Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
15,00S$
4,22 N
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
85,00S$
744,06
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
11,00S$
5,75 N
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
10,50S$
6,02 N
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
13,00S$
4,86 N
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
2,34S$
27,07 N
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
1,49S$
42,51 N
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
6,58S$
9,61 N
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
3,87S$
16,34 N
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
3,15S$
20,10 N
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
4,63S$
13,65 N
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
26,39S$
2,40 N
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
1,76S$
36,03 N
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
30,00S$
2,11 N
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
5,92S$
10,68 N
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
5,74S$
11,01 N
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
18,00S$
3,51 N
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
12,49S$
5,06 N
Thị trường
Táo (1 kg)
5,76S$
10,98 N
Thị trường
Cam (1 kg)
6,06S$
10,44 N
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
3,27S$
19,35 N
Thị trường
Xà lách (1 cây)
2,33S$
27,11 N
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
3,53S$
17,94 N
Thị trường
Cà chua (1 kg)
2,83S$
22,33 N
Thị trường
Chuối (1 kg)
3,92S$
16,13 N
Thị trường
Hành tây (1 kg)
2,94S$
21,49 N
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
32,00S$
1,98 N
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
2,00S$
31,62 N
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
128,00S$
494,10
Giao thông
Xăng (1 lít)
3,16S$
19,98 N
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
201.900,00S$
180.000,00S$
201.900,00S$
0,3132
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
4,60S$
13,75 N
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
1,00S$
63,24 N
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
21,50S$
2,94 N
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
186.078,12S$
167.000,00S$
210.000,00S$
0,3399
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
3.820,00S$
16,56
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
2.764,58S$
22,88
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
7.530,77S$
8,40
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
4.936,00S$
12,81
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
208,02S$
304,03
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
34,74S$
1,82 N
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
16,13S$
3,92 N
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
139,68S$
452,78
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
15,02S$
4,21 N
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
15,00S$
4,22 N
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
100,26S$
630,81
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
66,43S$
952,03
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
140,56S$
449,96
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
163,13S$
387,71
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
29.582,65S$
2,14
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
21.446,07S$
2,95
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
5.324,08S$
--
11,88
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
2,43S$
26,01 N
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
1.886,18S$
33,53
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
36.897,50S$
1,71