Đăng nhập đăng ký

Quy đổi 5 FLOW sang CNY

1 FLOW = 0,1896¥ Chinese Yuan
1,00¥ CNY Chinese Yuan  = 5,27 FLOW

CNY Mua FLOW

FLOW
CNY
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
1 FLOW = 0,1896¥ CNY
Nạp tiền
Giá trị hiện tại của 5 FLOW là 0,9480¥ CNY. Trong 7 ngày qua, giá FLOW đã đi theo xu hướng tăng, kéo theo sức mua tăng lên. Giá 5/FLOW theo CNY luôn được các trader và nhà đầu tư theo dõi sát sao, vì tỷ giá này giúp đánh giá biến động thị trường cũng như tâm lý thị trường. Với mức giá hiện tại, 1 CNY có thể đổi được khoảng 5,27 FLOW, chưa bao gồm phí nền tảng hoặc phí đào (mining fee).

Để hiểu rõ hơn sức mua thực tế đằng sau tỷ giá FLOW sang CNY, bạn có thể hình dung qua các khoản chi tiêu hằng ngày. Khi tính theo CNY, Xăng (1 lít) tương đương khoảng 44,08 FLOW, Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế) tương đương khoảng 38,04 N FLOW, và Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) tương đương khoảng 184,60 FLOW.

Sức mua của 5FLOW

CNY
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
Phân loại
Hàng hóa
Giá trung bình
Phạm vi
Số lượng sức mua
Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
20,00¥
13,00¥
40,00¥
0,04740
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
150,00¥
100,00¥
300,00¥
0,006320
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
35,00¥
30,00¥
45,00¥
0,02709
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
7,00¥
5,00¥
20,00¥
0,1354
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
15,00¥
10,00¥
30,00¥
0,06320
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
3,32¥
2,83¥
5,00¥
0,2857
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
1,96¥
1,50¥
3,00¥
0,4848
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
19,96¥
9,90¥
35,00¥
0,04751
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
11,94¥
8,90¥
18,00¥
0,07943
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
11,14¥
6,00¥
22,05¥
0,08512
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
10,61¥
6,00¥
18,00¥
0,08937
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
89,70¥
45,00¥
200,00¥
0,01057
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
3,84¥
2,50¥
6,00¥
0,2472
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
80,00¥
40,00¥
164,00¥
0,01185
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
5,85¥
3,00¥
8,00¥
0,1622
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
11,18¥
6,90¥
18,50¥
0,08479
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
25,00¥
20,00¥
35,00¥
0,03792
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
22,92¥
10,00¥
40,00¥
0,04136
Thị trường
Táo (1 kg)
12,27¥
5,00¥
20,00¥
0,07726
Thị trường
Cam (1 kg)
10,08¥
4,00¥
22,00¥
0,09405
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
5,01¥
2,00¥
8,60¥
0,1893
Thị trường
Xà lách (1 cây)
4,17¥
2,00¥
8,00¥
0,2274
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
6,36¥
4,00¥
10,00¥
0,1490
Thị trường
Cà chua (1 kg)
8,64¥
3,60¥
15,00¥
0,1097
Thị trường
Chuối (1 kg)
8,57¥
5,00¥
17,00¥
0,1106
Thị trường
Hành tây (1 kg)
6,08¥
3,00¥
11,02¥
0,1558
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
75,47¥
40,00¥
110,00¥
0,01256
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
2,00¥
2,00¥
5,00¥
0,4740
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
150,00¥
90,00¥
300,00¥
0,006320
Giao thông
Xăng (1 lít)
8,36¥
7,22¥
9,08¥
0,1134
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
129.900,00¥
120.000,00¥
130.000,00¥
0.0000072979806452033370.057297
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
10,00¥
8,00¥
15,00¥
0,09480
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
2,40¥
2,00¥
3,00¥
0,3950
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
48,00¥
28,90¥
60,00¥
0,01975
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
114.410,95¥
94.730,00¥
128.323,08¥
0.0000082859870834637380.058285
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
2.622,14¥
1.500,00¥
6.633,33¥
0,0003615
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
1.594,11¥
900,00¥
3.770,59¥
0,0005947
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
5.583,00¥
2.800,00¥
16.055,56¥
0,0001698
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
3.214,52¥
1.800,00¥
8.000,00¥
0,0002949
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
367,77¥
212,50¥
650,00¥
0,002578
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
73,26¥
40,00¥
130,00¥
0,01294
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
57,75¥
29,00¥
128,00¥
0,01642
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
268,75¥
100,00¥
665,00¥
0,003527
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
98,23¥
50,00¥
161,54¥
0,009651
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
45,00¥
35,00¥
60,00¥
0,02107
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
300,73¥
100,00¥
600,00¥
0,003152
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
238,64¥
100,00¥
400,00¥
0,003973
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
511,74¥
300,00¥
800,00¥
0,001853
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
521,09¥
259,00¥
1.000,00¥
0,001819
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
30.753,48¥
15.000,00¥
91.846,15¥
0,00003083
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
15.626,61¥
8.000,00¥
42.825,78¥
0,00006067
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
7.212,48¥
--
0,0001314
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
3,47¥
3,00¥
4,50¥
0,2733
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
3.071,62¥
1.500,00¥
9.484,62¥
0,0003086
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
130.614,68¥
60.000,00¥
250.000,00¥
0.0000072580487892119610.057258

Nguồn dữ liệu: Numbeo, Cập nhật lần cuối: 2026-09-01

Số lượng hàng hóa có thể mua được với 5 FLOW