Đăng nhập đăng ký
BTCC/ Giá tiền điện tử / Helium giá / HNT to British Pound Sterling

Quy đổi 0.2 HNT sang GBP

1 HNT = 0,3576£ British Pound Sterling
1,00£ GBP British Pound Sterling  = 2,80 HNT

GBP Mua HNT

HNT
GBP
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
1 HNT = 0,3576£ GBP
Nạp tiền
Giá trị hiện tại của 0.2 HNT là 0,07153£ GBP. Trong 7 ngày qua, giá HNT đã đi theo xu hướng giảm, kéo theo sức mua giảm xuống. Giá 0.2/HNT theo GBP luôn được các trader và nhà đầu tư theo dõi sát sao, vì tỷ giá này giúp đánh giá biến động thị trường cũng như tâm lý thị trường. Với mức giá hiện tại, 1 GBP có thể đổi được khoảng 2,80 HNT, chưa bao gồm phí nền tảng hoặc phí đào (mining fee).

Để hiểu rõ hơn sức mua thực tế đằng sau tỷ giá HNT sang GBP, bạn có thể hình dung qua các khoản chi tiêu hằng ngày. Khi tính theo GBP, Xăng (1 lít) tương đương khoảng 4,09 HNT, Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế) tương đương khoảng 7,02 N HNT, và Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) tương đương khoảng 22,37 HNT.

Sức mua của 0.2HNT

GBP
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
Phân loại
Hàng hóa
Giá trung bình
Phạm vi
Số lượng sức mua
Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
16,00£
10,00£
30,00£
0,004470
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
65,00£
50,00£
100,00£
0,001100
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
8,00£
7,00£
9,00£
0,008941
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
5,00£
3,00£
7,00£
0,01431
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
5,00£
3,75£
7,00£
0,01431
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
1,95£
1,20£
3,35£
0,03668
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
1,37£
1,00£
2,50£
0,05231
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
3,59£
2,50£
5,00£
0,01994
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
1,25£
0,8000£
1,80£
0,05711
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
1,26£
0,7500£
2,20£
0,05659
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
3,07£
1,75£
4,74£
0,02332
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
7,24£
3,50£
15,00£
0,009880
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
1,23£
0,6000£
2,00£
0,05812
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
8,00£
6,00£
12,00£
0,008941
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
2,25£
1,25£
3,50£
0,03184
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
2,55£
1,40£
4,04£
0,02802
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
17,75£
14,99£
18,00£
0,004030
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
6,80£
3,60£
10,00£
0,01053
Thị trường
Táo (1 kg)
2,25£
1,00£
3,85£
0,03178
Thị trường
Cam (1 kg)
2,12£
1,00£
4,00£
0,03370
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
1,34£
0,6000£
2,20£
0,05337
Thị trường
Xà lách (1 cây)
0,9093£
0,6000£
1,30£
0,07866
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
1,66£
1,00£
3,00£
0,04312
Thị trường
Cà chua (1 kg)
2,55£
1,00£
4,44£
0,02802
Thị trường
Chuối (1 kg)
1,23£
0,8000£
3,00£
0,05804
Thị trường
Hành tây (1 kg)
1,19£
0,8500£
2,00£
0,05989
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
11,17£
5,18£
18,00£
0,006404
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
2,50£
2,00£
4,00£
0,02861
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
77,36£
50,00£
186,00£
0,0009246
Giao thông
Xăng (1 lít)
1,46£
1,35£
1,57£
0,04888
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
28.895,00£
28.285,00£
28.895,00£
0.00000247534588964349150.052475
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
4,00£
3,00£
5,00£
0,01788
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
1,70£
1,12£
3,00£
0,04207
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
20,00£
15,00£
40,00£
0,003576
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
30.602,15£
30.505,00£
31.014,55£
0.00000233725807422681950.052337
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
1.005,93£
628,00£
2.182,14£
0,00007110
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
821,39£
588,80£
1.738,46£
0,00008708
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
1.641,40£
1.100,00£
4.076,67£
0,00004358
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
1.313,16£
900,00£
2.793,75£
0,00005447
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
241,57£
150,00£
425,00£
0,0002961
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
32,00£
25,00£
42,00£
0,002235
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
13,62£
9,00£
30,00£
0,005251
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
34,58£
20,00£
60,00£
0,002068
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
13,61£
7,00£
22,85£
0,005254
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
10,00£
7,99£
15,00£
0,007153
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
68,30£
30,00£
102,00£
0,001047
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
34,47£
20,00£
50,00£
0,002075
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
76,74£
45,00£
105,00£
0,0009320
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
75,79£
45,00£
120,00£
0,0009438
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
4.224,45£
2.800,00£
13.553,85£
0,00001693
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
3.307,41£
1.961,11£
5.843,33£
0,00002163
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
2.508,77£
--
0,00002851
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
5,32£
4,34£
5,96£
0,01344
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
1.302,79£
931,67£
2.149,72£
0,00005490
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
17.054,03£
11.948,10£
28.000,00£
0.0000041940309923500810.054194

Nguồn dữ liệu: Numbeo, Cập nhật lần cuối: 2026-09-01

Số lượng hàng hóa có thể mua được với 0.2 HNT