Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
15,00€
819,89
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
60,00€
204,97
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
12,00€
1,02 N
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
6,00€
2,05 N
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
5,00€
2,46 N
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
2,98€
4,12 N
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
1,89€
6,51 N
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
3,42€
3,59 N
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
1,19€
10,36 N
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
1,81€
6,80 N
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
3,78€
3,25 N
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
17,41€
706,20
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
0,7188€
17,11 N
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
7,00€
1,76 N
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
2,43€
5,05 N
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
2,83€
4,35 N
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
12,50€
983,86
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
12,25€
1,00 N
Thị trường
Táo (1 kg)
2,78€
4,43 N
Thị trường
Cam (1 kg)
2,63€
4,67 N
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
2,01€
6,13 N
Thị trường
Xà lách (1 cây)
1,39€
8,86 N
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
2,33€
5,27 N
Thị trường
Cà chua (1 kg)
3,20€
3,84 N
Thị trường
Chuối (1 kg)
2,08€
5,91 N
Thị trường
Hành tây (1 kg)
2,16€
5,68 N
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
19,18€
641,26
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
1,90€
6,47 N
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
52,12€
235,98
Giao thông
Xăng (1 lít)
1,85€
6,66 N
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
30.900,00€
0,3980
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
4,40€
2,80 N
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
1,90€
6,47 N
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
33,70€
364,94
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
31.387,05€
0,3918
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
768,99€
15,99
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
618,00€
19,90
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
1.363,87€
9,02
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
1.088,46€
11,30
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
193,72€
63,49
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
30,17€
407,62
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
17,91€
686,56
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
32,69€
376,17
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
18,53€
663,83
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
12,00€
1,02 N
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
90,52€
135,86
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
40,75€
301,84
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
94,43€
130,24
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
121,70€
101,05
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
4.879,48€
2,52
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
3.275,72€
3,75
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
2.433,83€
--
5,05
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
3,78€
3,26 N
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
780,23€
15,76
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
10.921,67€
1,13