Đăng nhập đăng ký
BTCC/ Giá tiền điện tử / Cosmos giá / ATOM to British Pound Sterling

Quy đổi 0.1 ATOM sang GBP

1 ATOM = 1,44£ British Pound Sterling
1,00£ GBP British Pound Sterling  = 0,6937 ATOM

GBP Mua ATOM

ATOM
GBP
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
1 ATOM = 1,44£ GBP
Nạp tiền
Giá trị hiện tại của 0.1 ATOM là 0,1442£ GBP. Trong 7 ngày qua, giá ATOM đã đi theo xu hướng tăng, kéo theo sức mua tăng lên. Giá 0.1/ATOM theo GBP luôn được các trader và nhà đầu tư theo dõi sát sao, vì tỷ giá này giúp đánh giá biến động thị trường cũng như tâm lý thị trường. Với mức giá hiện tại, 1 GBP có thể đổi được khoảng 0,6937 ATOM, chưa bao gồm phí nền tảng hoặc phí đào (mining fee).

Để hiểu rõ hơn sức mua thực tế đằng sau tỷ giá ATOM sang GBP, bạn có thể hình dung qua các khoản chi tiêu hằng ngày. Khi tính theo GBP, Xăng (1 lít) tương đương khoảng 1,01 ATOM, Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế) tương đương khoảng 1,74 N ATOM, và Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) tương đương khoảng 5,55 ATOM.

Sức mua của 0.1ATOM

GBP
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
Phân loại
Hàng hóa
Giá trung bình
Phạm vi
Số lượng sức mua
Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
16,00£
10,00£
30,00£
0,009010
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
65,00£
50,00£
100,00£
0,002218
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
8,00£
7,00£
9,00£
0,01802
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
5,00£
3,00£
7,00£
0,02883
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
5,00£
3,75£
7,00£
0,02883
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
1,95£
1,20£
3,35£
0,07395
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
1,37£
1,00£
2,50£
0,1054
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
3,59£
2,50£
5,00£
0,04018
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
1,25£
0,8000£
1,80£
0,1152
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
1,26£
0,7500£
2,20£
0,1141
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
3,07£
1,75£
4,74£
0,04700
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
7,24£
3,50£
15,00£
0,01991
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
1,23£
0,6000£
2,00£
0,1172
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
8,00£
6,00£
12,00£
0,01802
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
2,24£
1,21£
3,50£
0,06423
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
2,55£
1,33£
4,04£
0,05652
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
17,75£
14,99£
18,00£
0,008121
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
6,80£
3,60£
10,00£
0,02121
Thị trường
Táo (1 kg)
2,25£
1,00£
3,85£
0,06402
Thị trường
Cam (1 kg)
2,12£
1,00£
4,00£
0,06798
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
1,34£
0,6000£
2,20£
0,1078
Thị trường
Xà lách (1 cây)
0,9095£
0,6000£
1,30£
0,1585
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
1,66£
1,00£
3,00£
0,08691
Thị trường
Cà chua (1 kg)
2,55£
1,00£
4,44£
0,05652
Thị trường
Chuối (1 kg)
1,23£
0,8000£
3,00£
0,1169
Thị trường
Hành tây (1 kg)
1,19£
0,8500£
2,00£
0,1207
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
11,17£
5,18£
18,00£
0,01291
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
2,50£
2,00£
4,00£
0,05766
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
77,36£
50,00£
186,00£
0,001863
Giao thông
Xăng (1 lít)
1,46£
1,35£
1,57£
0,09853
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
28.895,00£
28.285,00£
28.895,00£
0.0000049888278333774930.054988
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
4,00£
3,00£
5,00£
0,03604
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
1,70£
1,12£
3,00£
0,08480
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
20,00£
15,00£
40,00£
0,007208
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
30.602,15£
30.505,00£
31.014,55£
0.00000471052477283018350.054710
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
1.005,93£
628,00£
2.182,14£
0,0001433
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
821,39£
588,80£
1.738,46£
0,0001755
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
1.641,40£
1.100,00£
4.076,67£
0,00008782
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
1.313,16£
900,00£
2.793,75£
0,0001098
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
241,57£
150,00£
425,00£
0,0005967
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
32,00£
25,00£
42,00£
0,004505
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
13,62£
9,00£
30,00£
0,01058
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
34,58£
20,00£
60,00£
0,004169
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
13,61£
7,00£
22,85£
0,01059
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
10,00£
7,99£
15,00£
0,01442
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
68,30£
30,00£
102,00£
0,002111
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
34,47£
20,00£
50,00£
0,004182
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
76,74£
45,00£
105,00£
0,001878
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
75,79£
45,00£
120,00£
0,001902
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
4.218,81£
2.800,00£
13.553,85£
0,00003417
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
3.301,52£
1.961,11£
5.843,33£
0,00004366
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
2.508,77£
--
0,00005746
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
5,32£
4,34£
5,96£
0,02708
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
1.302,79£
931,67£
2.149,72£
0,0001106
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
17.054,03£
11.948,10£
28.000,00£
0.0000084526767092324860.058452

Nguồn dữ liệu: Numbeo, Cập nhật lần cuối: 2026-09-01

Số lượng hàng hóa có thể mua được với 0.1 ATOM