Đăng nhập đăng ký
BTCC/ Giá tiền điện tử / BNB giá / BNB to British Pound Sterling

Quy đổi 0.001 BNB sang GBP

1 BNB = 557,54£ British Pound Sterling
1,00£ GBP British Pound Sterling  = 0,001794 BNB

GBP Mua BNB

BNB
GBP
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
1 BNB = 557,54£ GBP
Nạp tiền
Giá trị hiện tại của 0.001 BNB là 0,5575£ GBP. Trong 7 ngày qua, giá BNB đã đi theo xu hướng tăng, kéo theo sức mua tăng lên. Giá 0.001/BNB theo GBP luôn được các trader và nhà đầu tư theo dõi sát sao, vì tỷ giá này giúp đánh giá biến động thị trường cũng như tâm lý thị trường. Với mức giá hiện tại, 1 GBP có thể đổi được khoảng 0,001794 BNB, chưa bao gồm phí nền tảng hoặc phí đào (mining fee).

Để hiểu rõ hơn sức mua thực tế đằng sau tỷ giá BNB sang GBP, bạn có thể hình dung qua các khoản chi tiêu hằng ngày. Khi tính theo GBP, Xăng (1 lít) tương đương khoảng 0,002624 BNB, Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế) tương đương khoảng 4,50 BNB, và Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) tương đương khoảng 0,01435 BNB.

Sức mua của 0.001BNB

GBP
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
Phân loại
Hàng hóa
Giá trung bình
Phạm vi
Số lượng sức mua
Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
16,00£
10,00£
30,00£
0,03485
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
65,00£
50,00£
100,00£
0,008578
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
8,00£
7,00£
9,00£
0,06969
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
5,00£
3,00£
7,00£
0,1115
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
5,00£
3,75£
7,00£
0,1115
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
1,95£
1,20£
3,35£
0,2860
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
1,37£
1,00£
2,50£
0,4078
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
3,59£
2,50£
5,00£
0,1554
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
1,25£
0,8000£
1,80£
0,4455
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
1,26£
0,7500£
2,20£
0,4412
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
3,07£
1,75£
4,74£
0,1818
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
7,24£
3,50£
15,00£
0,07701
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
1,23£
0,6000£
2,00£
0,4532
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
8,00£
6,00£
12,00£
0,06969
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
2,24£
1,21£
3,50£
0,2484
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
2,55£
1,33£
4,04£
0,2186
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
17,75£
14,99£
18,00£
0,03141
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
6,80£
3,60£
10,00£
0,08205
Thị trường
Táo (1 kg)
2,25£
1,00£
3,85£
0,2476
Thị trường
Cam (1 kg)
2,12£
1,00£
4,00£
0,2629
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
1,34£
0,6000£
2,20£
0,4168
Thị trường
Xà lách (1 cây)
0,9095£
0,6000£
1,30£
0,6130
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
1,66£
1,00£
3,00£
0,3361
Thị trường
Cà chua (1 kg)
2,55£
1,00£
4,44£
0,2186
Thị trường
Chuối (1 kg)
1,23£
0,8000£
3,00£
0,4523
Thị trường
Hành tây (1 kg)
1,19£
0,8500£
2,00£
0,4670
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
11,17£
5,18£
18,00£
0,04992
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
2,50£
2,00£
4,00£
0,2230
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
77,36£
50,00£
186,00£
0,007207
Giao thông
Xăng (1 lít)
1,46£
1,35£
1,57£
0,3811
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
28.895,00£
28.285,00£
28.895,00£
0,00001930
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
4,00£
3,00£
5,00£
0,1394
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
1,70£
1,12£
3,00£
0,3280
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
20,00£
15,00£
40,00£
0,02788
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
30.602,15£
30.505,00£
31.014,55£
0,00001822
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
1.005,93£
628,00£
2.182,14£
0,0005543
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
821,39£
588,80£
1.738,46£
0,0006788
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
1.641,40£
1.100,00£
4.076,67£
0,0003397
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
1.313,16£
900,00£
2.793,75£
0,0004246
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
241,57£
150,00£
425,00£
0,002308
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
32,00£
25,00£
42,00£
0,01742
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
13,62£
9,00£
30,00£
0,04093
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
34,58£
20,00£
60,00£
0,01612
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
13,61£
7,00£
22,85£
0,04095
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
10,00£
7,99£
15,00£
0,05575
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
68,30£
30,00£
102,00£
0,008163
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
34,47£
20,00£
50,00£
0,01618
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
76,74£
45,00£
105,00£
0,007265
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
75,79£
45,00£
120,00£
0,007357
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
4.218,81£
2.800,00£
13.553,85£
0,0001322
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
3.301,52£
1.961,11£
5.843,33£
0,0001689
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
2.508,77£
--
0,0002222
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
5,32£
4,34£
5,96£
0,1047
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
1.302,79£
931,67£
2.149,72£
0,0004280
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
17.054,03£
11.948,10£
28.000,00£
0,00003269

Nguồn dữ liệu: Numbeo, Cập nhật lần cuối: 2026-09-01

Số lượng hàng hóa có thể mua được với 0.001 BNB