Đăng nhập đăng ký

Quy đổi 0.11 HNT sang USD

1 HNT = 0,5566$ US Dollar
1,00$ USD US Dollar  = 1,80 HNT

USD Mua HNT

HNT
USD
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
1 HNT = 0,5566$ USD
Nạp tiền
Giá trị hiện tại của 0.11 HNT là 0,06123$ USD. Trong 7 ngày qua, giá HNT đã đi theo xu hướng tăng, kéo theo sức mua tăng lên. Giá 0.11/HNT theo USD luôn được các trader và nhà đầu tư theo dõi sát sao, vì tỷ giá này giúp đánh giá biến động thị trường cũng như tâm lý thị trường. Với mức giá hiện tại, 1 USD có thể đổi được khoảng 1,80 HNT, chưa bao gồm phí nền tảng hoặc phí đào (mining fee).

Để hiểu rõ hơn sức mua thực tế đằng sau tỷ giá HNT sang USD, bạn có thể hình dung qua các khoản chi tiêu hằng ngày. Khi tính theo USD, Xăng (1 lít) tương đương khoảng 1,81 HNT, Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế) tương đương khoảng 7,75 N HNT, và Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) tương đương khoảng 21,56 HNT.

Sức mua của 0.11HNT

USD
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
Phân loại
Hàng hóa
Giá trung bình
Phạm vi
Số lượng sức mua
Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
20,00$
12,00$
40,00$
0,003061
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
80,00$
50,00$
150,00$
0,0007654
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
12,00$
10,00$
15,00$
0,005102
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
6,00$
4,00$
10,00$
0,01020
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
8,00$
5,00$
11,00$
0,007654
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
2,70$
2,00$
4,73$
0,02267
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
2,13$
1,50$
3,60$
0,02873
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
5,47$
3,21$
9,75$
0,01120
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
1,06$
0,7370$
2,29$
0,05762
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
3,64$
2,03$
7,70$
0,01681
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
4,31$
1,99$
8,72$
0,01420
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
13,00$
6,61$
26,46$
0,004711
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
2,31$
1,00$
3,99$
0,02651
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
15,00$
9,00$
25,00$
0,004082
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
2,08$
1,71$
4,26$
0,02948
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
3,72$
1,58$
7,00$
0,01647
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
10,50$
8,69$
16,00$
0,005831
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
12,37$
5,73$
22,05$
0,004950
Thị trường
Táo (1 kg)
5,27$
2,20$
8,82$
0,01163
Thị trường
Cam (1 kg)
4,42$
2,14$
11,02$
0,01386
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
2,89$
1,10$
6,61$
0,02122
Thị trường
Xà lách (1 cây)
2,26$
1,39$
3,25$
0,02714
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
4,58$
2,03$
8,82$
0,01338
Thị trường
Cà chua (1 kg)
4,91$
2,16$
8,93$
0,01247
Thị trường
Chuối (1 kg)
1,68$
1,10$
5,28$
0,03645
Thị trường
Hành tây (1 kg)
3,07$
1,76$
6,59$
0,01994
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
17,21$
10,98$
26,46$
0,003559
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
2,40$
1,50$
4,00$
0,02551
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
65,00$
35,00$
140,00$
0,0009420
Giao thông
Xăng (1 lít)
1,01$
0,7427$
1,52$
0,06077
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
35.535,00$
26.206,60$
36.998,00$
0.00000172304566627645050.051723
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
3,50$
2,60$
6,00$
0,01749
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
1,85$
1,37$
3,11$
0,03301
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
30,00$
24,00$
45,00$
0,002041
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
25.986,82$
25.000,00$
28.710,40$
0.0000023561336265133180.052356
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
1.647,16$
1.046,00$
4.395,32$
0,00003717
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
1.339,53$
880,00$
3.033,33$
0,00004571
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
2.657,08$
1.650,00$
9.242,19$
0,00002304
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
2.201,42$
1.433,00$
5.461,43$
0,00002781
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
218,25$
133,00$
400,00$
0,0002805
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
73,48$
50,00$
110,00$
0,0008333
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
61,75$
30,00$
110,00$
0,0009915
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
45,26$
20,00$
127,50$
0,001353
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
22,79$
10,00$
92,67$
0,002687
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
15,00$
11,00$
23,00$
0,004082
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
53,71$
29,99$
88,86$
0,001140
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
43,06$
25,00$
70,00$
0,001422
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
93,20$
60,00$
140,00$
0,0006569
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
115,43$
65,00$
200,00$
0,0005304
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
3.315,25$
1.540,48$
18.759,46$
0,00001847
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
2.630,11$
1.284,11$
8.999,92$
0,00002328
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
4.315,93$
--
0,00001419
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
6,21$
5,94$
7,00$
0,009853
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
1.449,27$
854,00$
3.365,67$
0,00004225
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
25.478,31$
15.000,00$
60.588,57$
0.00000240315915137914540.052403

Nguồn dữ liệu: Numbeo, Cập nhật lần cuối: 2026-09-01

Số lượng hàng hóa có thể mua được với 0.11 HNT