Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
15,00S$
66,22 N
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
85,00S$
11,69 N
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
11,00S$
90,29 N
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
10,50S$
94,59 N
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
13,00S$
76,40 N
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
2,34S$
425,15 N
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
1,49S$
667,71 N
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
6,58S$
150,96 N
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
3,87S$
256,68 N
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
3,15S$
315,72 N
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
4,63S$
214,36 N
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
26,39S$
37,64 N
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
1,76S$
565,86 N
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
30,00S$
33,11 N
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
5,92S$
167,72 N
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
5,74S$
172,93 N
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
18,00S$
55,18 N
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
12,49S$
79,51 N
Thị trường
Táo (1 kg)
5,76S$
172,39 N
Thị trường
Cam (1 kg)
6,06S$
163,90 N
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
3,27S$
303,89 N
Thị trường
Xà lách (1 cây)
2,33S$
425,82 N
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
3,53S$
281,66 N
Thị trường
Cà chua (1 kg)
2,83S$
350,68 N
Thị trường
Chuối (1 kg)
3,92S$
253,38 N
Thị trường
Hành tây (1 kg)
2,94S$
337,52 N
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
32,00S$
31,04 N
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
2,00S$
496,62 N
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
128,00S$
7,76 N
Giao thông
Xăng (1 lít)
3,16S$
313,83 N
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
201.900,00S$
180.000,00S$
201.900,00S$
4,92
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
4,60S$
215,92 N
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
1,00S$
993,23 N
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
21,50S$
46,20 N
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
186.078,12S$
167.000,00S$
210.000,00S$
5,34
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
3.820,00S$
260,01
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
2.764,58S$
359,27
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
7.530,77S$
131,89
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
4.936,00S$
201,22
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
208,02S$
4,77 N
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
34,74S$
28,59 N
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
16,13S$
61,60 N
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
139,68S$
7,11 N
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
15,02S$
66,13 N
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
15,00S$
66,22 N
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
100,26S$
9,91 N
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
66,43S$
14,95 N
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
140,56S$
7,07 N
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
163,13S$
6,09 N
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
29.582,65S$
33,57
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
21.446,07S$
46,31
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
5.324,03S$
--
186,56
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
2,43S$
408,40 N
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
1.886,18S$
526,59
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
36.897,50S$
26,92