Đăng nhập đăng ký
BTCC/ Giá tiền điện tử / Chainlink giá / LINK to British Pound Sterling

Quy đổi 0.2 LINK sang GBP

1 LINK = 8,69£ British Pound Sterling
1,00£ GBP British Pound Sterling  = 0,1151 LINK

GBP Mua LINK

LINK
GBP
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
1 LINK = 8,69£ GBP
Nạp tiền
Giá trị hiện tại của 0.2 LINK là 1,74£ GBP. Trong 7 ngày qua, giá LINK đã đi theo xu hướng tăng, kéo theo sức mua tăng lên. Giá 0.2/LINK theo GBP luôn được các trader và nhà đầu tư theo dõi sát sao, vì tỷ giá này giúp đánh giá biến động thị trường cũng như tâm lý thị trường. Với mức giá hiện tại, 1 GBP có thể đổi được khoảng 0,1151 LINK, chưa bao gồm phí nền tảng hoặc phí đào (mining fee).

Để hiểu rõ hơn sức mua thực tế đằng sau tỷ giá LINK sang GBP, bạn có thể hình dung qua các khoản chi tiêu hằng ngày. Khi tính theo GBP, Xăng (1 lít) tương đương khoảng 0,1685 LINK, Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế) tương đương khoảng 288,85 LINK, và Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) tương đương khoảng 0,9211 LINK.

Sức mua của 0.2LINK

GBP
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
Phân loại
Hàng hóa
Giá trung bình
Phạm vi
Số lượng sức mua
Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
16,00£
10,00£
30,00£
0,1086
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
65,00£
50,00£
100,00£
0,02672
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
8,00£
7,00£
9,00£
0,2171
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
5,00£
3,00£
7,00£
0,3474
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
5,00£
3,75£
7,00£
0,3474
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
1,95£
1,20£
3,35£
0,8908
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
1,37£
1,00£
2,50£
1,27
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
3,59£
2,50£
5,00£
0,4842
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
1,25£
0,8000£
1,80£
1,39
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
1,26£
0,7500£
2,20£
1,37
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
3,07£
1,75£
4,74£
0,5664
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
7,24£
3,50£
15,00£
0,2399
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
1,23£
0,6000£
2,00£
1,41
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
8,00£
6,00£
12,00£
0,2171
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
2,25£
1,25£
3,50£
0,7733
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
2,55£
1,40£
4,04£
0,6804
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
17,75£
14,99£
18,00£
0,09786
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
6,80£
3,60£
10,00£
0,2556
Thị trường
Táo (1 kg)
2,25£
1,00£
3,85£
0,7719
Thị trường
Cam (1 kg)
2,12£
1,00£
4,00£
0,8184
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
1,34£
0,6000£
2,20£
1,30
Thị trường
Xà lách (1 cây)
0,9093£
0,6000£
1,30£
1,91
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
1,66£
1,00£
3,00£
1,05
Thị trường
Cà chua (1 kg)
2,55£
1,00£
4,44£
0,6805
Thị trường
Chuối (1 kg)
1,23£
0,8000£
3,00£
1,41
Thị trường
Hành tây (1 kg)
1,19£
0,8500£
2,00£
1,45
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
11,17£
5,18£
18,00£
0,1555
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
2,50£
2,00£
4,00£
0,6948
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
77,36£
50,00£
186,00£
0,02245
Giao thông
Xăng (1 lít)
1,46£
1,35£
1,57£
1,19
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
28.895,00£
28.285,00£
28.895,00£
0,00006012
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
4,00£
3,00£
5,00£
0,4343
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
1,70£
1,12£
3,00£
1,02
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
20,00£
15,00£
40,00£
0,08685
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
30.602,15£
30.505,00£
31.014,55£
0,00005676
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
1.005,93£
628,00£
2.182,14£
0,001727
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
821,39£
588,80£
1.738,46£
0,002115
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
1.641,40£
1.100,00£
4.076,67£
0,001058
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
1.313,16£
900,00£
2.793,75£
0,001323
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
241,57£
150,00£
425,00£
0,007191
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
32,00£
25,00£
42,00£
0,05428
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
13,62£
9,00£
30,00£
0,1275
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
34,58£
20,00£
60,00£
0,05023
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
13,61£
7,00£
22,85£
0,1276
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
10,00£
7,99£
15,00£
0,1737
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
68,30£
30,00£
102,00£
0,02543
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
34,47£
20,00£
50,00£
0,05040
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
76,74£
45,00£
105,00£
0,02263
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
75,79£
45,00£
120,00£
0,02292
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
4.224,45£
2.800,00£
13.553,85£
0,0004112
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
3.307,41£
1.961,11£
5.843,33£
0,0005252
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
2.508,77£
--
0,0006924
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
5,32£
4,34£
5,96£
0,3263
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
1.302,79£
931,67£
2.149,72£
0,001333
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
17.054,03£
11.948,10£
28.000,00£
0,0001019

Nguồn dữ liệu: Numbeo, Cập nhật lần cuối: 2026-09-01

Số lượng hàng hóa có thể mua được với 0.2 LINK