Đăng nhập đăng ký

Quy đổi 0.08 HNT sang USD

1 HNT = 0,4943$ US Dollar
1,00$ USD US Dollar  = 2,02 HNT

USD Mua HNT

HNT
USD
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
1 HNT = 0,4943$ USD
Nạp tiền
Giá trị hiện tại của 0.08 HNT là 0,03955$ USD. Trong 7 ngày qua, giá HNT đã đi theo xu hướng giảm, kéo theo sức mua giảm xuống. Giá 0.08/HNT theo USD luôn được các trader và nhà đầu tư theo dõi sát sao, vì tỷ giá này giúp đánh giá biến động thị trường cũng như tâm lý thị trường. Với mức giá hiện tại, 1 USD có thể đổi được khoảng 2,02 HNT, chưa bao gồm phí nền tảng hoặc phí đào (mining fee).

Để hiểu rõ hơn sức mua thực tế đằng sau tỷ giá HNT sang USD, bạn có thể hình dung qua các khoản chi tiêu hằng ngày. Khi tính theo USD, Xăng (1 lít) tương đương khoảng 2,04 HNT, Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế) tương đương khoảng 8,73 N HNT, và Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) tương đương khoảng 24,27 HNT.

Sức mua của 0.08HNT

USD
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
Phân loại
Hàng hóa
Giá trung bình
Phạm vi
Số lượng sức mua
Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
20,00$
12,00$
40,00$
0,001977
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
80,00$
50,00$
150,00$
0,0004943
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
12,00$
10,00$
15,00$
0,003296
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
6,00$
4,00$
10,00$
0,006591
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
8,00$
5,00$
11,00$
0,004943
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
2,70$
2,00$
4,73$
0,01464
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
2,13$
1,50$
3,60$
0,01856
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
5,47$
3,21$
9,75$
0,007232
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
1,06$
0,7370$
2,29$
0,03721
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
3,64$
2,03$
7,70$
0,01085
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
4,31$
1,99$
8,72$
0,009166
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
13,00$
6,61$
26,46$
0,003041
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
2,31$
1,00$
3,99$
0,01712
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
15,00$
9,00$
25,00$
0,002637
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
2,08$
1,71$
4,26$
0,01903
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
3,72$
1,58$
7,00$
0,01063
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
10,50$
8,69$
16,00$
0,003766
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
12,38$
5,80$
22,05$
0,003194
Thị trường
Táo (1 kg)
5,27$
2,20$
8,82$
0,007506
Thị trường
Cam (1 kg)
4,42$
2,14$
11,02$
0,008945
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
2,89$
1,10$
6,61$
0,01370
Thị trường
Xà lách (1 cây)
2,26$
1,40$
3,34$
0,01752
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
4,58$
2,03$
8,82$
0,008634
Thị trường
Cà chua (1 kg)
4,91$
2,16$
8,82$
0,008051
Thị trường
Chuối (1 kg)
1,68$
1,10$
5,28$
0,02353
Thị trường
Hành tây (1 kg)
3,07$
1,76$
6,59$
0,01289
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
17,22$
10,98$
27,22$
0,002297
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
2,40$
1,50$
4,00$
0,01648
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
65,00$
35,00$
140,00$
0,0006084
Giao thông
Xăng (1 lít)
1,01$
0,7427$
1,52$
0,03924
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
35.535,00$
26.206,60$
36.998,00$
0.00000111292850377881130.051112
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
3,50$
2,60$
6,00$
0,01130
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
1,85$
1,37$
3,11$
0,02132
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
30,00$
24,00$
45,00$
0,001318
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
25.995,02$
25.000,00$
28.710,40$
0.00000152136477161116370.051521
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
1.647,75$
1.046,00$
4.395,32$
0,00002400
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
1.339,88$
880,00$
3.033,33$
0,00002952
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
2.657,42$
1.650,00$
9.242,19$
0,00001488
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
2.201,61$
1.433,00$
5.461,43$
0,00001796
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
218,23$
133,00$
400,00$
0,0001812
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
73,47$
50,00$
110,00$
0,0005383
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
61,76$
30,00$
110,00$
0,0006404
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
45,30$
20,00$
127,50$
0,0008730
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
22,79$
10,00$
92,67$
0,001736
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
15,00$
11,00$
23,00$
0,002637
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
53,76$
29,99$
88,86$
0,0007357
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
43,04$
25,00$
70,00$
0,0009188
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
93,25$
60,00$
140,00$
0,0004241
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
115,54$
65,00$
200,00$
0,0003423
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
3.319,03$
1.540,48$
18.759,46$
0,00001192
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
2.630,98$
1.284,11$
8.999,92$
0,00001503
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
4.317,00$
--
0.0000091609696700151630.059160
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
6,21$
6,00$
7,00$
0,006364
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
1.449,92$
854,00$
3.365,67$
0,00002728
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
25.448,37$
15.000,00$
60.588,57$
0.0000015540451838573660.051554

Nguồn dữ liệu: Numbeo, Cập nhật lần cuối: 2026-09-01

Số lượng hàng hóa có thể mua được với 0.08 HNT