Đăng nhập đăng ký

Quy đổi 1 BAT sang USD

1 BAT = 0,07772$ US Dollar
1,00$ USD US Dollar  = 12,87 BAT

USD Mua BAT

BAT
USD
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
1 BAT = 0,07772$ USD
Nạp tiền
Giá trị hiện tại của 1 BAT là 0,07772$ USD. Trong 7 ngày qua, giá BAT đã đi theo xu hướng tăng, kéo theo sức mua tăng lên. Giá 1/BAT theo USD luôn được các trader và nhà đầu tư theo dõi sát sao, vì tỷ giá này giúp đánh giá biến động thị trường cũng như tâm lý thị trường. Với mức giá hiện tại, 1 USD có thể đổi được khoảng 12,87 BAT, chưa bao gồm phí nền tảng hoặc phí đào (mining fee).

Để hiểu rõ hơn sức mua thực tế đằng sau tỷ giá BAT sang USD, bạn có thể hình dung qua các khoản chi tiêu hằng ngày. Khi tính theo USD, Xăng (1 lít) tương đương khoảng 12,96 BAT, Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế) tương đương khoảng 55,53 N BAT, và Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) tương đương khoảng 154,40 BAT.

Sức mua của 1BAT

USD
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
Phân loại
Hàng hóa
Giá trung bình
Phạm vi
Số lượng sức mua
Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
20,00$
12,00$
40,00$
0,003886
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
80,00$
50,00$
150,00$
0,0009715
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
12,00$
10,00$
15,00$
0,006477
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
6,00$
4,00$
10,00$
0,01295
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
8,00$
5,00$
11,00$
0,009715
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
2,70$
2,00$
4,73$
0,02878
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
2,13$
1,50$
3,60$
0,03647
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
5,47$
3,21$
9,75$
0,01421
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
1,06$
0,7370$
2,29$
0,07313
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
3,64$
2,03$
7,70$
0,02134
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
4,31$
1,99$
8,72$
0,01802
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
13,00$
6,61$
26,46$
0,005980
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
2,31$
1,00$
3,99$
0,03365
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
15,00$
9,00$
25,00$
0,005181
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
2,08$
1,71$
4,26$
0,03742
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
3,72$
1,58$
7,00$
0,02091
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
10,50$
8,69$
16,00$
0,007402
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
12,37$
5,73$
22,05$
0,006283
Thị trường
Táo (1 kg)
5,27$
2,20$
8,82$
0,01476
Thị trường
Cam (1 kg)
4,42$
2,14$
11,02$
0,01759
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
2,89$
1,10$
6,61$
0,02693
Thị trường
Xà lách (1 cây)
2,26$
1,39$
3,25$
0,03445
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
4,58$
2,03$
8,82$
0,01698
Thị trường
Cà chua (1 kg)
4,91$
2,16$
8,93$
0,01583
Thị trường
Chuối (1 kg)
1,68$
1,10$
5,28$
0,04627
Thị trường
Hành tây (1 kg)
3,07$
1,76$
6,59$
0,02532
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
17,21$
10,98$
26,46$
0,004517
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
2,40$
1,50$
4,00$
0,03238
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
65,00$
35,00$
140,00$
0,001196
Giao thông
Xăng (1 lít)
1,01$
0,7427$
1,52$
0,07714
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
35.535,00$
26.206,60$
36.998,00$
0.00000218716347602909230.052187
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
3,50$
2,60$
6,00$
0,02221
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
1,85$
1,37$
3,11$
0,04190
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
30,00$
24,00$
45,00$
0,002591
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
25.986,82$
25.000,00$
28.710,40$
0.00000299077935855885630.052990
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
1.647,16$
1.046,00$
4.395,32$
0,00004718
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
1.339,53$
880,00$
3.033,33$
0,00005802
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
2.657,08$
1.650,00$
9.242,19$
0,00002925
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
2.201,42$
1.433,00$
5.461,43$
0,00003530
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
218,25$
133,00$
400,00$
0,0003561
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
73,48$
50,00$
110,00$
0,001058
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
61,75$
30,00$
110,00$
0,001259
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
45,26$
20,00$
127,50$
0,001717
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
22,79$
10,00$
92,67$
0,003411
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
15,00$
11,00$
23,00$
0,005181
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
53,71$
29,99$
88,86$
0,001447
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
43,06$
25,00$
70,00$
0,001805
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
93,20$
60,00$
140,00$
0,0008339
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
115,43$
65,00$
200,00$
0,0006733
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
3.315,25$
1.540,48$
18.759,46$
0,00002344
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
2.630,11$
1.284,11$
8.999,92$
0,00002955
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
4.315,93$
--
0,00001801
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
6,21$
5,94$
7,00$
0,01251
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
1.449,27$
854,00$
3.365,67$
0,00005363
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
25.478,31$
15.000,00$
60.588,57$
0.00000305047163047054760.053050

Nguồn dữ liệu: Numbeo, Cập nhật lần cuối: 2026-09-01

Số lượng hàng hóa có thể mua được với 1 BAT