Đăng nhập đăng ký

Quy đổi 0.2 HNT sang EUR

1 HNT = 0,4780€ Euro
1,00€ EUR Euro  = 2,09 HNT

EUR Mua HNT

HNT
EUR
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
1 HNT = 0,4780€ EUR
Nạp tiền
Giá trị hiện tại của 0.2 HNT là 0,09559€ EUR. Trong 7 ngày qua, giá HNT đã đi theo xu hướng tăng, kéo theo sức mua tăng lên. Giá 0.2/HNT theo EUR luôn được các trader và nhà đầu tư theo dõi sát sao, vì tỷ giá này giúp đánh giá biến động thị trường cũng như tâm lý thị trường. Với mức giá hiện tại, 1 EUR có thể đổi được khoảng 2,09 HNT, chưa bao gồm phí nền tảng hoặc phí đào (mining fee).

Để hiểu rõ hơn sức mua thực tế đằng sau tỷ giá HNT sang EUR, bạn có thể hình dung qua các khoản chi tiêu hằng ngày. Khi tính theo EUR, Xăng (1 lít) tương đương khoảng 3,86 HNT, Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế) tương đương khoảng 5,09 N HNT, và Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) tương đương khoảng 25,11 HNT.

Sức mua của 0.2HNT

EUR
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
Phân loại
Hàng hóa
Giá trung bình
Phạm vi
Số lượng sức mua
Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
15,00€
10,50€
25,00€
0,006373
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
60,00€
40,00€
100,00€
0,001593
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
12,00€
10,00€
13,00€
0,007966
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
6,00€
4,00€
8,00€
0,01593
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
5,00€
4,00€
8,00€
0,01912
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
2,98€
2,00€
4,14€
0,03203
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
1,89€
1,00€
3,00€
0,05057
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
3,42€
1,50€
5,00€
0,02792
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
1,19€
0,9500€
1,90€
0,08054
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
1,81€
1,00€
4,00€
0,05283
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
3,78€
2,00€
6,00€
0,02527
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
17,41€
8,00€
35,00€
0,005489
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
0,7188€
0,2000€
1,50€
0,1330
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
7,00€
4,00€
12,00€
0,01366
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
2,43€
1,20€
4,00€
0,03928
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
2,83€
1,40€
4,50€
0,03383
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
12,50€
11,00€
14,00€
0,007647
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
12,25€
6,23€
18,00€
0,007803
Thị trường
Táo (1 kg)
2,78€
1,50€
4,00€
0,03443
Thị trường
Cam (1 kg)
2,63€
1,50€
5,00€
0,03630
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
2,01€
1,00€
3,00€
0,04767
Thị trường
Xà lách (1 cây)
1,39€
1,00€
2,00€
0,06890
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
2,33€
1,40€
4,00€
0,04100
Thị trường
Cà chua (1 kg)
3,20€
1,79€
5,00€
0,02985
Thị trường
Chuối (1 kg)
2,08€
1,30€
4,00€
0,04591
Thị trường
Hành tây (1 kg)
2,16€
1,00€
3,70€
0,04416
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
19,18€
10,00€
30,00€
0,004984
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
1,90€
1,50€
2,50€
0,05031
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
52,12€
30,00€
90,80€
0,001834
Giao thông
Xăng (1 lít)
1,85€
1,70€
1,98€
0,05177
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
30.900,00€
30.900,00€
32.000,00€
0.0000030935757692971290.053093
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
4,40€
2,80€
8,00€
0,02173
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
1,90€
1,30€
2,50€
0,05031
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
33,70€
25,00€
41,76€
0,002837
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
31.387,05€
28.900,00€
33.750,00€
0.00000304557121743133060.053045
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
768,25€
550,00€
1.394,37€
0,0001244
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
617,16€
450,00€
1.027,83€
0,0001549
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
1.361,32€
900,00€
2.979,44€
0,00007022
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
1.085,29€
750,00€
1.963,75€
0,00008808
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
194,02€
124,67€
318,75€
0,0004927
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
30,17€
21,00€
42,00€
0,003168
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
17,91€
8,00€
31,99€
0,005336
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
32,69€
20,00€
50,00€
0,002924
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
18,53€
10,00€
25,00€
0,005160
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
12,00€
9,00€
15,00€
0,007966
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
90,98€
45,00€
120,00€
0,001051
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
40,83€
25,00€
60,00€
0,002341
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
94,43€
60,00€
130,00€
0,001012
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
121,45€
70,00€
180,00€
0,0007871
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
4.879,48€
3.000,00€
12.764,20€
0,00001959
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
3.275,72€
2.000,00€
8.708,71€
0,00002918
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
2.430,88€
--
0,00003932
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
3,78€
3,00€
3,95€
0,02531
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
780,23€
500,00€
1.607,55€
0,0001225
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
10.921,67€
6.000,00€
23.045,97€
0.0000087524637208453040.058752

Nguồn dữ liệu: Numbeo, Cập nhật lần cuối: 2026-09-01

Số lượng hàng hóa có thể mua được với 0.2 HNT