Đăng nhập đăng ký

Quy đổi 0.002 SOL sang USD

1 SOL = 104,03$ US Dollar
1,00$ USD US Dollar  = 0,009613 SOL

USD Mua SOL

SOL
USD
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
1 SOL = 104,03$ USD
Nạp tiền
Giá trị hiện tại của 0.002 SOL là 0,2081$ USD. Trong 7 ngày qua, giá SOL đã đi theo xu hướng tăng, kéo theo sức mua tăng lên. Giá 0.002/SOL theo USD luôn được các trader và nhà đầu tư theo dõi sát sao, vì tỷ giá này giúp đánh giá biến động thị trường cũng như tâm lý thị trường. Với mức giá hiện tại, 1 USD có thể đổi được khoảng 0,009613 SOL, chưa bao gồm phí nền tảng hoặc phí đào (mining fee).

Để hiểu rõ hơn sức mua thực tế đằng sau tỷ giá SOL sang USD, bạn có thể hình dung qua các khoản chi tiêu hằng ngày. Khi tính theo USD, Xăng (1 lít) tương đương khoảng 0,009685 SOL, Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế) tương đương khoảng 41,49 SOL, và Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) tương đương khoảng 0,1154 SOL.

Sức mua của 0.002SOL

USD
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
Phân loại
Hàng hóa
Giá trung bình
Phạm vi
Số lượng sức mua
Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
20,00$
12,00$
40,00$
0,01040
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
80,00$
50,00$
150,00$
0,002601
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
12,00$
10,00$
15,00$
0,01734
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
6,00$
4,00$
10,00$
0,03468
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
8,00$
5,00$
11,00$
0,02601
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
2,70$
2,00$
4,73$
0,07704
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
2,13$
1,50$
3,60$
0,09762
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
5,47$
3,21$
9,75$
0,03805
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
1,06$
0,7370$
2,29$
0,1958
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
3,64$
2,03$
7,70$
0,05712
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
4,31$
1,99$
8,72$
0,04825
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
13,00$
6,61$
26,46$
0,01601
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
2,31$
1,00$
3,99$
0,09007
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
15,00$
9,00$
25,00$
0,01387
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
2,08$
1,71$
4,26$
0,1002
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
3,72$
1,58$
7,00$
0,05597
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
10,50$
8,69$
16,00$
0,01981
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
12,37$
5,73$
22,05$
0,01682
Thị trường
Táo (1 kg)
5,27$
2,20$
8,82$
0,03951
Thị trường
Cam (1 kg)
4,42$
2,14$
11,02$
0,04709
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
2,89$
1,10$
6,61$
0,07209
Thị trường
Xà lách (1 cây)
2,26$
1,39$
3,25$
0,09223
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
4,58$
2,03$
8,82$
0,04546
Thị trường
Cà chua (1 kg)
4,91$
2,16$
8,93$
0,04238
Thị trường
Chuối (1 kg)
1,68$
1,10$
5,28$
0,1239
Thị trường
Hành tây (1 kg)
3,07$
1,76$
6,59$
0,06777
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
17,21$
10,98$
26,46$
0,01209
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
2,40$
1,50$
4,00$
0,08669
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
65,00$
35,00$
140,00$
0,003201
Giao thông
Xăng (1 lít)
1,01$
0,7427$
1,52$
0,2065
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
35.535,00$
26.206,60$
36.998,00$
0.00000585487063837639350.055854
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
3,50$
2,60$
6,00$
0,05944
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
1,85$
1,37$
3,11$
0,1122
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
30,00$
24,00$
45,00$
0,006935
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
25.986,82$
25.000,00$
28.710,40$
0.0000080060893683538810.058006
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
1.647,16$
1.046,00$
4.395,32$
0,0001263
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
1.339,53$
880,00$
3.033,33$
0,0001553
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
2.657,08$
1.650,00$
9.242,19$
0,00007830
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
2.201,42$
1.433,00$
5.461,43$
0,00009451
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
218,25$
133,00$
400,00$
0,0009533
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
73,48$
50,00$
110,00$
0,002831
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
61,75$
30,00$
110,00$
0,003369
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
45,26$
20,00$
127,50$
0,004597
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
22,79$
10,00$
92,67$
0,009131
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
15,00$
11,00$
23,00$
0,01387
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
53,71$
29,99$
88,86$
0,003874
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
43,06$
25,00$
70,00$
0,004832
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
93,20$
60,00$
140,00$
0,002232
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
115,43$
65,00$
200,00$
0,001802
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
3.315,25$
1.540,48$
18.759,46$
0,00006276
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
2.630,11$
1.284,11$
8.999,92$
0,00007910
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
4.315,93$
--
0,00004821
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
6,21$
5,94$
7,00$
0,03348
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
1.449,27$
854,00$
3.365,67$
0,0001436
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
25.478,31$
15.000,00$
60.588,57$
0.0000081658810501298850.058165

Nguồn dữ liệu: Numbeo, Cập nhật lần cuối: 2026-09-01

Số lượng hàng hóa có thể mua được với 0.002 SOL