Đăng nhập đăng ký
BTCC/ Giá tiền điện tử / Solana giá / SOL to Hong Kong Dollar

Quy đổi 0.02 SOL sang HKD

1 SOL = 813,52HK$ Hong Kong Dollar
1,00HK$ HKD Hong Kong Dollar  = 0,001229 SOL

HKD Mua SOL

SOL
HKD
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
1 SOL = 813,52HK$ HKD
Nạp tiền
Giá trị hiện tại của 0.02 SOL là 16,27HK$ HKD. Trong 7 ngày qua, giá SOL đã đi theo xu hướng tăng, kéo theo sức mua tăng lên. Giá 0.02/SOL theo HKD luôn được các trader và nhà đầu tư theo dõi sát sao, vì tỷ giá này giúp đánh giá biến động thị trường cũng như tâm lý thị trường. Với mức giá hiện tại, 1 HKD có thể đổi được khoảng 0,001229 SOL, chưa bao gồm phí nền tảng hoặc phí đào (mining fee).

Để hiểu rõ hơn sức mua thực tế đằng sau tỷ giá SOL sang HKD, bạn có thể hình dung qua các khoản chi tiêu hằng ngày. Khi tính theo HKD, Xăng (1 lít) tương đương khoảng 0,03849 SOL, Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế) tương đương khoảng 30,38 SOL, và Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) tương đương khoảng 0,06146 SOL.

Sức mua của 0.02SOL

HKD
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
Phân loại
Hàng hóa
Giá trung bình
Phạm vi
Số lượng sức mua
Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
65,00HK$
45,00HK$
100,00HK$
0,2503
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
500,00HK$
300,00HK$
750,00HK$
0,03254
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
50,00HK$
45,00HK$
55,00HK$
0,3254
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
57,50HK$
30,00HK$
90,00HK$
0,2830
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
45,00HK$
30,00HK$
70,00HK$
0,3616
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
10,22HK$
7,00HK$
20,00HK$
1,59
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
8,50HK$
6,00HK$
12,00HK$
1,91
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
39,19HK$
20,00HK$
55,00HK$
0,4151
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
23,48HK$
15,00HK$
35,00HK$
0,6929
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
18,13HK$
13,00HK$
40,00HK$
0,8973
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
27,73HK$
12,00HK$
43,20HK$
0,5868
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
208,00HK$
80,00HK$
500,00HK$
0,07822
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
13,92HK$
8,00HK$
20,00HK$
1,17
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
130,00HK$
90,00HK$
200,00HK$
0,1252
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
15,26HK$
9,00HK$
25,00HK$
1,07
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
17,06HK$
12,00HK$
20,00HK$
0,9536
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
105,00HK$
100,00HK$
120,00HK$
0,1550
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
66,22HK$
30,00HK$
140,00HK$
0,2457
Thị trường
Táo (1 kg)
33,49HK$
13,00HK$
60,00HK$
0,4858
Thị trường
Cam (1 kg)
36,18HK$
20,00HK$
55,12HK$
0,4497
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
24,81HK$
12,00HK$
40,00HK$
0,6559
Thị trường
Xà lách (1 cây)
12,08HK$
5,00HK$
20,00HK$
1,35
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
17,33HK$
10,00HK$
25,00HK$
0,9391
Thị trường
Cà chua (1 kg)
26,62HK$
14,00HK$
50,00HK$
0,6113
Thị trường
Chuối (1 kg)
18,59HK$
10,00HK$
30,00HK$
0,8752
Thị trường
Hành tây (1 kg)
25,53HK$
10,00HK$
45,00HK$
0,6374
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
149,71HK$
88,18HK$
200,00HK$
0,1087
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
10,50HK$
10,00HK$
16,00HK$
1,55
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
690,00HK$
460,00HK$
834,00HK$
0,02358
Giao thông
Xăng (1 lít)
31,32HK$
23,36HK$
35,00HK$
0,5196
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
350.000,00HK$
259.800,00HK$
350.000,00HK$
0,00004649
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
29,00HK$
29,00HK$
30,00HK$
0,5610
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
10,50HK$
10,00HK$
12,50HK$
1,55
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
126,00HK$
120,00HK$
160,00HK$
0,1291
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
290.839,23HK$
250.000,00HK$
322.230,00HK$
0,00005594
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
17.632,00HK$
14.000,00HK$
25.000,00HK$
0,0009228
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
13.190,48HK$
10.000,00HK$
17.000,00HK$
0,001233
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
40.333,33HK$
30.000,00HK$
55.000,00HK$
0,0004034
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
26.476,19HK$
20.000,00HK$
40.000,00HK$
0,0006145
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
1.898,06HK$
1.300,00HK$
3.000,00HK$
0,008572
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
171,35HK$
100,00HK$
300,00HK$
0,09495
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
118,88HK$
45,00HK$
250,00HK$
0,1369
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
732,88HK$
300,00HK$
1.080,00HK$
0,02220
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
78,63HK$
50,00HK$
120,00HK$
0,2069
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
107,50HK$
90,00HK$
150,00HK$
0,1514
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
530,77HK$
200,00HK$
800,00HK$
0,03065
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
322,62HK$
160,00HK$
500,00HK$
0,05043
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
634,31HK$
400,00HK$
850,00HK$
0,02565
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
926,47HK$
500,00HK$
1.500,00HK$
0,01756
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
232.038,20HK$
200.000,00HK$
300.000,00HK$
0,00007012
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
140.164,10HK$
107.639,10HK$
200.000,00HK$
0,0001161
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
24.717,71HK$
--
0,0006582
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
3,80HK$
3,00HK$
5,00HK$
4,29
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
8.326,57HK$
4.000,00HK$
12.000,00HK$
0,001954
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
174.980,34HK$
120.000,00HK$
263.300,00HK$
0,00009298

Nguồn dữ liệu: Numbeo, Cập nhật lần cuối: 2026-09-01

Số lượng hàng hóa có thể mua được với 0.02 SOL