Đăng nhập đăng ký
BTCC/ Giá tiền điện tử / Monero giá / XMR to British Pound Sterling

Quy đổi 0.001 XMR sang GBP

1 XMR = 375,11£ British Pound Sterling
1,00£ GBP British Pound Sterling  = 0,002666 XMR

GBP Mua XMR

XMR
GBP
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
1 XMR = 375,11£ GBP
Nạp tiền
Giá trị hiện tại của 0.001 XMR là 0,3751£ GBP. Trong 7 ngày qua, giá XMR đã đi theo xu hướng giảm, kéo theo sức mua giảm xuống. Giá 0.001/XMR theo GBP luôn được các trader và nhà đầu tư theo dõi sát sao, vì tỷ giá này giúp đánh giá biến động thị trường cũng như tâm lý thị trường. Với mức giá hiện tại, 1 GBP có thể đổi được khoảng 0,002666 XMR, chưa bao gồm phí nền tảng hoặc phí đào (mining fee).

Để hiểu rõ hơn sức mua thực tế đằng sau tỷ giá XMR sang GBP, bạn có thể hình dung qua các khoản chi tiêu hằng ngày. Khi tính theo GBP, Xăng (1 lít) tương đương khoảng 0,003901 XMR, Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế) tương đương khoảng 6,69 XMR, và Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) tương đương khoảng 0,02133 XMR.

Sức mua của 0.001XMR

GBP
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
Phân loại
Hàng hóa
Giá trung bình
Phạm vi
Số lượng sức mua
Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
16,00£
10,00£
30,00£
0,02344
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
65,00£
50,00£
100,00£
0,005771
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
8,00£
7,00£
9,00£
0,04689
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
5,00£
3,00£
7,00£
0,07502
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
5,00£
3,75£
7,00£
0,07502
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
1,95£
1,20£
3,35£
0,1924
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
1,37£
1,00£
2,50£
0,2743
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
3,59£
2,50£
5,00£
0,1046
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
1,25£
0,8000£
1,80£
0,2995
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
1,26£
0,7500£
2,20£
0,2968
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
3,07£
1,75£
4,74£
0,1223
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
7,24£
3,50£
15,00£
0,05181
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
1,23£
0,6000£
2,00£
0,3048
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
8,00£
6,00£
12,00£
0,04689
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
2,25£
1,25£
3,50£
0,1670
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
2,55£
1,40£
4,04£
0,1469
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
17,75£
14,99£
18,00£
0,02113
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
6,80£
3,60£
10,00£
0,05520
Thị trường
Táo (1 kg)
2,25£
1,00£
3,85£
0,1667
Thị trường
Cam (1 kg)
2,12£
1,00£
4,00£
0,1767
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
1,34£
0,6000£
2,20£
0,2799
Thị trường
Xà lách (1 cây)
0,9093£
0,6000£
1,30£
0,4125
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
1,66£
1,00£
3,00£
0,2261
Thị trường
Cà chua (1 kg)
2,55£
1,00£
4,44£
0,1469
Thị trường
Chuối (1 kg)
1,23£
0,8000£
3,00£
0,3044
Thị trường
Hành tây (1 kg)
1,19£
0,8500£
2,00£
0,3141
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
11,17£
5,18£
18,00£
0,03358
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
2,50£
2,00£
4,00£
0,1500
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
77,33£
50,00£
186,00£
0,004851
Giao thông
Xăng (1 lít)
1,46£
1,35£
1,57£
0,2564
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
28.895,00£
28.285,00£
28.895,00£
0,00001298
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
4,00£
3,00£
5,00£
0,09378
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
1,70£
1,12£
3,00£
0,2207
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
20,00£
15,00£
40,00£
0,01876
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
30.602,15£
30.505,00£
31.014,55£
0,00001226
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
1.005,93£
628,00£
2.182,14£
0,0003729
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
821,39£
588,80£
1.738,46£
0,0004567
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
1.641,40£
1.100,00£
4.076,67£
0,0002285
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
1.313,16£
900,00£
2.793,75£
0,0002857
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
241,37£
150,00£
425,00£
0,001554
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
32,00£
25,00£
42,00£
0,01172
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
13,62£
9,00£
30,00£
0,02754
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
34,58£
20,00£
60,00£
0,01085
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
13,61£
7,00£
22,85£
0,02755
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
10,00£
7,99£
15,00£
0,03751
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
68,30£
30,00£
102,00£
0,005492
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
34,47£
20,00£
50,00£
0,01088
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
76,74£
45,00£
105,00£
0,004888
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
75,79£
45,00£
120,00£
0,004950
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
4.224,48£
2.800,00£
13.553,85£
0,00008879
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
3.303,43£
1.961,11£
5.843,33£
0,0001136
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
2.509,67£
--
0,0001495
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
5,32£
4,34£
5,96£
0,07046
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
1.302,79£
931,67£
2.149,72£
0,0002879
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
17.054,03£
11.948,10£
28.000,00£
0,00002200

Nguồn dữ liệu: Numbeo, Cập nhật lần cuối: 2026-09-01

Số lượng hàng hóa có thể mua được với 0.001 XMR