Đăng nhập đăng ký
BTCC/ Giá tiền điện tử / Polkadot giá / DOT to British Pound Sterling

Quy đổi 2 DOT sang GBP

1 DOT = 0,8641£ British Pound Sterling
1,00£ GBP British Pound Sterling  = 1,16 DOT

GBP Mua DOT

DOT
GBP
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
1 DOT = 0,8641£ GBP
Nạp tiền
Giá trị hiện tại của 2 DOT là 1,73£ GBP. Trong 7 ngày qua, giá DOT đã đi theo xu hướng tăng, kéo theo sức mua tăng lên. Giá 2/DOT theo GBP luôn được các trader và nhà đầu tư theo dõi sát sao, vì tỷ giá này giúp đánh giá biến động thị trường cũng như tâm lý thị trường. Với mức giá hiện tại, 1 GBP có thể đổi được khoảng 1,16 DOT, chưa bao gồm phí nền tảng hoặc phí đào (mining fee).

Để hiểu rõ hơn sức mua thực tế đằng sau tỷ giá DOT sang GBP, bạn có thể hình dung qua các khoản chi tiêu hằng ngày. Khi tính theo GBP, Xăng (1 lít) tương đương khoảng 1,69 DOT, Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế) tương đương khoảng 2,90 N DOT, và Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) tương đương khoảng 9,26 DOT.

Sức mua của 2DOT

GBP
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
Phân loại
Hàng hóa
Giá trung bình
Phạm vi
Số lượng sức mua
Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
16,00£
10,00£
30,00£
0,1080
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
65,00£
50,00£
100,00£
0,02659
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
8,00£
7,00£
9,00£
0,2160
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
5,00£
3,00£
7,00£
0,3457
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
5,00£
3,75£
7,00£
0,3457
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
1,95£
1,20£
3,35£
0,8867
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
1,37£
1,00£
2,50£
1,26
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
3,59£
2,50£
5,00£
0,4817
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
1,25£
0,8000£
1,80£
1,38
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
1,26£
0,7500£
2,20£
1,37
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
3,07£
1,75£
4,74£
0,5635
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
7,24£
3,50£
15,00£
0,2387
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
1,23£
0,6000£
2,00£
1,40
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
8,00£
6,00£
12,00£
0,2160
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
2,24£
1,21£
3,50£
0,7701
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
2,55£
1,33£
4,04£
0,6776
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
17,75£
14,99£
18,00£
0,09737
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
6,80£
3,60£
10,00£
0,2543
Thị trường
Táo (1 kg)
2,25£
1,00£
3,85£
0,7676
Thị trường
Cam (1 kg)
2,12£
1,00£
4,00£
0,8150
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
1,34£
0,6000£
2,20£
1,29
Thị trường
Xà lách (1 cây)
0,9095£
0,6000£
1,30£
1,90
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
1,66£
1,00£
3,00£
1,04
Thị trường
Cà chua (1 kg)
2,55£
1,00£
4,44£
0,6776
Thị trường
Chuối (1 kg)
1,23£
0,8000£
3,00£
1,40
Thị trường
Hành tây (1 kg)
1,19£
0,8500£
2,00£
1,45
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
11,17£
5,18£
18,00£
0,1547
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
2,50£
2,00£
4,00£
0,6913
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
77,36£
50,00£
186,00£
0,02234
Giao thông
Xăng (1 lít)
1,46£
1,35£
1,57£
1,18
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
28.895,00£
28.285,00£
28.895,00£
0,00005981
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
4,00£
3,00£
5,00£
0,4321
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
1,70£
1,12£
3,00£
1,02
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
20,00£
15,00£
40,00£
0,08641
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
30.602,15£
30.505,00£
31.014,55£
0,00005648
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
1.005,93£
628,00£
2.182,14£
0,001718
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
821,39£
588,80£
1.738,46£
0,002104
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
1.641,40£
1.100,00£
4.076,67£
0,001053
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
1.313,16£
900,00£
2.793,75£
0,001316
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
241,57£
150,00£
425,00£
0,007154
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
32,00£
25,00£
42,00£
0,05401
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
13,62£
9,00£
30,00£
0,1269
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
34,58£
20,00£
60,00£
0,04998
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
13,61£
7,00£
22,85£
0,1269
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
10,00£
7,99£
15,00£
0,1728
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
68,30£
30,00£
102,00£
0,02530
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
34,47£
20,00£
50,00£
0,05014
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
76,74£
45,00£
105,00£
0,02252
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
75,79£
45,00£
120,00£
0,02280
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
4.218,81£
2.800,00£
13.553,85£
0,0004097
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
3.301,52£
1.961,11£
5.843,33£
0,0005235
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
2.508,77£
--
0,0006889
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
5,32£
4,34£
5,96£
0,3246
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
1.302,79£
931,67£
2.149,72£
0,001327
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
17.054,03£
11.948,10£
28.000,00£
0,0001013

Nguồn dữ liệu: Numbeo, Cập nhật lần cuối: 2026-09-01

Số lượng hàng hóa có thể mua được với 2 DOT