Đăng nhập đăng ký

Quy đổi 10 TON sang EUR

1 TON = 0,004462€ Euro
1,00€ EUR Euro  = 224,14 TON

EUR Mua TON

TON
EUR
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
1 TON = 0,004462€ EUR
Nạp tiền
Giá trị hiện tại của 10 TON là 0,04462€ EUR. Trong 7 ngày qua, giá TON đã đi theo xu hướng giảm, kéo theo sức mua giảm xuống. Giá 10/TON theo EUR luôn được các trader và nhà đầu tư theo dõi sát sao, vì tỷ giá này giúp đánh giá biến động thị trường cũng như tâm lý thị trường. Với mức giá hiện tại, 1 EUR có thể đổi được khoảng 224,14 TON, chưa bao gồm phí nền tảng hoặc phí đào (mining fee).

Để hiểu rõ hơn sức mua thực tế đằng sau tỷ giá TON sang EUR, bạn có thể hình dung qua các khoản chi tiêu hằng ngày. Khi tính theo EUR, Xăng (1 lít) tương đương khoảng 413,86 TON, Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế) tương đương khoảng 545,51 N TON, và Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) tương đương khoảng 2,69 N TON.

Sức mua của 10TON

EUR
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
Phân loại
Hàng hóa
Giá trung bình
Phạm vi
Số lượng sức mua
Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
15,00€
10,50€
25,00€
0,002974
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
60,00€
40,00€
100,00€
0,0007436
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
12,00€
10,00€
13,00€
0,003718
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
6,00€
4,00€
8,00€
0,007436
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
5,00€
4,00€
8,00€
0,008923
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
2,98€
2,00€
4,10€
0,01495
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
1,89€
1,00€
3,00€
0,02360
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
3,43€
1,50€
5,00€
0,01302
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
1,19€
0,9500€
1,90€
0,03757
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
1,81€
1,00€
4,00€
0,02466
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
3,78€
2,00€
6,00€
0,01179
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
17,41€
8,00€
35,00€
0,002562
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
0,7188€
0,2000€
1,50€
0,06207
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
7,00€
4,00€
12,00€
0,006374
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
2,43€
1,20€
4,00€
0,01833
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
2,83€
1,40€
4,50€
0,01579
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
12,50€
11,00€
14,00€
0,003569
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
12,26€
6,23€
18,00€
0,003640
Thị trường
Táo (1 kg)
2,78€
1,50€
4,00€
0,01607
Thị trường
Cam (1 kg)
2,63€
1,50€
5,00€
0,01694
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
2,01€
1,00€
3,00€
0,02225
Thị trường
Xà lách (1 cây)
1,39€
1,00€
2,00€
0,03216
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
2,33€
1,40€
4,00€
0,01914
Thị trường
Cà chua (1 kg)
3,20€
1,79€
5,00€
0,01393
Thị trường
Chuối (1 kg)
2,08€
1,30€
4,00€
0,02143
Thị trường
Hành tây (1 kg)
2,16€
1,00€
3,70€
0,02061
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
19,18€
10,00€
30,00€
0,002326
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
1,90€
1,50€
2,50€
0,02348
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
52,12€
30,00€
90,80€
0,0008561
Giao thông
Xăng (1 lít)
1,85€
1,70€
1,98€
0,02416
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
30.900,00€
30.900,00€
32.000,00€
0.00000144387502094491420.051443
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
4,40€
2,80€
8,00€
0,01014
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
1,90€
1,30€
2,50€
0,02348
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
33,70€
25,00€
41,76€
0,001324
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
31.387,05€
28.900,00€
33.750,00€
0.00000142146969503740340.051421
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
768,99€
550,00€
1.383,05€
0,00005802
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
618,00€
450,00€
1.021,70€
0,00007219
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
1.363,87€
900,00€
2.949,48€
0,00003271
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
1.088,46€
750,00€
1.963,75€
0,00004099
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
193,72€
124,67€
318,75€
0,0002303
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
30,17€
21,00€
42,00€
0,001479
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
17,91€
8,00€
31,99€
0,002491
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
32,69€
20,00€
50,00€
0,001365
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
18,53€
10,00€
25,00€
0,002408
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
12,00€
9,00€
15,00€
0,003718
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
90,52€
45,00€
120,00€
0,0004929
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
40,75€
25,00€
60,00€
0,001095
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
94,43€
60,00€
130,00€
0,0004725
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
121,70€
70,00€
180,00€
0,0003666
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
4.879,48€
3.000,00€
12.764,20€
0.0000091435501822316810.059143
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
3.275,72€
2.000,00€
8.708,71€
0,00001362
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
2.433,83€
--
0,00001833
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
3,78€
3,00€
3,95€
0,01181
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
780,23€
500,00€
1.607,55€
0,00005718
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
10.921,67€
6.000,00€
23.045,97€
0.00000408506682256772150.054085

Nguồn dữ liệu: Numbeo, Cập nhật lần cuối: 2026-09-01

Số lượng hàng hóa có thể mua được với 10 TON