Đăng nhập đăng ký

Quy đổi 0.5 ADA sang USD

1 ADA = 0,2110$ US Dollar
1,00$ USD US Dollar  = 4,74 ADA

USD Mua ADA

ADA
USD
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
1 ADA = 0,2110$ USD
Nạp tiền
Giá trị hiện tại của 0.5 ADA là 0,1055$ USD. Trong 7 ngày qua, giá ADA đã đi theo xu hướng tăng, kéo theo sức mua tăng lên. Giá 0.5/ADA theo USD luôn được các trader và nhà đầu tư theo dõi sát sao, vì tỷ giá này giúp đánh giá biến động thị trường cũng như tâm lý thị trường. Với mức giá hiện tại, 1 USD có thể đổi được khoảng 4,74 ADA, chưa bao gồm phí nền tảng hoặc phí đào (mining fee).

Để hiểu rõ hơn sức mua thực tế đằng sau tỷ giá ADA sang USD, bạn có thể hình dung qua các khoản chi tiêu hằng ngày. Khi tính theo USD, Xăng (1 lít) tương đương khoảng 4,78 ADA, Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế) tương đương khoảng 20,46 N ADA, và Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) tương đương khoảng 56,88 ADA.

Sức mua của 0.5ADA

USD
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
Phân loại
Hàng hóa
Giá trung bình
Phạm vi
Số lượng sức mua
Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
20,00$
12,00$
40,00$
0,005274
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
80,00$
50,00$
150,00$
0,001318
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
12,00$
10,00$
15,00$
0,008790
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
6,00$
4,00$
10,00$
0,01758
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
8,00$
5,00$
11,00$
0,01318
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
2,70$
2,00$
4,73$
0,03906
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
2,13$
1,50$
3,60$
0,04949
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
5,47$
3,21$
9,75$
0,01929
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
1,06$
0,7370$
2,29$
0,09926
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
3,64$
2,03$
7,70$
0,02896
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
4,31$
1,99$
8,72$
0,02446
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
13,00$
6,61$
26,46$
0,008116
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
2,31$
1,00$
3,99$
0,04566
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
15,00$
9,00$
25,00$
0,007032
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
2,08$
1,71$
4,26$
0,05078
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
3,72$
1,58$
7,00$
0,02838
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
10,50$
8,69$
16,00$
0,01005
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
12,37$
5,73$
22,05$
0,008527
Thị trường
Táo (1 kg)
5,27$
2,20$
8,82$
0,02003
Thị trường
Cam (1 kg)
4,42$
2,14$
11,02$
0,02387
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
2,89$
1,10$
6,61$
0,03655
Thị trường
Xà lách (1 cây)
2,26$
1,39$
3,25$
0,04676
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
4,58$
2,03$
8,82$
0,02305
Thị trường
Cà chua (1 kg)
4,91$
2,16$
8,93$
0,02149
Thị trường
Chuối (1 kg)
1,68$
1,10$
5,28$
0,06280
Thị trường
Hành tây (1 kg)
3,07$
1,76$
6,59$
0,03436
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
17,21$
10,98$
26,46$
0,006131
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
2,40$
1,50$
4,00$
0,04395
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
65,00$
35,00$
140,00$
0,001623
Giao thông
Xăng (1 lít)
1,01$
0,7427$
1,52$
0,1047
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
35.535,00$
26.206,60$
36.998,00$
0.00000296833641665485730.052968
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
3,50$
2,60$
6,00$
0,03014
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
1,85$
1,37$
3,11$
0,05687
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
30,00$
24,00$
45,00$
0,003516
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
25.986,82$
25.000,00$
28.710,40$
0.0000040589738176808430.054058
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
1.647,16$
1.046,00$
4.395,32$
0,00006404
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
1.339,53$
880,00$
3.033,33$
0,00007874
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
2.657,08$
1.650,00$
9.242,19$
0,00003970
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
2.201,42$
1.433,00$
5.461,43$
0,00004791
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
218,25$
133,00$
400,00$
0,0004833
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
73,48$
50,00$
110,00$
0,001435
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
61,75$
30,00$
110,00$
0,001708
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
45,26$
20,00$
127,50$
0,002330
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
22,79$
10,00$
92,67$
0,004629
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
15,00$
11,00$
23,00$
0,007032
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
53,71$
29,99$
88,86$
0,001964
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
43,06$
25,00$
70,00$
0,002450
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
93,20$
60,00$
140,00$
0,001132
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
115,43$
65,00$
200,00$
0,0009138
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
3.315,25$
1.540,48$
18.759,46$
0,00003182
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
2.630,11$
1.284,11$
8.999,92$
0,00004010
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
4.315,93$
--
0,00002444
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
6,21$
5,94$
7,00$
0,01697
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
1.449,27$
854,00$
3.365,67$
0,00007278
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
25.478,31$
15.000,00$
60.588,57$
0.000004139985935179270.054139

Nguồn dữ liệu: Numbeo, Cập nhật lần cuối: 2026-09-01

Số lượng hàng hóa có thể mua được với 0.5 ADA