Đăng nhập đăng ký

Quy đổi 0.0001 BNB sang EUR

1 BNB = 649,29€ Euro
1,00€ EUR Euro  = 0,001540 BNB

EUR Mua BNB

BNB
EUR
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
1 BNB = 649,29€ EUR
Nạp tiền
Giá trị hiện tại của 0.0001 BNB là 0,06493€ EUR. Trong 7 ngày qua, giá BNB đã đi theo xu hướng tăng, kéo theo sức mua tăng lên. Giá 0.0001/BNB theo EUR luôn được các trader và nhà đầu tư theo dõi sát sao, vì tỷ giá này giúp đánh giá biến động thị trường cũng như tâm lý thị trường. Với mức giá hiện tại, 1 EUR có thể đổi được khoảng 0,001540 BNB, chưa bao gồm phí nền tảng hoặc phí đào (mining fee).

Để hiểu rõ hơn sức mua thực tế đằng sau tỷ giá BNB sang EUR, bạn có thể hình dung qua các khoản chi tiêu hằng ngày. Khi tính theo EUR, Xăng (1 lít) tương đương khoảng 0,002844 BNB, Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế) tương đương khoảng 3,74 BNB, và Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) tương đương khoảng 0,01848 BNB.

Sức mua của 0.0001BNB

EUR
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
Phân loại
Hàng hóa
Giá trung bình
Phạm vi
Số lượng sức mua
Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
15,00€
10,50€
25,00€
0,004329
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
60,00€
40,00€
100,00€
0,001082
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
12,00€
10,00€
13,00€
0,005411
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
6,00€
4,00€
8,00€
0,01082
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
5,00€
4,00€
8,00€
0,01299
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
2,98€
2,00€
4,14€
0,02176
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
1,89€
1,00€
3,00€
0,03435
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
3,42€
1,50€
5,00€
0,01897
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
1,19€
0,9500€
1,90€
0,05471
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
1,81€
1,00€
4,00€
0,03588
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
3,78€
2,00€
6,00€
0,01716
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
17,41€
8,00€
35,00€
0,003728
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
0,7188€
0,2000€
1,50€
0,09033
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
7,00€
4,00€
12,00€
0,009276
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
2,43€
1,20€
4,00€
0,02668
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
2,83€
1,40€
4,50€
0,02298
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
12,50€
11,00€
14,00€
0,005194
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
12,25€
6,23€
18,00€
0,005300
Thị trường
Táo (1 kg)
2,78€
1,50€
4,00€
0,02339
Thị trường
Cam (1 kg)
2,63€
1,50€
5,00€
0,02466
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
2,01€
1,00€
3,00€
0,03238
Thị trường
Xà lách (1 cây)
1,39€
1,00€
2,00€
0,04680
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
2,33€
1,40€
4,00€
0,02785
Thị trường
Cà chua (1 kg)
3,20€
1,79€
5,00€
0,02027
Thị trường
Chuối (1 kg)
2,08€
1,30€
4,00€
0,03118
Thị trường
Hành tây (1 kg)
2,16€
1,00€
3,70€
0,03000
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
19,18€
10,00€
30,00€
0,003386
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
1,90€
1,50€
2,50€
0,03417
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
52,12€
30,00€
90,80€
0,001246
Giao thông
Xăng (1 lít)
1,85€
1,70€
1,98€
0,03516
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
30.900,00€
30.900,00€
32.000,00€
0.0000021012756017407720.052101
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
4,40€
2,80€
8,00€
0,01476
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
1,90€
1,30€
2,50€
0,03417
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
33,70€
25,00€
41,76€
0,001927
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
31.387,05€
28.900,00€
33.750,00€
0.0000020686690644743450.052068
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
768,25€
550,00€
1.394,37€
0,00008452
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
617,16€
450,00€
1.027,83€
0,0001052
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
1.361,32€
900,00€
2.979,44€
0,00004770
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
1.085,29€
750,00€
1.963,75€
0,00005983
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
194,02€
124,67€
318,75€
0,0003347
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
30,17€
21,00€
42,00€
0,002152
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
17,91€
8,00€
31,99€
0,003625
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
32,69€
20,00€
50,00€
0,001986
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
18,53€
10,00€
25,00€
0,003505
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
12,00€
9,00€
15,00€
0,005411
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
90,98€
45,00€
120,00€
0,0007137
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
40,83€
25,00€
60,00€
0,001590
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
94,43€
60,00€
130,00€
0,0006876
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
121,45€
70,00€
180,00€
0,0005346
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
4.879,48€
3.000,00€
12.764,20€
0,00001331
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
3.275,72€
2.000,00€
8.708,71€
0,00001982
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
2.430,88€
--
0,00002671
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
3,78€
3,00€
3,95€
0,01719
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
780,23€
500,00€
1.607,55€
0,00008322
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
10.921,67€
6.000,00€
23.045,97€
0.00000594500986666056950.055945

Nguồn dữ liệu: Numbeo, Cập nhật lần cuối: 2026-09-01

Số lượng hàng hóa có thể mua được với 0.0001 BNB