Đăng nhập đăng ký
BTCC/ Giá tiền điện tử / Helium giá / HNT to British Pound Sterling

Quy đổi 0.05 HNT sang GBP

1 HNT = 0,3640£ British Pound Sterling
1,00£ GBP British Pound Sterling  = 2,75 HNT

GBP Mua HNT

HNT
GBP
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
1 HNT = 0,3640£ GBP
Nạp tiền
Giá trị hiện tại của 0.05 HNT là 0,01820£ GBP. Trong 7 ngày qua, giá HNT đã đi theo xu hướng giảm, kéo theo sức mua giảm xuống. Giá 0.05/HNT theo GBP luôn được các trader và nhà đầu tư theo dõi sát sao, vì tỷ giá này giúp đánh giá biến động thị trường cũng như tâm lý thị trường. Với mức giá hiện tại, 1 GBP có thể đổi được khoảng 2,75 HNT, chưa bao gồm phí nền tảng hoặc phí đào (mining fee).

Để hiểu rõ hơn sức mua thực tế đằng sau tỷ giá HNT sang GBP, bạn có thể hình dung qua các khoản chi tiêu hằng ngày. Khi tính theo GBP, Xăng (1 lít) tương đương khoảng 4,02 HNT, Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế) tương đương khoảng 6,89 N HNT, và Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) tương đương khoảng 21,98 HNT.

Sức mua của 0.05HNT

GBP
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
Phân loại
Hàng hóa
Giá trung bình
Phạm vi
Số lượng sức mua
Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
16,00£
10,00£
30,00£
0,001138
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
65,00£
50,00£
100,00£
0,0002800
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
8,00£
7,00£
9,00£
0,002275
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
5,00£
3,00£
7,00£
0,003640
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
5,00£
3,75£
7,00£
0,003640
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
1,95£
1,20£
3,35£
0,009333
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
1,37£
1,00£
2,50£
0,01331
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
3,59£
2,50£
5,00£
0,005073
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
1,25£
0,8000£
1,80£
0,01453
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
1,26£
0,7500£
2,20£
0,01440
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
3,07£
1,75£
4,74£
0,005934
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
7,24£
3,50£
15,00£
0,002514
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
1,23£
0,6000£
2,00£
0,01479
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
8,00£
6,00£
12,00£
0,002275
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
2,25£
1,25£
3,50£
0,008102
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
2,55£
1,40£
4,04£
0,007129
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
17,75£
14,99£
18,00£
0,001025
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
6,80£
3,60£
10,00£
0,002678
Thị trường
Táo (1 kg)
2,25£
1,00£
3,85£
0,008087
Thị trường
Cam (1 kg)
2,12£
1,00£
4,00£
0,008575
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
1,34£
0,6000£
2,20£
0,01358
Thị trường
Xà lách (1 cây)
0,9093£
0,6000£
1,30£
0,02002
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
1,66£
1,00£
3,00£
0,01097
Thị trường
Cà chua (1 kg)
2,55£
1,00£
4,44£
0,007130
Thị trường
Chuối (1 kg)
1,23£
0,8000£
3,00£
0,01477
Thị trường
Hành tây (1 kg)
1,19£
0,8500£
2,00£
0,01524
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
11,17£
5,18£
18,00£
0,001629
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
2,50£
2,00£
4,00£
0,007280
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
77,36£
50,00£
186,00£
0,0002353
Giao thông
Xăng (1 lít)
1,46£
1,35£
1,57£
0,01244
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
28.895,00£
28.285,00£
28.895,00£
0.00000062986992711201040.066298
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
4,00£
3,00£
5,00£
0,004550
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
1,70£
1,12£
3,00£
0,01071
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
20,00£
15,00£
40,00£
0,0009100
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
30.602,15£
30.505,00£
31.014,55£
0.00000059473246911252140.065947
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
1.005,93£
628,00£
2.182,14£
0,00001809
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
821,39£
588,80£
1.738,46£
0,00002216
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
1.641,40£
1.100,00£
4.076,67£
0,00001109
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
1.313,16£
900,00£
2.793,75£
0,00001386
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
241,57£
150,00£
425,00£
0,00007534
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
32,00£
25,00£
42,00£
0,0005688
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
13,62£
9,00£
30,00£
0,001336
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
34,58£
20,00£
60,00£
0,0005263
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
13,61£
7,00£
22,85£
0,001337
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
10,00£
7,99£
15,00£
0,001820
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
68,30£
30,00£
102,00£
0,0002665
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
34,47£
20,00£
50,00£
0,0005280
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
76,74£
45,00£
105,00£
0,0002372
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
75,79£
45,00£
120,00£
0,0002402
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
4.224,45£
2.800,00£
13.553,85£
0.0000043082792312270870.054308
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
3.307,41£
1.961,11£
5.843,33£
0.0000055028311439858050.055502
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
2.508,77£
--
0.000007254601725175040.057254
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
5,32£
4,34£
5,96£
0,003419
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
1.302,79£
931,67£
2.149,72£
0,00001397
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
17.054,03£
11.948,10£
28.000,00£
0.00000106720196418187220.051067

Nguồn dữ liệu: Numbeo, Cập nhật lần cuối: 2026-09-01

Số lượng hàng hóa có thể mua được với 0.05 HNT