Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
16,00£
57,60
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
65,00£
14,18
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
8,00£
115,20
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
5,00£
184,32
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
5,00£
184,32
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
1,95£
472,61
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
1,37£
674,05
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
3,59£
256,88
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
1,25£
735,82
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
1,26£
729,12
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
3,07£
300,50
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
7,24£
127,30
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
1,23£
748,83
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
8,00£
115,20
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
2,25£
410,29
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
2,55£
361,02
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
17,75£
51,92
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
6,80£
135,63
Thị trường
Táo (1 kg)
2,25£
409,53
Thị trường
Cam (1 kg)
2,12£
434,23
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
1,34£
687,73
Thị trường
Xà lách (1 cây)
0,9093£
1,01 N
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
1,66£
555,62
Thị trường
Cà chua (1 kg)
2,55£
361,03
Thị trường
Chuối (1 kg)
1,23£
747,79
Thị trường
Hành tây (1 kg)
1,19£
771,66
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
11,17£
82,51
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
2,50£
368,65
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
77,33£
11,92
Giao thông
Xăng (1 lít)
1,46£
629,88
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
28.895,00£
0,03190
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
4,00£
230,40
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
1,70£
542,13
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
20,00£
46,08
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
30.602,15£
0,03012
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
1.005,93£
0,9162
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
821,39£
1,12
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
1.641,40£
0,5615
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
1.313,16£
0,7018
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
241,37£
3,82
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
32,00£
28,80
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
13,62£
67,66
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
34,58£
26,65
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
13,61£
67,69
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
10,00£
92,16
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
68,30£
13,49
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
34,47£
26,74
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
76,74£
12,01
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
75,79£
12,16
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
4.224,48£
0,2182
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
3.303,43£
0,2790
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
2.509,67£
--
0,3672
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
5,32£
173,12
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
1.302,79£
0,7074
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
17.054,03£
0,05404