Đăng nhập đăng ký

Quy đổi 2.2 AVAX sang VND

1 AVAX = 206.729,22₫ Vietnamese Dong
1,00₫ VND Vietnamese Dong  = 0 AVAX

VND Mua AVAX

AVAX
VND
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
1 AVAX = 206.729,22₫ VND
Nạp tiền
Giá trị hiện tại của 2.2 AVAX là 454.804,28₫ VND. Trong 7 ngày qua, giá AVAX đã đi theo xu hướng tăng, kéo theo sức mua tăng lên. Giá 2.2/AVAX theo VND luôn được các trader và nhà đầu tư theo dõi sát sao, vì tỷ giá này giúp đánh giá biến động thị trường cũng như tâm lý thị trường. Với mức giá hiện tại, 1 VND có thể đổi được khoảng 0.000004837245640125550.054837 AVAX, chưa bao gồm phí nền tảng hoặc phí đào (mining fee).

Để hiểu rõ hơn sức mua thực tế đằng sau tỷ giá AVAX sang VND, bạn có thể hình dung qua các khoản chi tiêu hằng ngày. Khi tính theo VND, Xăng (1 lít) tương đương khoảng 0,1096 AVAX, Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế) tương đương khoảng 52,13 AVAX, và Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) tương đương khoảng 0,5756 AVAX.

Sức mua của 2.2AVAX

VND
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
Phân loại
Hàng hóa
Giá trung bình
Phạm vi
Số lượng sức mua
Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
50.000,00₫
30.000,00₫
100.000,00₫
9,10
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
500.000,00₫
300.000,00₫
1.200.000,00₫
0,9096
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
119.000,00₫
100.000,00₫
140.000,00₫
3,82
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
25.000,00₫
15.000,00₫
55.000,00₫
18,19
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
40.000,00₫
25.000,00₫
80.000,00₫
11,37
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
13.237,44₫
9.888,89₫
25.000,00₫
34,36
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
8.012,32₫
5.000,00₫
14.000,00₫
56,76
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
43.645,04₫
20.000,00₫
70.000,00₫
10,42
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
38.707,42₫
30.000,00₫
50.000,00₫
11,75
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
25.538,93₫
10.000,00₫
50.000,00₫
17,81
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
39.497,30₫
28.800,00₫
54.000,00₫
11,51
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
300.405,63₫
150.000,00₫
750.000,00₫
1,51
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
12.977,29₫
10.000,00₫
20.000,00₫
35,05
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
250.000,00₫
150.000,00₫
500.000,00₫
1,82
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
21.897,55₫
12.121,21₫
30.303,03₫
20,77
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
38.797,68₫
20.000,00₫
70.000,00₫
11,72
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
36.400,00₫
30.000,00₫
50.000,00₫
12,49
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
99.000,61₫
50.000,00₫
140.000,00₫
4,59
Thị trường
Táo (1 kg)
73.527,36₫
32.865,19₫
120.000,00₫
6,19
Thị trường
Cam (1 kg)
35.795,31₫
10.000,00₫
95.000,00₫
12,71
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
28.981,78₫
15.000,00₫
40.000,00₫
15,69
Thị trường
Xà lách (1 cây)
18.189,40₫
8.100,00₫
30.000,00₫
25,00
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
24.593,62₫
17.000,00₫
40.000,00₫
18,49
Thị trường
Cà chua (1 kg)
31.632,15₫
12.000,00₫
50.000,00₫
14,38
Thị trường
Chuối (1 kg)
29.200,25₫
15.000,00₫
50.000,00₫
15,58
Thị trường
Hành tây (1 kg)
30.394,23₫
15.000,00₫
57.320,19₫
14,96
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
256.818,12₫
150.000,00₫
350.000,00₫
1,77
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
8.353,60₫
7.000,00₫
15.000,00₫
54,44
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
216.195,65₫
150.000,00₫
300.000,00₫
2,10
Giao thông
Xăng (1 lít)
22.648,04₫
21.000,00₫
25.000,00₫
20,08
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
798.000.000,00₫
798.000.000,00₫
900.137.000,00₫
0,0005699
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
20.000,00₫
12.000,00₫
30.000,00₫
22,74
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
15.000,00₫
13.000,00₫
25.000,00₫
30,32
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
60.000,00₫
50.000,00₫
200.000,00₫
7,58
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
780.310.772,73₫
725.000.000,00₫
850.000.000,00₫
0,0005829
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
10.619.667,45₫
6.000.000,00₫
17.000.000,00₫
0,04283
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
7.015.756,62₫
4.000.000,00₫
11.000.000,00₫
0,06483
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
21.945.942,86₫
12.000.000,00₫
36.628.134,14₫
0,02072
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
14.291.686,65₫
8.000.000,00₫
25.000.000,00₫
0,03182
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
1.918.053,91₫
1.194.960,40₫
4.250.000,00₫
0,2371
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
239.874,80₫
180.000,00₫
320.000,00₫
1,90
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
149.609,87₫
90.000,00₫
280.000,00₫
3,04
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
553.549,68₫
300.000,00₫
1.000.000,00₫
0,8216
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
233.306,46₫
150.000,00₫
320.000,00₫
1,95
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
100.000,00₫
75.000,00₫
150.000,00₫
4,55
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
1.083.747,40₫
400.000,00₫
2.000.000,00₫
0,4197
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
674.051,04₫
300.000,00₫
1.369.383,01₫
0,6747
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
2.265.435,14₫
1.000.000,00₫
3.200.000,00₫
0,2008
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
2.050.299,18₫
1.000.000,00₫
3.000.000,00₫
0,2218
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
93.701.730,75₫
40.000.000,00₫
180.000.000,00₫
0,004854
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
47.327.074,75₫
30.000.000,00₫
80.000.000,00₫
0,009610
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
10.776.514,18₫
--
0,04220
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
8,78₫
6,50₫
11,00₫
51,78 N
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
10.227.369,87₫
3.500.000,00₫
27.313.562,00₫
0,04447
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
507.139.043,92₫
234.860.625,00₫
872.525.000,00₫
0,0008968

Nguồn dữ liệu: Numbeo, Cập nhật lần cuối: 2026-09-01

Số lượng hàng hóa có thể mua được với 2.2 AVAX