Đăng nhập đăng ký

Quy đổi 10 TON sang USD

1 TON = 0,005176$ US Dollar
1,00$ USD US Dollar  = 193,19 TON

USD Mua TON

TON
USD
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
1 TON = 0,005176$ USD
Nạp tiền
Giá trị hiện tại của 10 TON là 0,05176$ USD. Trong 7 ngày qua, giá TON đã đi theo xu hướng giảm, kéo theo sức mua giảm xuống. Giá 10/TON theo USD luôn được các trader và nhà đầu tư theo dõi sát sao, vì tỷ giá này giúp đánh giá biến động thị trường cũng như tâm lý thị trường. Với mức giá hiện tại, 1 USD có thể đổi được khoảng 193,19 TON, chưa bao gồm phí nền tảng hoặc phí đào (mining fee).

Để hiểu rõ hơn sức mua thực tế đằng sau tỷ giá TON sang USD, bạn có thể hình dung qua các khoản chi tiêu hằng ngày. Khi tính theo USD, Xăng (1 lít) tương đương khoảng 194,69 TON, Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế) tương đương khoảng 834,02 N TON, và Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) tương đương khoảng 2,32 N TON.

Sức mua của 10TON

USD
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
Phân loại
Hàng hóa
Giá trung bình
Phạm vi
Số lượng sức mua
Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
20,00$
12,00$
40,00$
0,002588
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
80,00$
50,00$
150,00$
0,0006470
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
12,00$
10,00$
15,00$
0,004313
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
6,00$
4,00$
10,00$
0,008627
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
8,00$
5,00$
11,00$
0,006470
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
2,70$
2,00$
4,73$
0,01917
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
2,13$
1,50$
3,60$
0,02429
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
5,47$
3,21$
9,75$
0,009465
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
1,06$
0,7370$
2,29$
0,04870
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
3,64$
2,03$
7,70$
0,01420
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
4,31$
1,99$
8,72$
0,01200
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
13,00$
6,61$
26,46$
0,003980
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
2,31$
1,00$
3,99$
0,02241
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
15,00$
9,00$
25,00$
0,003451
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
2,08$
1,71$
4,26$
0,02490
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
3,72$
1,58$
7,00$
0,01392
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
10,50$
8,69$
16,00$
0,004930
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
12,38$
5,80$
22,05$
0,004180
Thị trường
Táo (1 kg)
5,27$
2,20$
8,82$
0,009825
Thị trường
Cam (1 kg)
4,42$
2,14$
11,02$
0,01171
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
2,89$
1,10$
6,61$
0,01794
Thị trường
Xà lách (1 cây)
2,26$
1,40$
3,34$
0,02293
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
4,58$
2,03$
8,82$
0,01130
Thị trường
Cà chua (1 kg)
4,91$
2,16$
8,82$
0,01054
Thị trường
Chuối (1 kg)
1,68$
1,10$
5,28$
0,03079
Thị trường
Hành tây (1 kg)
3,07$
1,76$
6,59$
0,01687
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
17,22$
10,98$
27,22$
0,003006
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
2,40$
1,50$
4,00$
0,02157
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
65,00$
35,00$
140,00$
0,0007963
Giao thông
Xăng (1 lít)
1,01$
0,7427$
1,52$
0,05136
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
35.535,00$
26.206,60$
36.998,00$
0.0000014566314710526580.051456
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
3,50$
2,60$
6,00$
0,01479
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
1,85$
1,37$
3,11$
0,02791
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
30,00$
24,00$
45,00$
0,001725
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
25.995,02$
25.000,00$
28.710,40$
0.00000199120410498542850.051991
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
1.647,75$
1.046,00$
4.395,32$
0,00003141
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
1.339,88$
880,00$
3.033,33$
0,00003863
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
2.657,42$
1.650,00$
9.242,19$
0,00001948
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
2.201,61$
1.433,00$
5.461,43$
0,00002351
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
218,23$
133,00$
400,00$
0,0002372
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
73,47$
50,00$
110,00$
0,0007045
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
61,76$
30,00$
110,00$
0,0008381
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
45,30$
20,00$
127,50$
0,001143
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
22,79$
10,00$
92,67$
0,002272
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
15,00$
11,00$
23,00$
0,003451
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
53,76$
29,99$
88,86$
0,0009629
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
43,04$
25,00$
70,00$
0,001202
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
93,25$
60,00$
140,00$
0,0005551
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
115,54$
65,00$
200,00$
0,0004480
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
3.319,03$
1.540,48$
18.759,46$
0,00001560
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
2.630,98$
1.284,11$
8.999,92$
0,00001967
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
4.317,00$
--
0,00001199
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
6,21$
6,00$
7,00$
0,008329
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
1.449,92$
854,00$
3.365,67$
0,00003570
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
25.448,37$
15.000,00$
60.588,57$
0.0000020339771284125060.052033

Nguồn dữ liệu: Numbeo, Cập nhật lần cuối: 2026-09-01

Số lượng hàng hóa có thể mua được với 10 TON