Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
50.000,00₫
766,01
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
500.000,00₫
300.000,00₫
1.200.000,00₫
76,60
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
119.000,00₫
321,86
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
25.000,00₫
1,53 N
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
40.000,00₫
957,52
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
13.237,44₫
2,89 N
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
8.012,32₫
4,78 N
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
43.645,04₫
877,55
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
38.707,42₫
989,49
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
25.538,93₫
1,50 N
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
39.497,30₫
969,71
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
300.405,63₫
127,50
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
12.977,29₫
2,95 N
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
250.000,00₫
153,20
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
21.897,55₫
1,75 N
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
38.797,68₫
987,19
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
36.400,00₫
1,05 N
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
99.000,61₫
386,87
Thị trường
Táo (1 kg)
73.527,36₫
520,90
Thị trường
Cam (1 kg)
35.795,31₫
1,07 N
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
28.981,78₫
1,32 N
Thị trường
Xà lách (1 cây)
18.189,40₫
2,11 N
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
24.593,62₫
1,56 N
Thị trường
Cà chua (1 kg)
31.632,15₫
1,21 N
Thị trường
Chuối (1 kg)
29.200,25₫
1,31 N
Thị trường
Hành tây (1 kg)
30.394,23₫
1,26 N
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
256.818,12₫
149,14
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
8.353,60₫
4,58 N
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
216.195,65₫
177,16
Giao thông
Xăng (1 lít)
22.648,04₫
1,69 N
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
798.000.000,00₫
798.000.000,00₫
900.137.000,00₫
0,04800
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
20.000,00₫
1,92 N
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
15.000,00₫
2,55 N
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
60.000,00₫
638,35
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
780.310.772,73₫
725.000.000,00₫
850.000.000,00₫
0,04908
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
10.619.667,45₫
6.000.000,00₫
17.000.000,00₫
3,61
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
7.015.756,62₫
4.000.000,00₫
11.000.000,00₫
5,46
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
21.945.942,86₫
12.000.000,00₫
36.628.134,14₫
1,75
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
14.291.686,65₫
8.000.000,00₫
25.000.000,00₫
2,68
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
1.918.053,91₫
1.194.960,40₫
4.250.000,00₫
19,97
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
239.874,80₫
159,67
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
149.609,87₫
256,00
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
553.549,68₫
300.000,00₫
1.000.000,00₫
69,19
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
233.306,46₫
164,16
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
100.000,00₫
383,01
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
1.083.747,40₫
400.000,00₫
2.000.000,00₫
35,34
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
674.051,04₫
300.000,00₫
1.369.383,01₫
56,82
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
2.265.435,14₫
1.000.000,00₫
3.200.000,00₫
16,91
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
2.050.299,18₫
1.000.000,00₫
3.000.000,00₫
18,68
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
93.701.730,75₫
40.000.000,00₫
180.000.000,00₫
0,4088
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
47.327.074,75₫
30.000.000,00₫
80.000.000,00₫
0,8093
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
10.776.514,18₫
--
3,55
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
8,78₫
4,36 Tr
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
10.227.369,87₫
3.500.000,00₫
27.313.562,00₫
3,74
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
507.139.043,92₫
234.860.625,00₫
872.525.000,00₫
0,07552