Đăng nhập đăng ký

Quy đổi 0.09 HNT sang USD

1 HNT = 0,4982$ US Dollar
1,00$ USD US Dollar  = 2,01 HNT

USD Mua HNT

HNT
USD
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
1 HNT = 0,4982$ USD
Nạp tiền
Giá trị hiện tại của 0.09 HNT là 0,04484$ USD. Trong 7 ngày qua, giá HNT đã đi theo xu hướng giảm, kéo theo sức mua giảm xuống. Giá 0.09/HNT theo USD luôn được các trader và nhà đầu tư theo dõi sát sao, vì tỷ giá này giúp đánh giá biến động thị trường cũng như tâm lý thị trường. Với mức giá hiện tại, 1 USD có thể đổi được khoảng 2,01 HNT, chưa bao gồm phí nền tảng hoặc phí đào (mining fee).

Để hiểu rõ hơn sức mua thực tế đằng sau tỷ giá HNT sang USD, bạn có thể hình dung qua các khoản chi tiêu hằng ngày. Khi tính theo USD, Xăng (1 lít) tương đương khoảng 2,02 HNT, Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế) tương đương khoảng 8,66 N HNT, và Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) tương đương khoảng 24,08 HNT.

Sức mua của 0.09HNT

USD
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
Phân loại
Hàng hóa
Giá trung bình
Phạm vi
Số lượng sức mua
Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
20,00$
12,00$
40,00$
0,002242
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
80,00$
50,00$
150,00$
0,0005605
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
12,00$
10,00$
15,00$
0,003737
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
6,00$
4,00$
10,00$
0,007474
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
8,00$
5,00$
11,00$
0,005605
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
2,70$
2,00$
4,73$
0,01660
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
2,13$
1,50$
3,60$
0,02104
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
5,47$
3,21$
9,75$
0,008200
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
1,06$
0,7370$
2,29$
0,04219
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
3,64$
2,03$
7,70$
0,01230
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
4,31$
1,99$
8,72$
0,01039
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
13,00$
6,61$
26,46$
0,003448
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
2,31$
1,00$
3,99$
0,01942
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
15,00$
9,00$
25,00$
0,002989
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
2,08$
1,71$
4,26$
0,02157
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
3,72$
1,58$
7,00$
0,01206
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
10,50$
8,69$
16,00$
0,004271
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
12,38$
5,80$
22,05$
0,003621
Thị trường
Táo (1 kg)
5,27$
2,20$
8,82$
0,008511
Thị trường
Cam (1 kg)
4,42$
2,14$
11,02$
0,01014
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
2,89$
1,10$
6,61$
0,01554
Thị trường
Xà lách (1 cây)
2,26$
1,40$
3,34$
0,01986
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
4,58$
2,03$
8,82$
0,009790
Thị trường
Cà chua (1 kg)
4,91$
2,16$
8,82$
0,009128
Thị trường
Chuối (1 kg)
1,68$
1,10$
5,28$
0,02668
Thị trường
Hành tây (1 kg)
3,07$
1,76$
6,59$
0,01461
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
17,22$
10,98$
27,22$
0,002604
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
2,40$
1,50$
4,00$
0,01868
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
65,00$
35,00$
140,00$
0,0006899
Giao thông
Xăng (1 lít)
1,01$
0,7427$
1,52$
0,04450
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
35.535,00$
26.206,60$
36.998,00$
0.00000126189596270038180.051261
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
3,50$
2,60$
6,00$
0,01281
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
1,85$
1,37$
3,11$
0,02418
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
30,00$
24,00$
45,00$
0,001495
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
25.995,02$
25.000,00$
28.710,40$
0.00000172500215114650950.051725
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
1.647,75$
1.046,00$
4.395,32$
0,00002721
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
1.339,88$
880,00$
3.033,33$
0,00003347
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
2.657,42$
1.650,00$
9.242,19$
0,00001687
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
2.201,61$
1.433,00$
5.461,43$
0,00002037
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
218,23$
133,00$
400,00$
0,0002055
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
73,47$
50,00$
110,00$
0,0006104
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
61,76$
30,00$
110,00$
0,0007261
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
45,30$
20,00$
127,50$
0,0009898
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
22,79$
10,00$
92,67$
0,001968
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
15,00$
11,00$
23,00$
0,002989
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
53,76$
29,99$
88,86$
0,0008341
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
43,04$
25,00$
70,00$
0,001042
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
93,25$
60,00$
140,00$
0,0004809
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
115,54$
65,00$
200,00$
0,0003881
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
3.319,03$
1.540,48$
18.759,46$
0,00001351
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
2.630,98$
1.284,11$
8.999,92$
0,00001704
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
4.317,00$
--
0,00001039
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
6,21$
6,00$
7,00$
0,007215
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
1.449,92$
854,00$
3.365,67$
0,00003093
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
25.448,37$
15.000,00$
60.588,57$
0.00000176205689467481710.051762

Nguồn dữ liệu: Numbeo, Cập nhật lần cuối: 2026-09-01

Số lượng hàng hóa có thể mua được với 0.09 HNT