Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
16,00£
43,78
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
65,00£
10,78
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
8,00£
87,57
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
5,00£
140,11
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
5,00£
140,11
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
1,95£
359,24
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
1,37£
512,70
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
3,59£
195,30
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
1,25£
559,73
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
1,26£
554,41
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
3,07£
228,42
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
7,24£
96,76
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
1,23£
568,33
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
8,00£
87,57
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
2,25£
311,60
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
2,56£
273,94
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
17,75£
39,47
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
6,79£
103,15
Thị trường
Táo (1 kg)
2,25£
311,55
Thị trường
Cam (1 kg)
2,12£
330,35
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
1,34£
523,74
Thị trường
Xà lách (1 cây)
0,9088£
770,79
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
1,66£
422,34
Thị trường
Cà chua (1 kg)
2,55£
274,67
Thị trường
Chuối (1 kg)
1,23£
568,29
Thị trường
Hành tây (1 kg)
1,19£
586,79
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
11,16£
62,77
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
2,50£
280,21
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
77,00£
9,10
Giao thông
Xăng (1 lít)
1,46£
478,75
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
28.895,00£
0,02424
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
4,00£
175,13
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
1,72£
407,30
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
20,00£
35,03
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
30.602,15£
0,02289
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
1.005,93£
0,6964
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
821,39£
0,8528
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
1.641,39£
0,4268
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
1.313,16£
0,5335
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
241,18£
2,90
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
31,99£
21,90
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
13,62£
51,43
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
34,58£
20,26
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
13,65£
51,32
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
10,00£
70,05
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
68,28£
10,26
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
34,51£
20,30
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
76,78£
9,12
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
75,71£
9,25
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
4.224,46£
0,1658
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
3.303,41£
0,2121
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
2.507,97£
--
0,2793
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
5,32£
131,59
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
1.302,79£
0,5377
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
17.054,03£
0,04108