Đăng nhập đăng ký

Quy đổi 0.01 BSV sang USD

1 BSV = 16,02$ US Dollar
1,00$ USD US Dollar  = 0,06244 BSV

USD Mua BSV

BSV
USD
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
1 BSV = 16,02$ USD
Nạp tiền
Giá trị hiện tại của 0.01 BSV là 0,1602$ USD. Trong 7 ngày qua, giá BSV đã đi theo xu hướng giảm, kéo theo sức mua giảm xuống. Giá 0.01/BSV theo USD luôn được các trader và nhà đầu tư theo dõi sát sao, vì tỷ giá này giúp đánh giá biến động thị trường cũng như tâm lý thị trường. Với mức giá hiện tại, 1 USD có thể đổi được khoảng 0,06244 BSV, chưa bao gồm phí nền tảng hoặc phí đào (mining fee).

Để hiểu rõ hơn sức mua thực tế đằng sau tỷ giá BSV sang USD, bạn có thể hình dung qua các khoản chi tiêu hằng ngày. Khi tính theo USD, Xăng (1 lít) tương đương khoảng 0,06292 BSV, Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế) tương đương khoảng 269,54 BSV, và Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) tương đương khoảng 0,7492 BSV.

Sức mua của 0.01BSV

USD
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
Phân loại
Hàng hóa
Giá trung bình
Phạm vi
Số lượng sức mua
Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
20,00$
12,00$
40,00$
0,008008
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
80,00$
50,00$
150,00$
0,002002
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
12,00$
10,00$
15,00$
0,01335
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
6,00$
4,00$
10,00$
0,02669
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
8,00$
5,00$
11,00$
0,02002
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
2,70$
2,00$
4,73$
0,05931
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
2,13$
1,50$
3,60$
0,07517
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
5,47$
3,21$
9,75$
0,02929
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
1,06$
0,7370$
2,29$
0,1507
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
3,64$
2,03$
7,70$
0,04395
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
4,31$
1,99$
8,72$
0,03712
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
13,00$
6,61$
26,46$
0,01232
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
2,31$
1,00$
3,99$
0,06935
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
15,00$
9,00$
25,00$
0,01068
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
2,08$
1,71$
4,26$
0,07705
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
3,72$
1,58$
7,00$
0,04306
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
10,50$
8,69$
16,00$
0,01525
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
12,38$
5,80$
22,05$
0,01293
Thị trường
Táo (1 kg)
5,27$
2,20$
8,82$
0,03040
Thị trường
Cam (1 kg)
4,42$
2,14$
11,02$
0,03623
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
2,89$
1,10$
6,61$
0,05550
Thị trường
Xà lách (1 cây)
2,26$
1,40$
3,34$
0,07095
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
4,58$
2,03$
8,82$
0,03497
Thị trường
Cà chua (1 kg)
4,91$
2,16$
8,82$
0,03260
Thị trường
Chuối (1 kg)
1,68$
1,10$
5,28$
0,09529
Thị trường
Hành tây (1 kg)
3,07$
1,76$
6,59$
0,05220
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
17,22$
10,98$
27,22$
0,009302
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
2,40$
1,50$
4,00$
0,06673
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
65,00$
35,00$
140,00$
0,002464
Giao thông
Xăng (1 lít)
1,01$
0,7427$
1,52$
0,1589
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
35.535,00$
26.206,60$
36.998,00$
0.0000045071706464091550.054507
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
3,50$
2,60$
6,00$
0,04576
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
1,85$
1,37$
3,11$
0,08635
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
30,00$
24,00$
45,00$
0,005339
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
25.995,02$
25.000,00$
28.710,40$
0.00000616126787821907360.056161
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
1.647,75$
1.046,00$
4.395,32$
0,00009720
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
1.339,88$
880,00$
3.033,33$
0,0001195
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
2.657,42$
1.650,00$
9.242,19$
0,00006027
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
2.201,61$
1.433,00$
5.461,43$
0,00007275
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
218,23$
133,00$
400,00$
0,0007339
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
73,47$
50,00$
110,00$
0,002180
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
61,76$
30,00$
110,00$
0,002593
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
45,30$
20,00$
127,50$
0,003535
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
22,79$
10,00$
92,67$
0,007029
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
15,00$
11,00$
23,00$
0,01068
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
53,76$
29,99$
88,86$
0,002979
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
43,04$
25,00$
70,00$
0,003721
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
93,25$
60,00$
140,00$
0,001718
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
115,54$
65,00$
200,00$
0,001386
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
3.319,03$
1.540,48$
18.759,46$
0,00004826
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
2.630,98$
1.284,11$
8.999,92$
0,00006088
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
4.317,00$
--
0,00003710
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
6,21$
6,00$
7,00$
0,02577
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
1.449,92$
854,00$
3.365,67$
0,0001105
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
25.448,37$
15.000,00$
60.588,57$
0.0000062936179746435130.056293

Nguồn dữ liệu: Numbeo, Cập nhật lần cuối: 2026-09-01

Số lượng hàng hóa có thể mua được với 0.01 BSV