Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
20,00¥
170,59
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
150,00¥
22,75
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
35,00¥
97,48
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
7,00¥
487,40
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
15,00¥
227,45
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
3,32¥
1,03 N
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
1,96¥
1,74 N
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
19,96¥
170,97
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
11,94¥
285,85
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
11,14¥
306,32
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
10,61¥
321,65
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
89,70¥
38,04
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
3,84¥
889,53
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
80,00¥
42,65
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
5,85¥
583,66
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
11,18¥
305,16
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
25,00¥
136,47
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
22,92¥
148,84
Thị trường
Táo (1 kg)
12,27¥
278,06
Thị trường
Cam (1 kg)
10,08¥
338,49
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
5,01¥
681,22
Thị trường
Xà lách (1 cây)
4,17¥
818,35
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
6,36¥
536,29
Thị trường
Cà chua (1 kg)
8,64¥
394,81
Thị trường
Chuối (1 kg)
8,57¥
398,17
Thị trường
Hành tây (1 kg)
6,08¥
560,86
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
75,47¥
45,21
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
2,00¥
1,71 N
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
150,00¥
22,75
Giao thông
Xăng (1 lít)
8,36¥
408,26
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
129.900,00¥
0,02626
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
10,00¥
341,18
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
2,40¥
1,42 N
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
48,00¥
71,08
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
114.410,95¥
0,02982
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
2.622,14¥
1,30
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
1.594,11¥
2,14
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
5.583,00¥
0,6111
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
3.214,52¥
1,06
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
367,77¥
9,28
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
73,26¥
46,57
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
57,75¥
59,08
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
268,75¥
12,70
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
98,23¥
34,73
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
45,00¥
75,82
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
300,73¥
11,35
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
238,64¥
14,30
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
511,74¥
6,67
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
521,09¥
6,55
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
30.753,48¥
0,1109
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
15.626,61¥
0,2183
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
7.212,48¥
--
0,4730
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
3,47¥
983,56
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
3.071,62¥
1,11
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
130.614,68¥
0,02612