Đăng nhập đăng ký
BTCC/ Giá tiền điện tử / Avalanche giá / AVAX to British Pound Sterling

Quy đổi 0.10 AVAX sang GBP

1 AVAX = 5,52£ British Pound Sterling
1,00£ GBP British Pound Sterling  = 0,1812 AVAX

GBP Mua AVAX

AVAX
GBP
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
1 AVAX = 5,52£ GBP
Nạp tiền
Giá trị hiện tại của 0.10 AVAX là 0,5519£ GBP. Trong 7 ngày qua, giá AVAX đã đi theo xu hướng giảm, kéo theo sức mua giảm xuống. Giá 0.10/AVAX theo GBP luôn được các trader và nhà đầu tư theo dõi sát sao, vì tỷ giá này giúp đánh giá biến động thị trường cũng như tâm lý thị trường. Với mức giá hiện tại, 1 GBP có thể đổi được khoảng 0,1812 AVAX, chưa bao gồm phí nền tảng hoặc phí đào (mining fee).

Để hiểu rõ hơn sức mua thực tế đằng sau tỷ giá AVAX sang GBP, bạn có thể hình dung qua các khoản chi tiêu hằng ngày. Khi tính theo GBP, Xăng (1 lít) tương đương khoảng 0,2651 AVAX, Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế) tương đương khoảng 454,73 AVAX, và Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) tương đương khoảng 1,45 AVAX.

Sức mua của 0.10AVAX

GBP
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
Phân loại
Hàng hóa
Giá trung bình
Phạm vi
Số lượng sức mua
Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
16,00£
10,00£
30,00£
0,03449
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
65,00£
50,00£
100,00£
0,008491
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
8,00£
7,00£
9,00£
0,06899
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
5,00£
3,00£
7,00£
0,1104
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
5,00£
3,75£
7,00£
0,1104
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
1,95£
1,20£
3,35£
0,2830
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
1,37£
1,00£
2,50£
0,4037
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
3,59£
2,50£
5,00£
0,1538
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
1,25£
0,8000£
1,80£
0,4406
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
1,26£
0,7500£
2,20£
0,4366
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
3,07£
1,75£
4,74£
0,1800
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
7,24£
3,50£
15,00£
0,07623
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
1,23£
0,6000£
2,00£
0,4484
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
8,00£
6,00£
12,00£
0,06899
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
2,25£
1,25£
3,50£
0,2457
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
2,55£
1,40£
4,04£
0,2162
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
17,75£
14,99£
18,00£
0,03109
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
6,80£
3,60£
10,00£
0,08122
Thị trường
Táo (1 kg)
2,25£
1,00£
3,85£
0,2452
Thị trường
Cam (1 kg)
2,12£
1,00£
4,00£
0,2600
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
1,34£
0,6000£
2,20£
0,4118
Thị trường
Xà lách (1 cây)
0,9093£
0,6000£
1,30£
0,6069
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
1,66£
1,00£
3,00£
0,3327
Thị trường
Cà chua (1 kg)
2,55£
1,00£
4,44£
0,2162
Thị trường
Chuối (1 kg)
1,23£
0,8000£
3,00£
0,4478
Thị trường
Hành tây (1 kg)
1,19£
0,8500£
2,00£
0,4621
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
11,17£
5,18£
18,00£
0,04941
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
2,50£
2,00£
4,00£
0,2208
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
77,33£
50,00£
186,00£
0,007137
Giao thông
Xăng (1 lít)
1,46£
1,35£
1,57£
0,3772
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
28.895,00£
28.285,00£
28.895,00£
0,00001910
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
4,00£
3,00£
5,00£
0,1380
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
1,70£
1,12£
3,00£
0,3247
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
20,00£
15,00£
40,00£
0,02760
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
30.602,15£
30.505,00£
31.014,55£
0,00001803
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
1.005,93£
628,00£
2.182,14£
0,0005487
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
821,39£
588,80£
1.738,46£
0,0006719
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
1.641,40£
1.100,00£
4.076,67£
0,0003362
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
1.313,16£
900,00£
2.793,75£
0,0004203
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
241,37£
150,00£
425,00£
0,002287
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
32,00£
25,00£
42,00£
0,01725
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
13,62£
9,00£
30,00£
0,04052
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
34,58£
20,00£
60,00£
0,01596
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
13,61£
7,00£
22,85£
0,04054
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
10,00£
7,99£
15,00£
0,05519
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
68,30£
30,00£
102,00£
0,008081
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
34,47£
20,00£
50,00£
0,01601
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
76,74£
45,00£
105,00£
0,007192
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
75,79£
45,00£
120,00£
0,007282
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
4.224,48£
2.800,00£
13.553,85£
0,0001306
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
3.303,43£
1.961,11£
5.843,33£
0,0001671
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
2.509,67£
--
0,0002199
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
5,32£
4,34£
5,96£
0,1037
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
1.302,79£
931,67£
2.149,72£
0,0004236
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
17.054,03£
11.948,10£
28.000,00£
0,00003236

Nguồn dữ liệu: Numbeo, Cập nhật lần cuối: 2026-09-01

Số lượng hàng hóa có thể mua được với 0.10 AVAX