Đăng nhập đăng ký

Quy đổi 0.1 FIL sang USD

1 FIL = 0,7885$ US Dollar
1,00$ USD US Dollar  = 1,27 FIL

USD Mua FIL

FIL
USD
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
1 FIL = 0,7885$ USD
Nạp tiền
Giá trị hiện tại của 0.1 FIL là 0,07885$ USD. Trong 7 ngày qua, giá FIL đã đi theo xu hướng giảm, kéo theo sức mua giảm xuống. Giá 0.1/FIL theo USD luôn được các trader và nhà đầu tư theo dõi sát sao, vì tỷ giá này giúp đánh giá biến động thị trường cũng như tâm lý thị trường. Với mức giá hiện tại, 1 USD có thể đổi được khoảng 1,27 FIL, chưa bao gồm phí nền tảng hoặc phí đào (mining fee).

Để hiểu rõ hơn sức mua thực tế đằng sau tỷ giá FIL sang USD, bạn có thể hình dung qua các khoản chi tiêu hằng ngày. Khi tính theo USD, Xăng (1 lít) tương đương khoảng 1,28 FIL, Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế) tương đương khoảng 5,48 N FIL, và Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) tương đương khoảng 15,22 FIL.

Sức mua của 0.1FIL

USD
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
Phân loại
Hàng hóa
Giá trung bình
Phạm vi
Số lượng sức mua
Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
20,00$
12,00$
40,00$
0,003942
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
80,00$
50,00$
150,00$
0,0009856
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
12,00$
10,00$
15,00$
0,006571
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
6,00$
4,00$
10,00$
0,01314
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
8,00$
5,00$
11,00$
0,009856
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
2,70$
2,00$
4,73$
0,02920
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
2,13$
1,50$
3,60$
0,03700
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
5,47$
3,21$
9,75$
0,01442
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
1,06$
0,7370$
2,29$
0,07418
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
3,64$
2,03$
7,70$
0,02164
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
4,31$
1,99$
8,72$
0,01827
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
13,00$
6,61$
26,46$
0,006063
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
2,31$
1,00$
3,99$
0,03414
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
15,00$
9,00$
25,00$
0,005256
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
2,08$
1,71$
4,26$
0,03793
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
3,72$
1,58$
7,00$
0,02120
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
10,50$
8,69$
16,00$
0,007509
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
12,38$
5,80$
22,05$
0,006368
Thị trường
Táo (1 kg)
5,27$
2,20$
8,82$
0,01497
Thị trường
Cam (1 kg)
4,42$
2,14$
11,02$
0,01783
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
2,89$
1,10$
6,61$
0,02732
Thị trường
Xà lách (1 cây)
2,26$
1,40$
3,34$
0,03493
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
4,58$
2,03$
8,82$
0,01721
Thị trường
Cà chua (1 kg)
4,91$
2,16$
8,82$
0,01605
Thị trường
Chuối (1 kg)
1,68$
1,10$
5,28$
0,04691
Thị trường
Hành tây (1 kg)
3,07$
1,76$
6,59$
0,02570
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
17,22$
10,98$
27,22$
0,004579
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
2,40$
1,50$
4,00$
0,03285
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
65,00$
35,00$
140,00$
0,001213
Giao thông
Xăng (1 lít)
1,01$
0,7427$
1,52$
0,07824
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
35.535,00$
26.206,60$
36.998,00$
0.00000221885231789827140.052218
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
3,50$
2,60$
6,00$
0,02253
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
1,85$
1,37$
3,11$
0,04251
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
30,00$
24,00$
45,00$
0,002628
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
25.995,02$
25.000,00$
28.710,40$
0.00000303315418591265060.053033
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
1.647,75$
1.046,00$
4.395,32$
0,00004785
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
1.339,88$
880,00$
3.033,33$
0,00005885
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
2.657,42$
1.650,00$
9.242,19$
0,00002967
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
2.201,61$
1.433,00$
5.461,43$
0,00003581
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
218,23$
133,00$
400,00$
0,0003613
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
73,47$
50,00$
110,00$
0,001073
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
61,76$
30,00$
110,00$
0,001277
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
45,30$
20,00$
127,50$
0,001740
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
22,79$
10,00$
92,67$
0,003460
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
15,00$
11,00$
23,00$
0,005256
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
53,76$
29,99$
88,86$
0,001467
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
43,04$
25,00$
70,00$
0,001832
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
93,25$
60,00$
140,00$
0,0008455
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
115,54$
65,00$
200,00$
0,0006824
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
3.319,03$
1.540,48$
18.759,46$
0,00002376
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
2.630,98$
1.284,11$
8.999,92$
0,00002997
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
4.317,00$
--
0,00001826
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
6,21$
6,00$
7,00$
0,01269
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
1.449,92$
854,00$
3.365,67$
0,00005438
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
25.448,37$
15.000,00$
60.588,57$
0.00000309830932230833840.053098

Nguồn dữ liệu: Numbeo, Cập nhật lần cuối: 2026-09-01

Số lượng hàng hóa có thể mua được với 0.1 FIL