Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
15,00€
81,72
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
60,00€
20,43
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
12,00€
102,15
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
6,00€
204,30
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
5,00€
245,15
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
2,98€
410,77
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
1,89€
648,46
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
3,42€
358,06
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
1,19€
1,03 N
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
1,81€
677,42
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
3,78€
323,98
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
17,41€
70,39
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
0,7188€
1,71 N
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
7,00€
175,11
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
2,43€
503,67
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
2,83€
433,84
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
12,50€
98,06
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
12,25€
100,06
Thị trường
Táo (1 kg)
2,78€
441,54
Thị trường
Cam (1 kg)
2,63€
465,49
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
2,01€
611,26
Thị trường
Xà lách (1 cây)
1,39€
883,45
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
2,33€
525,74
Thị trường
Cà chua (1 kg)
3,20€
382,71
Thị trường
Chuối (1 kg)
2,08€
588,70
Thị trường
Hành tây (1 kg)
2,16€
566,30
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
19,18€
63,91
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
1,90€
645,14
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
52,12€
23,52
Giao thông
Xăng (1 lít)
1,85€
663,85
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
30.900,00€
0,03967
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
4,40€
278,59
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
1,90€
645,14
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
33,70€
36,37
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
31.387,05€
0,03905
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
768,99€
1,59
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
618,00€
1,98
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
1.363,87€
0,8987
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
1.088,46€
1,13
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
193,72€
6,33
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
30,17€
40,63
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
17,91€
68,43
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
32,69€
37,49
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
18,53€
66,16
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
12,00€
102,15
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
90,52€
13,54
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
40,75€
30,08
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
94,43€
12,98
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
121,70€
10,07
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
4.879,48€
0,2512
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
3.275,72€
0,3742
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
2.433,83€
--
0,5036
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
3,78€
324,52
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
780,23€
1,57
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
10.921,67€
0,1122