$
12.000,00HK$
0,002429
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
174.980,34HK$
120.000,00HK$
263.300,00HK$
0,0001156

Nguồn dữ liệu: Numbeo, Cập nhật lần cuối: 2026-09-01

Số lượng hàng hóa có thể mua được với 10 XTZ