Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
16,00£
251,00
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
65,00£
61,78
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
8,00£
502,00
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
5,00£
803,20
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
5,00£
803,20
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
1,95£
2,06 N
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
1,37£
2,94 N
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
3,59£
1,12 N
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
1,25£
3,21 N
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
1,26£
3,18 N
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
3,07£
1,31 N
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
7,24£
554,72
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
1,23£
3,26 N
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
8,00£
502,00
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
2,25£
1,79 N
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
2,55£
1,57 N
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
17,75£
226,25
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
6,80£
591,02
Thị trường
Táo (1 kg)
2,25£
1,78 N
Thị trường
Cam (1 kg)
2,12£
1,89 N
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
1,34£
3,00 N
Thị trường
Xà lách (1 cây)
0,9093£
4,42 N
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
1,66£
2,42 N
Thị trường
Cà chua (1 kg)
2,55£
1,57 N
Thị trường
Chuối (1 kg)
1,23£
3,26 N
Thị trường
Hành tây (1 kg)
1,19£
3,36 N
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
11,17£
359,55
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
2,50£
1,61 N
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
77,33£
51,93
Giao thông
Xăng (1 lít)
1,46£
2,74 N
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
28.895,00£
0,1390
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
4,00£
1,00 N
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
1,70£
2,36 N
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
20,00£
200,80
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
30.602,15£
0,1312
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
1.005,93£
3,99
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
821,39£
4,89
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
1.641,40£
2,45
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
1.313,16£
3,06
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
241,37£
16,64
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
32,00£
125,51
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
13,62£
294,83
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
34,58£
116,13
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
13,61£
294,98
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
10,00£
401,60
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
68,30£
58,80
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
34,47£
116,52
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
76,74£
52,33
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
75,79£
52,99
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
4.224,48£
0,9507
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
3.303,43£
1,22
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
2.509,67£
--
1,60
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
5,32£
754,37
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
1.302,79£
3,08
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
17.054,03£
0,2355