Đăng nhập đăng ký

Quy đổi 1.5 CAKE sang USD

1 CAKE = 2,08$ US Dollar
1,00$ USD US Dollar  = 0,4811 CAKE

USD Mua CAKE

CAKE
USD
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
1 CAKE = 2,08$ USD
Nạp tiền
Giá trị hiện tại của 1.5 CAKE là 3,12$ USD. Trong 7 ngày qua, giá CAKE đã đi theo xu hướng tăng, kéo theo sức mua tăng lên. Giá 1.5/CAKE theo USD luôn được các trader và nhà đầu tư theo dõi sát sao, vì tỷ giá này giúp đánh giá biến động thị trường cũng như tâm lý thị trường. Với mức giá hiện tại, 1 USD có thể đổi được khoảng 0,4811 CAKE, chưa bao gồm phí nền tảng hoặc phí đào (mining fee).

Để hiểu rõ hơn sức mua thực tế đằng sau tỷ giá CAKE sang USD, bạn có thể hình dung qua các khoản chi tiêu hằng ngày. Khi tính theo USD, Xăng (1 lít) tương đương khoảng 0,4848 CAKE, Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế) tương đương khoảng 2,08 N CAKE, và Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) tương đương khoảng 5,77 CAKE.

Sức mua của 1.5CAKE

USD
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
Phân loại
Hàng hóa
Giá trung bình
Phạm vi
Số lượng sức mua
Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
20,00$
12,00$
40,00$
0,1559
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
80,00$
50,00$
150,00$
0,03897
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
12,00$
10,00$
15,00$
0,2598
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
6,00$
4,00$
10,00$
0,5196
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
8,00$
5,00$
11,00$
0,3897
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
2,70$
2,00$
4,73$
1,15
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
2,13$
1,50$
3,60$
1,46
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
5,47$
3,21$
9,75$
0,5701
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
1,06$
0,7370$
2,29$
2,93
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
3,64$
2,03$
7,70$
0,8555
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
4,31$
1,99$
8,72$
0,7226
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
13,00$
6,61$
26,46$
0,2397
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
2,31$
1,00$
3,99$
1,35
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
15,00$
9,00$
25,00$
0,2079
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
2,08$
1,71$
4,26$
1,50
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
3,72$
1,58$
7,00$
0,8382
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
10,50$
8,69$
16,00$
0,2969
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
12,38$
5,80$
22,05$
0,2518
Thị trường
Táo (1 kg)
5,27$
2,20$
8,82$
0,5918
Thị trường
Cam (1 kg)
4,42$
2,14$
11,02$
0,7052
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
2,89$
1,10$
6,61$
1,08
Thị trường
Xà lách (1 cây)
2,26$
1,40$
3,34$
1,38
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
4,58$
2,03$
8,82$
0,6807
Thị trường
Cà chua (1 kg)
4,91$
2,16$
8,82$
0,6347
Thị trường
Chuối (1 kg)
1,68$
1,10$
5,28$
1,85
Thị trường
Hành tây (1 kg)
3,07$
1,76$
6,59$
1,02
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
17,22$
10,98$
27,22$
0,1811
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
2,40$
1,50$
4,00$
1,30
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
65,00$
35,00$
140,00$
0,04797
Giao thông
Xăng (1 lít)
1,01$
0,7427$
1,52$
3,09
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
35.535,00$
26.206,60$
36.998,00$
0,00008774
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
3,50$
2,60$
6,00$
0,8908
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
1,85$
1,37$
3,11$
1,68
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
30,00$
24,00$
45,00$
0,1039
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
25.995,02$
25.000,00$
28.710,40$
0,0001199
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
1.647,75$
1.046,00$
4.395,32$
0,001892
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
1.339,88$
880,00$
3.033,33$
0,002327
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
2.657,42$
1.650,00$
9.242,19$
0,001173
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
2.201,61$
1.433,00$
5.461,43$
0,001416
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
218,23$
133,00$
400,00$
0,01429
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
73,47$
50,00$
110,00$
0,04244
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
61,76$
30,00$
110,00$
0,05048
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
45,30$
20,00$
127,50$
0,06882
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
22,79$
10,00$
92,67$
0,1368
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
15,00$
11,00$
23,00$
0,2079
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
53,76$
29,99$
88,86$
0,05800
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
43,04$
25,00$
70,00$
0,07243
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
93,25$
60,00$
140,00$
0,03343
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
115,54$
65,00$
200,00$
0,02699
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
3.319,03$
1.540,48$
18.759,46$
0,0009394
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
2.630,98$
1.284,11$
8.999,92$
0,001185
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
4.317,00$
--
0,0007222
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
6,21$
6,00$
7,00$
0,5017
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
1.449,92$
854,00$
3.365,67$
0,002150
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
25.448,37$
15.000,00$
60.588,57$
0,0001225

Nguồn dữ liệu: Numbeo, Cập nhật lần cuối: 2026-09-01

Số lượng hàng hóa có thể mua được với 1.5 CAKE