Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
65,00HK$
8,69 N
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
500,00HK$
1,13 N
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
50,00HK$
11,30 N
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
57,50HK$
9,83 N
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
45,00HK$
12,56 N
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
10,22HK$
55,28 N
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
8,50HK$
66,48 N
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
39,19HK$
14,42 N
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
23,48HK$
24,06 N
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
18,13HK$
31,16 N
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
27,73HK$
20,38 N
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
208,00HK$
2,72 N
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
13,92HK$
40,60 N
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
130,00HK$
4,35 N
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
15,26HK$
37,02 N
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
17,06HK$
33,12 N
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
105,00HK$
5,38 N
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
66,22HK$
8,53 N
Thị trường
Táo (1 kg)
33,49HK$
16,87 N
Thị trường
Cam (1 kg)
36,18HK$
15,62 N
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
24,81HK$
22,78 N
Thị trường
Xà lách (1 cây)
12,08HK$
46,79 N
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
17,33HK$
32,61 N
Thị trường
Cà chua (1 kg)
26,62HK$
21,23 N
Thị trường
Chuối (1 kg)
18,59HK$
30,39 N
Thị trường
Hành tây (1 kg)
25,53HK$
22,14 N
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
149,71HK$
3,77 N
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
10,50HK$
53,81 N
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
690,00HK$
818,90
Giao thông
Xăng (1 lít)
31,32HK$
18,04 N
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
350.000,00HK$
259.800,00HK$
350.000,00HK$
1,61
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
29,00HK$
19,48 N
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
10,50HK$
53,81 N
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
126,00HK$
4,48 N
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
290.839,23HK$
250.000,00HK$
322.230,00HK$
1,94
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
17.632,00HK$
14.000,00HK$
25.000,00HK$
32,05
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
13.190,48HK$
10.000,00HK$
17.000,00HK$
42,84
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
40.333,33HK$
30.000,00HK$
55.000,00HK$
14,01
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
26.476,19HK$
20.000,00HK$
40.000,00HK$
21,34
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
1.898,06HK$
297,69
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
171,35HK$
3,30 N
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
118,88HK$
4,75 N
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
732,88HK$
770,99
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
78,63HK$
7,19 N
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
107,50HK$
5,26 N
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
530,77HK$
1,06 N
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
322,62HK$
1,75 N
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
634,31HK$
890,79
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
926,47HK$
609,89
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
232.038,20HK$
200.000,00HK$
300.000,00HK$
2,44
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
140.164,10HK$
107.639,10HK$
200.000,00HK$
4,03
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
24.717,71HK$
--
22,86
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
3,80HK$
148,88 N
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
8.326,57HK$
67,86
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
174.980,34HK$
120.000,00HK$
263.300,00HK$
3,23