Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
20,00¥
181,18
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
150,00¥
24,16
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
35,00¥
103,53
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
7,00¥
517,66
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
15,00¥
241,58
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
3,33¥
1,09 N
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
1,96¥
1,85 N
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
19,96¥
181,59
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
11,94¥
303,60
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
11,14¥
325,35
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
10,61¥
341,62
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
89,70¥
40,40
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
3,84¥
944,77
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
80,00¥
45,30
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
5,85¥
619,91
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
11,18¥
324,11
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
25,00¥
144,95
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
22,92¥
158,08
Thị trường
Táo (1 kg)
12,27¥
295,33
Thị trường
Cam (1 kg)
10,08¥
359,51
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
5,01¥
723,52
Thị trường
Xà lách (1 cây)
4,17¥
869,17
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
6,36¥
569,61
Thị trường
Cà chua (1 kg)
8,64¥
419,34
Thị trường
Chuối (1 kg)
8,57¥
422,90
Thị trường
Hành tây (1 kg)
6,08¥
595,70
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
75,47¥
48,02
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
2,00¥
1,81 N
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
150,00¥
24,16
Giao thông
Xăng (1 lít)
8,36¥
433,62
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
129.900,00¥
0,02790
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
10,00¥
362,37
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
2,40¥
1,51 N
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
48,00¥
75,49
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
114.411,13¥
0,03167
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
2.622,13¥
1,38
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
1.594,12¥
2,27
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
5.583,01¥
0,6490
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
3.214,53¥
1,13
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
367,77¥
9,85
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
73,26¥
49,47
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
57,75¥
62,75
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
268,75¥
13,48
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
98,23¥
36,89
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
45,00¥
80,53
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
300,73¥
12,05
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
238,64¥
15,18
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
511,74¥
7,08
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
521,09¥
6,95
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
31.296,54¥
0,1158
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
15.626,62¥
0,2319
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
7.212,49¥
--
0,5024
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
3,47¥
1,04 N
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
3.071,62¥
1,18
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
130.615,04¥
0,02774