Đăng nhập đăng ký
BTCC/ Giá tiền điện tử / Chiliz giá / CHZ to British Pound Sterling

Quy đổi 100 CHZ sang GBP

1 CHZ = 0,01003£ British Pound Sterling
1,00£ GBP British Pound Sterling  = 99,69 CHZ

GBP Mua CHZ

CHZ
GBP
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
1 CHZ = 0,01003£ GBP
Nạp tiền
Giá trị hiện tại của 100 CHZ là 1,00£ GBP. Trong 7 ngày qua, giá CHZ đã đi theo xu hướng giảm, kéo theo sức mua giảm xuống. Giá 100/CHZ theo GBP luôn được các trader và nhà đầu tư theo dõi sát sao, vì tỷ giá này giúp đánh giá biến động thị trường cũng như tâm lý thị trường. Với mức giá hiện tại, 1 GBP có thể đổi được khoảng 99,69 CHZ, chưa bao gồm phí nền tảng hoặc phí đào (mining fee).

Để hiểu rõ hơn sức mua thực tế đằng sau tỷ giá CHZ sang GBP, bạn có thể hình dung qua các khoản chi tiêu hằng ngày. Khi tính theo GBP, Xăng (1 lít) tương đương khoảng 145,86 CHZ, Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế) tương đương khoảng 250,09 N CHZ, và Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) tương đương khoảng 797,49 CHZ.

Sức mua của 100CHZ

GBP
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
Phân loại
Hàng hóa
Giá trung bình
Phạm vi
Số lượng sức mua
Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
16,00£
10,00£
30,00£
0,06270
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
65,00£
50,00£
100,00£
0,01543
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
8,00£
7,00£
9,00£
0,1254
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
5,00£
3,00£
7,00£
0,2006
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
5,00£
3,75£
7,00£
0,2006
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
1,95£
1,20£
3,35£
0,5144
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
1,37£
1,00£
2,50£
0,7337
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
3,59£
2,50£
5,00£
0,2796
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
1,25£
0,8000£
1,80£
0,8009
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
1,26£
0,7500£
2,20£
0,7936
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
3,07£
1,75£
4,74£
0,3271
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
7,24£
3,50£
15,00£
0,1386
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
1,23£
0,6000£
2,00£
0,8151
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
8,00£
6,00£
12,00£
0,1254
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
2,25£
1,25£
3,50£
0,4466
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
2,55£
1,40£
4,04£
0,3930
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
17,75£
14,99£
18,00£
0,05652
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
6,80£
3,60£
10,00£
0,1476
Thị trường
Táo (1 kg)
2,25£
1,00£
3,85£
0,4458
Thị trường
Cam (1 kg)
2,12£
1,00£
4,00£
0,4727
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
1,34£
0,6000£
2,20£
0,7486
Thị trường
Xà lách (1 cây)
0,9093£
0,6000£
1,30£
1,10
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
1,66£
1,00£
3,00£
0,6048
Thị trường
Cà chua (1 kg)
2,55£
1,00£
4,44£
0,3930
Thị trường
Chuối (1 kg)
1,23£
0,8000£
3,00£
0,8140
Thị trường
Hành tây (1 kg)
1,19£
0,8500£
2,00£
0,8399
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
11,17£
5,18£
18,00£
0,08981
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
2,50£
2,00£
4,00£
0,4013
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
77,36£
50,00£
186,00£
0,01297
Giao thông
Xăng (1 lít)
1,46£
1,35£
1,57£
0,6856
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
28.895,00£
28.285,00£
28.895,00£
0,00003472
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
4,00£
3,00£
5,00£
0,2508
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
1,70£
1,12£
3,00£
0,5901
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
20,00£
15,00£
40,00£
0,05016
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
30.602,15£
30.505,00£
31.014,55£
0,00003278
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
1.005,93£
628,00£
2.182,14£
0,0009972
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
821,39£
588,80£
1.738,46£
0,001221
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
1.641,40£
1.100,00£
4.076,67£
0,0006112
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
1.313,16£
900,00£
2.793,75£
0,0007639
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
241,57£
150,00£
425,00£
0,004153
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
32,00£
25,00£
42,00£
0,03135
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
13,62£
9,00£
30,00£
0,07365
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
34,58£
20,00£
60,00£
0,02901
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
13,61£
7,00£
22,85£
0,07368
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
10,00£
7,99£
15,00£
0,1003
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
68,30£
30,00£
102,00£
0,01469
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
34,47£
20,00£
50,00£
0,02910
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
76,74£
45,00£
105,00£
0,01307
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
75,79£
45,00£
120,00£
0,01324
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
4.224,45£
2.800,00£
13.553,85£
0,0002375
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
3.307,41£
1.961,11£
5.843,33£
0,0003033
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
2.508,77£
--
0,0003999
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
5,32£
4,34£
5,96£
0,1884
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
1.302,79£
931,67£
2.149,72£
0,0007700
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
17.054,03£
11.948,10£
28.000,00£
0,00005882

Nguồn dữ liệu: Numbeo, Cập nhật lần cuối: 2026-09-01

Số lượng hàng hóa có thể mua được với 100 CHZ