Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
15,00S$
7,68 N
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
85,00S$
1,35 N
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
11,00S$
10,47 N
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
10,50S$
10,97 N
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
13,00S$
8,86 N
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
2,34S$
49,29 N
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
1,49S$
77,41 N
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
6,58S$
17,50 N
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
3,87S$
29,76 N
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
3,15S$
36,61 N
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
4,63S$
24,85 N
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
26,39S$
4,36 N
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
1,76S$
65,61 N
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
30,00S$
3,84 N
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
5,92S$
19,45 N
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
5,74S$
20,05 N
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
18,00S$
6,40 N
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
12,49S$
9,22 N
Thị trường
Táo (1 kg)
5,76S$
19,99 N
Thị trường
Cam (1 kg)
6,06S$
19,00 N
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
3,27S$
35,23 N
Thị trường
Xà lách (1 cây)
2,33S$
49,37 N
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
3,53S$
32,66 N
Thị trường
Cà chua (1 kg)
2,83S$
40,66 N
Thị trường
Chuối (1 kg)
3,92S$
29,38 N
Thị trường
Hành tây (1 kg)
2,94S$
39,13 N
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
32,00S$
3,60 N
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
2,00S$
57,58 N
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
128,00S$
899,70
Giao thông
Xăng (1 lít)
3,16S$
36,39 N
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
201.900,00S$
180.000,00S$
201.900,00S$
0,5704
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
4,60S$
25,04 N
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
1,00S$
115,16 N
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
21,50S$
5,36 N
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
186.078,12S$
167.000,00S$
210.000,00S$
0,6189
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
3.820,00S$
30,15
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
2.764,58S$
41,66
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
7.530,77S$
15,29
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
4.936,00S$
23,33
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
208,02S$
553,61
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
34,74S$
3,32 N
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
16,13S$
7,14 N
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
139,68S$
824,46
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
15,02S$
7,67 N
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
15,00S$
7,68 N
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
100,26S$
1,15 N
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
66,43S$
1,73 N
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
140,56S$
819,33
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
163,13S$
705,97
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
29.582,65S$
3,89
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
21.446,07S$
5,37
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
5.324,08S$
--
21,63
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
2,43S$
47,35 N
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
1.886,18S$
61,06
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
36.897,50S$
3,12