Đăng nhập đăng ký

Quy đổi 1 BAT sang GBP

1 BAT = 0,05299£ British Pound Sterling
1,00£ GBP British Pound Sterling  = 18,87 BAT

GBP Mua BAT

BAT
GBP
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
1 BAT = 0,05299£ GBP
Nạp tiền
Giá trị hiện tại của 1 BAT là 0,05299£ GBP. Trong 7 ngày qua, giá BAT đã đi theo xu hướng giảm, kéo theo sức mua giảm xuống. Giá 1/BAT theo GBP luôn được các trader và nhà đầu tư theo dõi sát sao, vì tỷ giá này giúp đánh giá biến động thị trường cũng như tâm lý thị trường. Với mức giá hiện tại, 1 GBP có thể đổi được khoảng 18,87 BAT, chưa bao gồm phí nền tảng hoặc phí đào (mining fee).

Để hiểu rõ hơn sức mua thực tế đằng sau tỷ giá BAT sang GBP, bạn có thể hình dung qua các khoản chi tiêu hằng ngày. Khi tính theo GBP, Xăng (1 lít) tương đương khoảng 27,61 BAT, Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế) tương đương khoảng 47,35 N BAT, và Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) tương đương khoảng 150,98 BAT.

Sức mua của 1BAT

GBP
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
Phân loại
Hàng hóa
Giá trung bình
Phạm vi
Số lượng sức mua
Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
16,00£
10,00£
30,00£
0,003312
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
65,00£
50,00£
100,00£
0,0008152
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
8,00£
7,00£
9,00£
0,006624
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
5,00£
3,00£
7,00£
0,01060
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
5,00£
3,75£
7,00£
0,01060
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
1,95£
1,20£
3,35£
0,02717
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
1,37£
1,00£
2,50£
0,03875
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
3,59£
2,50£
5,00£
0,01477
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
1,25£
0,8000£
1,80£
0,04231
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
1,26£
0,7500£
2,20£
0,04192
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
3,07£
1,75£
4,74£
0,01728
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
7,24£
3,50£
15,00£
0,007319
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
1,23£
0,6000£
2,00£
0,04305
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
8,00£
6,00£
12,00£
0,006624
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
2,25£
1,25£
3,50£
0,02359
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
2,55£
1,40£
4,04£
0,02076
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
17,75£
14,99£
18,00£
0,002985
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
6,80£
3,60£
10,00£
0,007798
Thị trường
Táo (1 kg)
2,25£
1,00£
3,85£
0,02355
Thị trường
Cam (1 kg)
2,12£
1,00£
4,00£
0,02497
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
1,34£
0,6000£
2,20£
0,03954
Thị trường
Xà lách (1 cây)
0,9093£
0,6000£
1,30£
0,05827
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
1,66£
1,00£
3,00£
0,03195
Thị trường
Cà chua (1 kg)
2,55£
1,00£
4,44£
0,02076
Thị trường
Chuối (1 kg)
1,23£
0,8000£
3,00£
0,04299
Thị trường
Hành tây (1 kg)
1,19£
0,8500£
2,00£
0,04437
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
11,17£
5,18£
18,00£
0,004744
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
2,50£
2,00£
4,00£
0,02120
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
77,36£
50,00£
186,00£
0,0006849
Giao thông
Xăng (1 lít)
1,46£
1,35£
1,57£
0,03621
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
28.895,00£
28.285,00£
28.895,00£
0.00000183381490532885030.051833
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
4,00£
3,00£
5,00£
0,01325
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
1,70£
1,12£
3,00£
0,03117
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
20,00£
15,00£
40,00£
0,002649
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
30.602,15£
30.505,00£
31.014,55£
0.0000017315150630260590.051731
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
1.005,93£
628,00£
2.182,14£
0,00005268
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
821,39£
588,80£
1.738,46£
0,00006451
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
1.641,40£
1.100,00£
4.076,67£
0,00003228
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
1.313,16£
900,00£
2.793,75£
0,00004035
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
241,57£
150,00£
425,00£
0,0002194
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
32,00£
25,00£
42,00£
0,001656
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
13,62£
9,00£
30,00£
0,003890
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
34,58£
20,00£
60,00£
0,001532
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
13,61£
7,00£
22,85£
0,003892
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
10,00£
7,99£
15,00£
0,005299
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
68,30£
30,00£
102,00£
0,0007758
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
34,47£
20,00£
50,00£
0,001537
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
76,74£
45,00£
105,00£
0,0006905
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
75,79£
45,00£
120,00£
0,0006992
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
4.224,45£
2.800,00£
13.553,85£
0,00001254
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
3.307,41£
1.961,11£
5.843,33£
0,00001602
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
2.508,77£
--
0,00002112
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
5,32£
4,34£
5,96£
0,009953
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
1.302,79£
931,67£
2.149,72£
0,00004067
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
17.054,03£
11.948,10£
28.000,00£
0.00000310707145185694640.053107

Nguồn dữ liệu: Numbeo, Cập nhật lần cuối: 2026-09-01

Số lượng hàng hóa có thể mua được với 1 BAT