Đăng nhập đăng ký
BTCC/ Giá tiền điện tử / Chainlink giá / LINK to British Pound Sterling

Quy đổi 0.05 LINK sang GBP

1 LINK = 8,53£ British Pound Sterling
1,00£ GBP British Pound Sterling  = 0,1172 LINK

GBP Mua LINK

LINK
GBP
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
1 LINK = 8,53£ GBP
Nạp tiền
Giá trị hiện tại của 0.05 LINK là 0,4265£ GBP. Trong 7 ngày qua, giá LINK đã đi theo xu hướng giảm, kéo theo sức mua giảm xuống. Giá 0.05/LINK theo GBP luôn được các trader và nhà đầu tư theo dõi sát sao, vì tỷ giá này giúp đánh giá biến động thị trường cũng như tâm lý thị trường. Với mức giá hiện tại, 1 GBP có thể đổi được khoảng 0,1172 LINK, chưa bao gồm phí nền tảng hoặc phí đào (mining fee).

Để hiểu rõ hơn sức mua thực tế đằng sau tỷ giá LINK sang GBP, bạn có thể hình dung qua các khoản chi tiêu hằng ngày. Khi tính theo GBP, Xăng (1 lít) tương đương khoảng 0,1715 LINK, Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế) tương đương khoảng 294,13 LINK, và Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) tương đương khoảng 0,9379 LINK.

Sức mua của 0.05LINK

GBP
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
Phân loại
Hàng hóa
Giá trung bình
Phạm vi
Số lượng sức mua
Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
16,00£
10,00£
30,00£
0,02665
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
65,00£
50,00£
100,00£
0,006561
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
8,00£
7,00£
9,00£
0,05331
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
5,00£
3,00£
7,00£
0,08529
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
5,00£
3,75£
7,00£
0,08529
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
1,95£
1,20£
3,35£
0,2187
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
1,37£
1,00£
2,50£
0,3119
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
3,59£
2,50£
5,00£
0,1189
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
1,25£
0,8000£
1,80£
0,3405
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
1,26£
0,7500£
2,20£
0,3374
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
3,07£
1,75£
4,74£
0,1391
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
7,24£
3,50£
15,00£
0,05891
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
1,23£
0,6000£
2,00£
0,3465
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
8,00£
6,00£
12,00£
0,05331
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
2,25£
1,25£
3,50£
0,1899
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
2,55£
1,40£
4,04£
0,1671
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
17,75£
14,99£
18,00£
0,02403
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
6,80£
3,60£
10,00£
0,06276
Thị trường
Táo (1 kg)
2,25£
1,00£
3,85£
0,1895
Thị trường
Cam (1 kg)
2,12£
1,00£
4,00£
0,2009
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
1,34£
0,6000£
2,20£
0,3182
Thị trường
Xà lách (1 cây)
0,9093£
0,6000£
1,30£
0,4690
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
1,66£
1,00£
3,00£
0,2571
Thị trường
Cà chua (1 kg)
2,55£
1,00£
4,44£
0,1671
Thị trường
Chuối (1 kg)
1,23£
0,8000£
3,00£
0,3460
Thị trường
Hành tây (1 kg)
1,19£
0,8500£
2,00£
0,3571
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
11,17£
5,18£
18,00£
0,03818
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
2,50£
2,00£
4,00£
0,1706
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
77,36£
50,00£
186,00£
0,005513
Giao thông
Xăng (1 lít)
1,46£
1,35£
1,57£
0,2915
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
28.895,00£
28.285,00£
28.895,00£
0,00001476
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
4,00£
3,00£
5,00£
0,1066
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
1,70£
1,12£
3,00£
0,2509
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
20,00£
15,00£
40,00£
0,02132
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
30.602,15£
30.505,00£
31.014,55£
0,00001394
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
1.005,93£
628,00£
2.182,14£
0,0004240
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
821,39£
588,80£
1.738,46£
0,0005192
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
1.641,40£
1.100,00£
4.076,67£
0,0002598
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
1.313,16£
900,00£
2.793,75£
0,0003248
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
241,57£
150,00£
425,00£
0,001765
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
32,00£
25,00£
42,00£
0,01333
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
13,62£
9,00£
30,00£
0,03131
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
34,58£
20,00£
60,00£
0,01233
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
13,61£
7,00£
22,85£
0,03132
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
10,00£
7,99£
15,00£
0,04265
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
68,30£
30,00£
102,00£
0,006244
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
34,47£
20,00£
50,00£
0,01237
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
76,74£
45,00£
105,00£
0,005557
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
75,79£
45,00£
120,00£
0,005627
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
4.224,45£
2.800,00£
13.553,85£
0,0001010
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
3.307,41£
1.961,11£
5.843,33£
0,0001289
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
2.508,77£
--
0,0001700
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
5,32£
4,34£
5,96£
0,08011
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
1.302,79£
931,67£
2.149,72£
0,0003274
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
17.054,03£
11.948,10£
28.000,00£
0,00002501

Nguồn dữ liệu: Numbeo, Cập nhật lần cuối: 2026-09-01

Số lượng hàng hóa có thể mua được với 0.05 LINK