Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
25,00C$
1,38 N
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
100,00C$
345,79
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
15,00C$
2,31 N
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
8,00C$
4,32 N
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
8,00C$
4,32 N
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
2,93C$
11,80 N
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
2,37C$
14,58 N
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
5,33C$
6,48 N
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
3,11C$
11,12 N
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
3,72C$
9,29 N
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
4,97C$
6,96 N
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
15,06C$
2,30 N
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
2,45C$
14,13 N
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
18,72C$
1,85 N
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
4,04C$
8,56 N
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
4,55C$
7,60 N
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
20,00C$
1,73 N
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
16,78C$
2,06 N
Thị trường
Táo (1 kg)
5,77C$
6,00 N
Thị trường
Cam (1 kg)
5,42C$
6,38 N
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
3,73C$
9,27 N
Thị trường
Xà lách (1 cây)
3,64C$
9,50 N
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
5,06C$
6,84 N
Thị trường
Cà chua (1 kg)
5,64C$
6,14 N
Thị trường
Chuối (1 kg)
1,99C$
17,34 N
Thị trường
Hành tây (1 kg)
3,50C$
9,87 N
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
21,47C$
1,61 N
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
3,50C$
9,88 N
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
104,13C$
332,09
Giao thông
Xăng (1 lít)
1,65C$
21,02 N
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
39.580,00C$
0,8736
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
4,40C$
7,86 N
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
2,10C$
16,47 N
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
38,00C$
909,97
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
27.284,57C$
1,27
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
1.800,61C$
19,20
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
1.590,04C$
21,75
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
2.866,42C$
12,06
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
2.494,56C$
13,86
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
209,62C$
164,96
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
83,91C$
412,09
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
59,39C$
582,21
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
57,52C$
601,13
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
27,39C$
1,26 N
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
16,00C$
2,16 N
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
76,07C$
454,60
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
56,04C$
617,07
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
122,75C$
281,70
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
144,46C$
239,36
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
6.629,50C$
5,22
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
5.478,32C$
6,31
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
4.194,90C$
--
8,24
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
4,86C$
7,11 N
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
1.066,17C$
32,43
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
20.162,43C$
1,72