Đăng nhập đăng ký

Quy đổi 0.1 TON sang USD

1 TON = 1,34$ US Dollar
1,00$ USD US Dollar  = 0,7465 TON

USD Mua TON

TON
USD
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
1 TON = 1,34$ USD
Nạp tiền
Giá trị hiện tại của 0.1 TON là 0,1340$ USD. Trong 7 ngày qua, giá TON đã đi theo xu hướng tăng, kéo theo sức mua tăng lên. Giá 0.1/TON theo USD luôn được các trader và nhà đầu tư theo dõi sát sao, vì tỷ giá này giúp đánh giá biến động thị trường cũng như tâm lý thị trường. Với mức giá hiện tại, 1 USD có thể đổi được khoảng 0,7465 TON, chưa bao gồm phí nền tảng hoặc phí đào (mining fee).

Để hiểu rõ hơn sức mua thực tế đằng sau tỷ giá TON sang USD, bạn có thể hình dung qua các khoản chi tiêu hằng ngày. Khi tính theo USD, Xăng (1 lít) tương đương khoảng 0,7523 TON, Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế) tương đương khoảng 3,22 N TON, và Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) tương đương khoảng 8,96 TON.

Sức mua của 0.1TON

USD
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
Phân loại
Hàng hóa
Giá trung bình
Phạm vi
Số lượng sức mua
Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
20,00$
12,00$
40,00$
0,006698
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
80,00$
50,00$
150,00$
0,001674
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
12,00$
10,00$
15,00$
0,01116
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
6,00$
4,00$
10,00$
0,02233
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
8,00$
5,00$
11,00$
0,01674
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
2,70$
2,00$
4,73$
0,04960
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
2,13$
1,50$
3,60$
0,06287
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
5,47$
3,21$
9,75$
0,02450
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
1,06$
0,7370$
2,29$
0,1260
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
3,64$
2,03$
7,70$
0,03676
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
4,31$
1,99$
8,72$
0,03105
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
13,00$
6,61$
26,46$
0,01030
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
2,31$
1,00$
3,99$
0,05800
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
15,00$
9,00$
25,00$
0,008930
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
2,08$
1,71$
4,26$
0,06445
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
3,72$
1,58$
7,00$
0,03601
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
10,50$
8,69$
16,00$
0,01276
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
12,38$
5,80$
22,05$
0,01082
Thị trường
Táo (1 kg)
5,27$
2,20$
8,82$
0,02543
Thị trường
Cam (1 kg)
4,42$
2,14$
11,02$
0,03030
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
2,89$
1,10$
6,61$
0,04642
Thị trường
Xà lách (1 cây)
2,26$
1,40$
3,34$
0,05934
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
4,58$
2,03$
8,82$
0,02925
Thị trường
Cà chua (1 kg)
4,91$
2,16$
8,82$
0,02727
Thị trường
Chuối (1 kg)
1,68$
1,10$
5,28$
0,07970
Thị trường
Hành tây (1 kg)
3,07$
1,76$
6,59$
0,04365
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
17,22$
10,98$
27,22$
0,007780
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
2,40$
1,50$
4,00$
0,05582
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
65,00$
35,00$
140,00$
0,002061
Giao thông
Xăng (1 lít)
1,01$
0,7427$
1,52$
0,1329
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
35.535,00$
26.206,60$
36.998,00$
0.0000037696919621872950.053769
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
3,50$
2,60$
6,00$
0,03827
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
1,85$
1,37$
3,11$
0,07222
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
30,00$
24,00$
45,00$
0,004465
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
25.995,02$
25.000,00$
28.710,40$
0.0000051531401447844760.055153
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
1.647,75$
1.046,00$
4.395,32$
0,00008130
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
1.339,88$
880,00$
3.033,33$
0,00009998
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
2.657,42$
1.650,00$
9.242,19$
0,00005041
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
2.201,61$
1.433,00$
5.461,43$
0,00006084
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
218,23$
133,00$
400,00$
0,0006138
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
73,47$
50,00$
110,00$
0,001823
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
61,76$
30,00$
110,00$
0,002169
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
45,30$
20,00$
127,50$
0,002957
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
22,79$
10,00$
92,67$
0,005879
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
15,00$
11,00$
23,00$
0,008930
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
53,76$
29,99$
88,86$
0,002492
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
43,04$
25,00$
70,00$
0,003112
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
93,25$
60,00$
140,00$
0,001436
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
115,54$
65,00$
200,00$
0,001159
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
3.319,03$
1.540,48$
18.759,46$
0,00004036
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
2.630,98$
1.284,11$
8.999,92$
0,00005091
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
4.317,00$
--
0,00003103
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
6,21$
6,00$
7,00$
0,02155
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
1.449,92$
854,00$
3.365,67$
0,00009239
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
25.448,37$
15.000,00$
60.588,57$
0.000005263834665544060.055263

Nguồn dữ liệu: Numbeo, Cập nhật lần cuối: 2026-09-01

Số lượng hàng hóa có thể mua được với 0.1 TON