Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
150,00NT$
27,66
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
1.000,00NT$
4,15
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
169,00NT$
24,55
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
59,50NT$
69,74
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
80,00NT$
51,87
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
31,78NT$
130,56
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
20,95NT$
198,03
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
94,50NT$
43,91
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
97,71NT$
42,47
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
60,15NT$
68,98
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
84,19NT$
49,29
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
578,27NT$
7,18
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
37,31NT$
111,20
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
400,00NT$
10,37
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
52,62NT$
78,86
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
70,23NT$
59,08
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
125,00NT$
33,20
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
277,44NT$
14,96
Thị trường
Táo (1 kg)
150,00NT$
27,66
Thị trường
Cam (1 kg)
93,30NT$
44,47
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
88,06NT$
47,12
Thị trường
Xà lách (1 cây)
67,69NT$
61,30
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
97,72NT$
42,46
Thị trường
Cà chua (1 kg)
121,53NT$
34,14
Thị trường
Chuối (1 kg)
85,69NT$
48,42
Thị trường
Hành tây (1 kg)
72,50NT$
57,23
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
652,20NT$
6,36
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
20,00NT$
207,47
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
1.200,00NT$
3,46
Giao thông
Xăng (1 lít)
32,42NT$
127,99
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
1.068.000,00NT$
1.068.000,00NT$
1.100.000,00NT$
0,003885
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
90,00NT$
46,10
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
25,00NT$
165,98
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
300,00NT$
13,83
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
765.994,86NT$
735.000,00NT$
805.000,00NT$
0,005417
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
16.415,22NT$
0,2528
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
10.084,31NT$
0,4115
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
36.342,30NT$
25.000,00NT$
60.684,00NT$
0,1142
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
24.921,66NT$
18.000,00NT$
40.000,00NT$
0,1665
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
2.738,32NT$
1,52
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
758,57NT$
5,47
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
560,52NT$
7,40
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
1.196,23NT$
3,47
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
370,45NT$
11,20
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
320,00NT$
12,97
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
2.044,22NT$
2,03
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
1.061,14NT$
3,91
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
2.688,24NT$
1,54
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
3.258,89NT$
1,27
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
259.104,03NT$
121.000,00NT$
500.000,00NT$
0,01601
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
176.162,95NT$
90.000,00NT$
350.000,00NT$
0,02355
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
55.256,08NT$
--
0,07509
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
2,42NT$
1,71 N
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
17.350,81NT$
12.000,00NT$
27.000,00NT$
0,2391
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
508.567,68NT$
250.000,00NT$
980.000,00NT$
0,008159