Đăng nhập đăng ký
BTCC/ Giá tiền điện tử / Cosmos giá / ATOM to New Taiwan Dollar

Quy đổi 0.1 ATOM sang TWD

1 ATOM = 61,56NT$ New Taiwan Dollar
1,00NT$ TWD New Taiwan Dollar  = 0,01624 ATOM

TWD Mua ATOM

ATOM
TWD
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
1 ATOM = 61,56NT$ TWD
Nạp tiền
Giá trị hiện tại của 0.1 ATOM là 6,16NT$ TWD. Trong 7 ngày qua, giá ATOM đã đi theo xu hướng tăng, kéo theo sức mua tăng lên. Giá 0.1/ATOM theo TWD luôn được các trader và nhà đầu tư theo dõi sát sao, vì tỷ giá này giúp đánh giá biến động thị trường cũng như tâm lý thị trường. Với mức giá hiện tại, 1 TWD có thể đổi được khoảng 0,01624 ATOM, chưa bao gồm phí nền tảng hoặc phí đào (mining fee).

Để hiểu rõ hơn sức mua thực tế đằng sau tỷ giá ATOM sang TWD, bạn có thể hình dung qua các khoản chi tiêu hằng ngày. Khi tính theo TWD, Xăng (1 lít) tương đương khoảng 0,5266 ATOM, Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế) tương đương khoảng 900,43 ATOM, và Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) tương đương khoảng 2,75 ATOM.

Sức mua của 0.1ATOM

TWD
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
Phân loại
Hàng hóa
Giá trung bình
Phạm vi
Số lượng sức mua
Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
150,00NT$
100,00NT$
300,00NT$
0,04104
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
1.000,00NT$
700,00NT$
2.000,00NT$
0,006156
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
169,00NT$
150,00NT$
200,00NT$
0,03643
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
59,00NT$
40,00NT$
155,00NT$
0,1043
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
80,00NT$
55,00NT$
180,00NT$
0,07695
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
31,82NT$
25,00NT$
45,00NT$
0,1935
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
20,96NT$
15,00NT$
30,00NT$
0,2936
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
93,97NT$
45,00NT$
160,00NT$
0,06551
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
97,71NT$
78,00NT$
130,00NT$
0,06300
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
60,15NT$
40,00NT$
100,00NT$
0,1023
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
84,19NT$
52,00NT$
120,00NT$
0,07312
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
578,27NT$
275,00NT$
2.000,00NT$
0,01065
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
37,31NT$
20,00NT$
55,00NT$
0,1650
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
400,00NT$
200,00NT$
700,00NT$
0,01539
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
52,62NT$
40,00NT$
70,00NT$
0,1170
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
70,23NT$
45,00NT$
120,00NT$
0,08765
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
125,00NT$
120,00NT$
180,00NT$
0,04925
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
277,44NT$
120,00NT$
500,00NT$
0,02219
Thị trường
Táo (1 kg)
150,00NT$
50,00NT$
261,00NT$
0,04104
Thị trường
Cam (1 kg)
93,30NT$
40,00NT$
200,00NT$
0,06598
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
88,06NT$
30,00NT$
150,00NT$
0,06990
Thị trường
Xà lách (1 cây)
67,69NT$
40,00NT$
100,00NT$
0,09094
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
97,72NT$
47,22NT$
150,00NT$
0,06300
Thị trường
Cà chua (1 kg)
121,53NT$
40,00NT$
200,00NT$
0,05065
Thị trường
Chuối (1 kg)
85,69NT$
40,00NT$
150,00NT$
0,07184
Thị trường
Hành tây (1 kg)
72,50NT$
40,00NT$
100,00NT$
0,08491
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
652,20NT$
210,00NT$
1.160,00NT$
0,009439
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
20,00NT$
15,00NT$
35,00NT$
0,3078
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
1.200,00NT$
600,00NT$
1.280,00NT$
0,005130
Giao thông
Xăng (1 lít)
32,42NT$
28,60NT$
33,90NT$
0,1899
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
1.068.000,00NT$
1.068.000,00NT$
1.100.000,00NT$
0.0000057639194957621990.055763
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
90,00NT$
80,00NT$
120,00NT$
0,06840
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
25,00NT$
20,00NT$
40,00NT$
0,2462
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
300,00NT$
200,00NT$
325,00NT$
0,02052
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
765.994,86NT$
735.000,00NT$
805.000,00NT$
0.0000080364324930037670.058036
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
16.412,50NT$
9.000,00NT$
30.000,00NT$
0,0003751
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
10.084,31NT$
6.000,00NT$
20.000,00NT$
0,0006104
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
36.340,08NT$
25.000,00NT$
60.684,00NT$
0,0001694
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
24.919,82NT$
18.000,00NT$
40.000,00NT$
0,0002470
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
2.738,32NT$
1.700,00NT$
5.525,00NT$
0,002248
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
757,82NT$
500,00NT$
1.000,00NT$
0,008123
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
560,52NT$
399,00NT$
800,00NT$
0,01098
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
1.194,28NT$
700,00NT$
2.000,00NT$
0,005154
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
370,45NT$
150,00NT$
600,00NT$
0,01662
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
320,00NT$
280,00NT$
400,00NT$
0,01924
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
2.044,22NT$
900,00NT$
4.000,00NT$
0,003011
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
1.061,14NT$
500,00NT$
1.800,00NT$
0,005801
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
2.672,00NT$
1.800,00NT$
3.600,00NT$
0,002304
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
3.258,89NT$
2.000,00NT$
5.000,00NT$
0,001889
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
259.104,03NT$
121.000,00NT$
500.000,00NT$
0,00002376
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
176.162,95NT$
90.000,00NT$
350.000,00NT$
0,00003494
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
55.429,12NT$
--
0,0001111
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
2,42NT$
2,00NT$
3,00NT$
2,54
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
17.350,81NT$
12.000,00NT$
27.000,00NT$
0,0003548
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
508.567,68NT$
250.000,00NT$
980.000,00NT$
0,00001210

Nguồn dữ liệu: Numbeo, Cập nhật lần cuối: 2026-09-01

Số lượng hàng hóa có thể mua được với 0.1 ATOM